Từ vựng tiếng Hàn – cấp 5 (2,478 từ)
TOPIK II · cao cấp
| Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 집권jipgwon | danh từ sự nắm quyền, cầm quyền (của đảng, chính phủ) |
| 정계jeonggye | danh từ chính giới, giới chính trị |
| 국정gukjeong | danh từ quốc sự, việc điều hành đất nước |
| 의석uiseok | danh từ ghế (trong quốc hội), ghế nghị sĩ |
| 의결uigyeol | danh từ nghị quyết, sự quyết định bằng biểu quyết |
| 의안uian | danh từ dự án luật, đề án, kiến nghị |
| 발의barui | danh từ sự đề xuất (dự luật), kiến nghị, sáng kiến |
| 상정sangjeong | danh từ sự đưa (dự luật) vào chương trình nghị sự, trình ra phiên họp |
| 가결되다gagyeoldoeda | động từ được thông qua, được tán thành (qua biểu quyết) |
| 부결되다bugyeoldoeda | động từ bị bác bỏ, bị bỏ phiếu không thông qua |
| 표결pyogyeol | danh từ biểu quyết, bỏ phiếu (về một vấn đề) |
| 다수결dasugyeol | danh từ nguyên tắc đa số, biểu quyết theo đa số |
| 대통령제daetongnyeongje | danh từ chế độ tổng thống |
| 내각naegak | danh từ nội các |
| 입법부ipbeopbu | danh từ cơ quan lập pháp, nhánh lập pháp |
| 사법부sabeopbu | danh từ cơ quan tư pháp, nhánh tư pháp |
| 자치jachi | danh từ tự trị, tự quản |
| 관료gwallyo | danh từ quan chức, viên chức nhà nước; bộ máy quan liêu |
| 공직gongjik | danh từ chức vụ công, chức vụ nhà nước |
| 공직자gongjikja | danh từ người giữ chức vụ công, cán bộ công chức |
| 청렴cheongnyeom | danh từ sự thanh liêm, liêm khiết |
| 부정부패bujeongbupae | danh từ tham nhũng, tiêu cực |
| 비리biri | danh từ sai phạm, tiêu cực, hành vi bất chính |
| 뇌물noemul | danh từ của hối lộ, tiền hối lộ |
| 횡령hoengnyeong | danh từ sự biển thủ, tham ô |
| 유착yuchak | danh từ sự cấu kết, móc ngoặc; (y học) dính |
| 권력gwollyeok | danh từ quyền lực |
| 권위적gwonwijeok | danh từ độc đoán, gia trưởng, hách dịch |
| 세력seryeok | danh từ thế lực, ảnh hưởng; lực lượng, phe phái |
| 노선noseon | danh từ đường lối, lập trường (chính trị); tuyến đường |
| 지지층jijicheung | danh từ tầng lớp ủng hộ, cơ sở ủng hộ |
| 피선거권piseongeogwon | danh từ quyền ứng cử, quyền được bầu |
| 기권gigwon | danh từ bỏ phiếu trắng, không biểu quyết; bỏ cuộc (thể thao) |
| 출마chulma | danh từ ra tranh cử, ứng cử |
| 유세yuse | danh từ vận động tranh cử, diễn thuyết tranh cử |
| 낙선nakseon | danh từ thất cử, thua cuộc bầu cử |
| 재선jaeseon | danh từ tái đắc cử; nhiệm kỳ thứ hai |
| 연임yeonim | danh từ tái nhiệm, giữ chức liên tiếp nhiệm kỳ |
| 퇴임toeim | danh từ sự thôi giữ chức, mãn nhiệm |
| 사임saim | danh từ sự từ chức |
| 탄핵tanhaek | danh từ luận tội, đàn hặc (phế truất) |
| 파면pamyeon | danh từ sự bãi nhiệm, cách chức |
| 경질gyeongjil | danh từ sự thay thế (quan chức), cách chức |
| 발탁baltak | danh từ sự tuyển chọn, cất nhắc (vào chức vụ) |
| 개각gaegak | danh từ cải tổ nội các |
| 민심minsim | danh từ lòng dân, dân tâm |
| 민의minui | danh từ ý dân, ý nguyện của nhân dân |
| 주권jugwon | danh từ chủ quyền |
| 공화국gonghwaguk | danh từ nước cộng hòa |
| 쿠데타kudeta | danh từ đảo chính |
| 쇄신swaesin | danh từ sự đổi mới, cải tổ, chấn chỉnh |
| 정비jeongbi | danh từ sự chỉnh đốn, sắp xếp lại; bảo dưỡng |
| 철폐cheolpye | danh từ sự bãi bỏ, xóa bỏ |
| 공표gongpyo | danh từ sự công bố (chính thức) |
| 감찰gamchal | danh từ thanh tra, điều tra nội bộ (đối với quan chức) |
| 견제gyeonje | danh từ sự kiềm chế, kìm hãm, giám sát |
| 타협tahyeop | danh từ sự thỏa hiệp |
| 분열bunyeol | danh từ sự chia rẽ, phân liệt, rạn nứt |
| 화합hwahap | danh từ sự hòa hợp, đoàn kết |
| 제휴jehyu | danh từ sự hợp tác, liên kết, liên minh (doanh nghiệp) |
| 관할gwanhal | danh từ quyền tài phán, thẩm quyền quản lý (khu vực) |
| 소관sogwan | danh từ phạm vi phụ trách, thẩm quyền (của một bộ, ngành) |
| 부처bucheo | danh từ bộ ngành chính phủ |
| 조례jorye | danh từ quy định địa phương, điều lệ |
| 예산안yesanan | danh từ dự toán ngân sách, dự thảo ngân sách |
| 재원jaewon | danh từ nguồn tài chính, nguồn kinh phí |
| 국채gukchae | danh từ trái phiếu chính phủ, quốc trái |
| 포퓰리즘popyullijeum | danh từ chủ nghĩa dân túy |
| 선거구seongeogu | danh từ khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử |
| 청문회cheongmunhoe | danh từ phiên điều trần, buổi điều trần (xác nhận bổ nhiệm) |
| 농성nongseong | danh từ biểu tình ngồi, cuộc chiếm giữ để biểu tình |
| 진압jinap | danh từ sự trấn áp, dập tắt; dập (lửa) |
| 비상사태bisangsatae | danh từ tình trạng khẩn cấp |
| 수반suban | danh từ người đứng đầu (chính phủ) |
| 담화damhwa | danh từ bài phát biểu, tuyên bố (chính thức); cuộc trò chuyện |
| 표명pyomyeong | danh từ sự bày tỏ (lập trường), tuyên bố |
| 천명하다cheonmyeonghada | động từ tuyên bố, công bố rõ ràng |
| 시사하다sisahada | động từ gợi ý, hàm ý, cho thấy |
| 공론화gongnonhwa | danh từ sự đưa ra công luận, biến thành vấn đề công khai |
| 의제uije | danh từ chương trình nghị sự, đề mục thảo luận |
| 인플레이션inpeulleisyeon | danh từ lạm phát |
| 디플레이션dipeulleisyeon | danh từ giảm phát |
| 성장률seongjangnyul | danh từ tốc độ tăng trưởng, tỉ lệ tăng trưởng |
| 실업률sireomnyul | danh từ tỉ lệ thất nghiệp |
| 외환oehwan | danh từ ngoại hối, ngoại tệ |
| 외채oechae | danh từ nợ nước ngoài |
| 채무chaemu | danh từ khoản nợ, nghĩa vụ trả nợ |
| 담보dambo | danh từ tài sản thế chấp, vật đảm bảo; sự bảo đảm |
| 상환sanghwan | danh từ sự hoàn trả, trả nợ (khoản vay) |
| 도산dosan | danh từ phá sản, sụp đổ (doanh nghiệp) |
| 지분jibun | danh từ cổ phần, phần vốn góp (sở hữu) |
| 증시jeungsi | danh từ thị trường chứng khoán |
| 상장sangjang | danh từ sự niêm yết (trên sàn chứng khoán) |
| 변동성byeondongseong | danh từ tính biến động, độ biến động |
| 거품geopum | danh từ bong bóng (kinh tế), giá trị ảo; bọt |
| 투기tugi | danh từ sự đầu cơ (tài chính) |
| 자본jabon | danh từ vốn, tư bản |
| 자본주의jabonjuui | danh từ chủ nghĩa tư bản |
| 자금jageum | danh từ quỹ, vốn (cho mục đích cụ thể) |
| 유동성yudongseong | danh từ tính thanh khoản; tính lưu động |
| 수익률suingnyul | danh từ tỉ suất lợi nhuận, lợi suất |
| 배당baedang | danh từ cổ tức; sự phân chia |
| 융자yungja | danh từ khoản vay, tài trợ vốn |
| 과세gwase | danh từ sự đánh thuế, áp thuế |
| 탈세talse | danh từ trốn thuế |
| 조세jose | danh từ thuế, thuế khóa (trang trọng) |
| 관세gwanse | danh từ thuế quan, thuế hải quan |
| 수급sugeup | danh từ cung cầu |
| 과잉gwaing | danh từ sự dư thừa, quá mức, thặng dư |
| 독점dokjeom | danh từ độc quyền; chiếm giữ riêng |
| 담합damhap | danh từ sự thông đồng, cấu kết làm giá |
| 점유율jeomyuyul | danh từ thị phần, tỉ lệ chiếm lĩnh |
| 내수naesu | danh từ nhu cầu trong nước, nội nhu |
| 통화tonghwa | danh từ tiền tệ, đồng tiền |
| 긴축ginchuk | danh từ thắt chặt (tài khóa, tiền tệ), chính sách khắc khổ |
| 중앙은행jungangeunhaeng | danh từ ngân hàng trung ương |
| 양극화yanggeukhwa | danh từ sự phân cực, phân hóa |
| 재분배jaebunbae | danh từ tái phân phối |
| 납부napbu | danh từ sự nộp (thuế, phí, hóa đơn) |
| 체납chenap | danh từ nợ đọng, chậm nộp (thuế, phí) |
| 징수jingsu | danh từ sự thu (thuế, phí) |
| 환급hwangeup | danh từ sự hoàn lại (thuế, phí) |
| 공제gongje | danh từ khoản khấu trừ (thu nhập, thuế) |
| 입찰ipchal | danh từ đấu thầu, sự bỏ thầu |
| 낙찰nakchal | danh từ trúng thầu, trúng đấu giá |
| 수주suju | danh từ nhận đơn hàng, trúng hợp đồng |
| 발주balju | danh từ sự đặt hàng (hàng hóa, công trình) |
| 조달jodal | danh từ sự mua sắm, cung ứng; huy động (vốn) |
| 시세sise | danh từ giá thị trường, thời giá |
| 매입maeip | danh từ sự mua vào (trong kinh doanh, trang trọng) |
| 매각maegak | danh từ sự bán (tài sản), bán đi |
| 청산cheongsan | danh từ thanh lý (công ty); thanh toán, tất toán (nợ nần, sổ sách); dứt bỏ, rũ sạch (quá khứ) |
| 재벌jaebeol | danh từ tài phiệt, tập đoàn gia đình (chaebol) |
| 계열사gyeyeolsa | danh từ công ty thành viên, công ty liên kết (thuộc một tập đoàn) |
| 법령beomnyeong | danh từ pháp lệnh, luật lệ, văn bản pháp luật |
| 법조계beopjogye | danh từ giới luật pháp, ngành tư pháp |
| 법치주의beopchijuui | danh từ chủ nghĩa pháp trị, pháp quyền |
| 조약joyak | danh từ điều ước, hiệp ước |
| 판례pallye | danh từ án lệ, tiền lệ xét xử |
| 기소giso | danh từ khởi tố, truy tố |
| 피고인pigoin | danh từ bị cáo (trong vụ án hình sự) |
| 피의자piuija | danh từ bị can, nghi phạm (đang bị điều tra) |
| 혐의hyeomui | danh từ hiềm nghi, tình nghi, cáo buộc |
| 배심원baesimwon | danh từ bồi thẩm viên; bồi thẩm đoàn |
| 항소hangso | danh từ kháng cáo (lên tòa cấp trên) |
| 재심jaesim | danh từ tái thẩm, xét xử lại |
| 기각gigak | danh từ bác bỏ (yêu cầu, đơn kháng cáo) |
| 승소seungso | danh từ thắng kiện |
| 패소paeso | danh từ thua kiện |
| 위자료wijaryo | danh từ tiền bồi thường tổn thất tinh thần; tiền bồi thường (khi ly hôn) |
| 실형silhyeong | danh từ án tù giam (không cho hưởng án treo) |
| 체포chepo | danh từ bắt giữ, bắt |
| 영장yeongjang | danh từ lệnh (của tòa án: lệnh bắt, lệnh khám xét…) |
| 자백jabaek | danh từ tự thú, thú nhận, nhận tội |
| 범행beomhaeng | danh từ hành vi phạm tội, vụ phạm tội |
| 전과jeongwa | danh từ tiền án |
| 재범jaebeom | danh từ tái phạm; người tái phạm |
| 수감sugam | danh từ giam giữ, giam cầm (trong tù) |
| 보석boseok | danh từ bảo lãnh, tại ngoại có bảo lãnh |
| 사면samyeon | danh từ ân xá, đặc xá |
| 형벌hyeongbeol | danh từ hình phạt (hình sự) |
| 적법jeokbeop | danh từ hợp pháp, đúng luật |
| 위헌wiheon | danh từ vi hiến |
| 준수junsu | danh từ tuân thủ, chấp hành (quy định, luật) |
| 저촉되다jeochokdoeda | động từ trái với, vi phạm (luật, quy định) |
| 침해chimhae | danh từ xâm phạm, xâm hại (quyền lợi) |
| 기본권gibongwon | danh từ quyền cơ bản |
| 상해sanghae | danh từ thương tích, gây thương tích |
| 협박hyeopbak | danh từ đe dọa, uy hiếp, tống tiền |
| 위조wijo | danh từ làm giả, giả mạo |
| 과실gwasil | danh từ lỗi, sơ suất, bất cẩn |
| 고의goui | danh từ cố ý, chủ ý (làm điều sai) |
| 정당방위jeongdangbangwi | danh từ phòng vệ chính đáng |
| 시효sihyo | danh từ thời hiệu |
| 효력hyoryeok | danh từ hiệu lực (của luật, hợp đồng) |
| 발효balhyo | danh từ có hiệu lực, bắt đầu hiệu lực (luật, hiệp ước) |
| 무효muhyo | danh từ vô hiệu, không có giá trị |
| 유효yuhyo | danh từ có hiệu lực, có giá trị |
| 위임wiim | danh từ ủy quyền, ủy nhiệm |
| 증여jeungyeo | danh từ tặng cho, biếu tặng (tài sản, về mặt pháp lý) |
| 양도yangdo | danh từ chuyển nhượng (quyền, tài sản) |
| 압류amnyu | danh từ tịch biên, kê biên, phong tỏa (tài sản theo lệnh) |
| 경매gyeongmae | danh từ đấu giá, bán đấu giá |
| 신원sinwon | danh từ danh tính, lý lịch |
| 진상jinsang | danh từ chân tướng, sự thật (của sự việc) |
| 반증banjeung | danh từ phản chứng, bằng chứng ngược lại; bằng chứng gián tiếp cho thấy điều gì |
| 기사화gisahwa | danh từ được đưa tin, được viết thành bài báo |
| 오보obo | danh từ tin sai, đưa tin sai sự thật |
| 허위heowi | danh từ hư cấu, sai sự thật, giả dối |
| 과장gwajang | danh từ khoa trương, phóng đại, cường điệu |
| 편파적pyeonpajeok | danh từ thiên vị, phiến diện, một chiều |
| 중립성jungnipseong | danh từ tính trung lập, sự khách quan |
| 신빙성sinbingseong | danh từ độ tin cậy, tính xác thực |
| 취재원chwijaewon | danh từ nguồn tin |
| 논설nonseol | danh từ bài xã luận, bài bình luận |
| 논설위원nonseorwiwon | danh từ bình luận viên, người viết xã luận |
| 칼럼니스트kalleomniseuteu | danh từ người viết chuyên mục, nhà bình luận |
| 투고tugo | danh từ gửi bài (cho báo, tạp chí) |
| 독자층dokjacheung | danh từ lớp độc giả, đối tượng độc giả |
| 발행balhaeng | danh từ phát hành, xuất bản |
| 간행물ganhaengmul | danh từ ấn phẩm, xuất bản phẩm định kỳ |
| 중계junggye | danh từ truyền hình trực tiếp, tường thuật (tiếp sóng) |
| 편집pyeonjip | danh từ biên tập, chỉnh sửa (video, sách) |
| 편성pyeonseong | danh từ sắp xếp, lập (lịch phát sóng, ngân sách), biên chế |
| 선정적seonjeongjeok | danh từ giật gân, khêu gợi, kích dục |
| 자극적jageukjeok | danh từ kích thích, giật gân; (đồ ăn) cay, mặn, đậm vị |
| 표제pyoje | danh từ tiêu đề, đầu đề (bài báo, sách) |
| 요지yoji | danh từ ý chính, điểm cốt lõi |
| 논조nonjo | danh từ giọng điệu (bài viết), quan điểm biên tập |
| 논지nonji | danh từ luận điểm, luận đề, ý chính (của lập luận) |
| 파문pamun | danh từ làn sóng dư luận, chấn động, xôn xao; gợn sóng |
| 물의murui | danh từ tai tiếng, điều tiếng, scandal |
| 구설수guseolsu | danh từ bị điều tiếng, bị dị nghị; vận xui bị đàm tiếu |
| 여론몰이yeoronmori | danh từ dắt mũi dư luận, thao túng dư luận |
| 마녀사냥manyeosanyang | danh từ săn phù thủy, đấu tố tập thể |
| 유포yupo | danh từ phát tán, lan truyền (tin đồn, tài liệu) |
| 전파jeonpa | danh từ truyền bá, lan truyền |
| 반향banhyang | danh từ tiếng vang, phản hồi, tiếng dội |
| 대서특필daeseoteukpil | danh từ đưa tin rầm rộ, đăng tít lớn |
| 방영되다bangyeongdoeda | động từ được phát sóng, được chiếu (trên TV) |
| 연재되다yeonjaedoeda | động từ được đăng nhiều kỳ |
| 특집teukjip | danh từ chương trình đặc biệt, số đặc biệt |
| 대담daedam | danh từ cuộc đối thoại, trò chuyện, phỏng vấn (giữa hai người) |
| 화두hwadu | danh từ chủ đề nóng, vấn đề trọng tâm |
| 담론damnon | danh từ diễn ngôn, cuộc thảo luận |
| 공방gongbang | danh từ công kích qua lại, đấu khẩu (tấn công và phòng thủ) |
| 설전seoljeon | danh từ khẩu chiến, đấu khẩu |
| 사상sasang | danh từ tư tưởng, hệ tư tưởng |
| 사유sayu | danh từ tư duy, suy tư, chiêm nghiệm |
| 도덕성dodeokseong | danh từ đạo đức, phẩm chất đạo đức |
| 세계관segyegwan | danh từ thế giới quan |
| 신념sinnyeom | danh từ niềm tin, tín niệm |
| 소신sosin | danh từ chính kiến, niềm tin riêng, lập trường |
| 신조sinjo | danh từ tín điều, nguyên tắc sống, phương châm |
| 정의jeongui | danh từ chính nghĩa, công lý |
| 불의burui | danh từ bất công, điều phi nghĩa |
| 진리jilli | danh từ chân lý |
| 이상isang | danh từ lý tưởng |
| 물질주의muljiljuui | danh từ chủ nghĩa vật chất |
| 낙관론nakgwannon | danh từ quan điểm lạc quan, chủ nghĩa lạc quan |
| 비관론bigwannon | danh từ quan điểm bi quan, chủ nghĩa bi quan |
| 회의론hoeuiron | danh từ chủ nghĩa hoài nghi, quan điểm hoài nghi |
| 보편성bopyeonseong | danh từ tính phổ biến, tính phổ quát |
| 명제myeongje | danh từ mệnh đề |
| 추론하다churonhada | động từ suy luận, suy ra |
| 논증nonjeung | danh từ lập luận, luận chứng |
| 논거nongeo | danh từ luận cứ, căn cứ lập luận |
| 정당성jeongdangseong | danh từ tính chính đáng, tính hợp pháp |
| 합리화hamnihwa | danh từ biện minh, hợp lý hóa; tinh giản (quy trình) |
| 궤변gwebyeon | danh từ ngụy biện, lý lẽ quanh co |
| 성찰하다seongchalhada | động từ tự vấn, suy ngẫm (về bản thân), tự xét mình |
| 사색sasaek | danh từ trầm tư, suy tư, suy ngẫm |
| 고찰하다gochalhada | động từ khảo sát, nghiên cứu kỹ, xem xét |
| 통찰tongchal | danh từ sự thấu hiểu, cái nhìn sâu sắc |
| 통찰력tongchallyeok | danh từ khả năng thấu hiểu, tầm nhìn sâu sắc |
| 직관jikgwan | danh từ trực giác, trực quan |
| 깨우치다kkaeuchida | động từ khai sáng, làm cho (ai) nhận ra; tự nhận ra |
| 자아jaa | danh từ bản ngã, cái tôi |
| 자아실현jaasilhyeon | danh từ tự khẳng định bản thân, hiện thực hóa bản thân |
| 주체성jucheseong | danh từ tính chủ động, tính tự chủ, ý thức làm chủ |
| 존엄joneom | danh từ phẩm giá, sự tôn nghiêm |
| 존엄성joneomseong | danh từ phẩm giá, nhân phẩm |
| 자율성jayulseong | danh từ tính tự chủ, quyền tự quyết |
| 의리uiri | danh từ nghĩa khí, tình nghĩa (với bạn bè) |
| 실리silli | danh từ lợi ích thực tế, thực lợi |
| 선의seonui | danh từ thiện ý, ý tốt |
| 악의agui | danh từ ác ý |
| 덕목deongmok | danh từ đức tính, phẩm chất cần có |
| 수양suyang | danh từ tu dưỡng, rèn luyện bản thân |
| 수행suhaeng | danh từ tu hành, tu luyện |
| 숙명sungmyeong | danh từ số mệnh, định mệnh (không thể tránh) |
| 신앙sinang | danh từ tín ngưỡng, đức tin |
| 경전gyeongjeon | danh từ kinh điển, kinh sách |
| 성경seonggyeong | danh từ Kinh Thánh |
| 불경bulgyeong | danh từ kinh Phật |
| 사찰sachal | danh từ chùa, tự viện |
| 금기geumgi | danh từ điều cấm kỵ |
| 신성하다sinseonghada | tính từ thiêng liêng, thần thánh, linh thiêng |
| 세속적sesokjeok | định từ thế tục, trần tục |
| 초월하다chowolhada | động từ siêu việt, vượt qua, vượt lên trên |
| 영혼yeonghon | danh từ linh hồn, tâm hồn |
| 정신세계jeongsinsegye | danh từ thế giới tinh thần, thế giới nội tâm |
| 심리학simnihak | danh từ tâm lý học |
| 무의식muuisik | danh từ vô thức |
| 욕구yokgu | danh từ nhu cầu, mong muốn, khát khao |
| 욕망yongmang | danh từ dục vọng, ham muốn |
| 충동chungdong | danh từ sự bốc đồng, cơn thôi thúc |
| 동기donggi | danh từ động cơ |
| 억압eogap | danh từ áp bức, đàn áp, kìm nén |
| 트라우마teurauma | danh từ sang chấn tâm lý, chấn thương tâm lý |
| 강박gangbak | danh từ ám ảnh, áp lực cưỡng chế |
| 무기력하다mugiryeokada | tính từ uể oải, mệt mỏi rã rời, bất lực |
| 박탈감baktalgam | danh từ cảm giác bị tước đoạt, cảm giác thiệt thòi |
| 고립감goripgam | danh từ cảm giác cô lập, cô độc |
| 허탈감heotalgam | danh từ cảm giác trống rỗng, hụt hẫng |
| 좌절감jwajeolgam | danh từ cảm giác thất bại, nản lòng |
| 안도감andogam | danh từ cảm giác nhẹ nhõm, yên lòng |
| 소속감sosokgam | danh từ cảm giác thuộc về, cảm giác gắn bó với tập thể |
| 경각심gyeonggaksim | danh từ tinh thần cảnh giác, ý thức về nguy hiểm |
| 적대감jeokdaegam | danh từ thái độ thù địch, sự thù địch |
| 친밀감chinmilgam | danh từ sự thân mật, cảm giác gần gũi |
| 배신감baesingam | danh từ cảm giác bị phản bội |
| 울분ulbun | danh từ uất ức, phẫn uất, nỗi căm phẫn dồn nén |
| 시기sigi | danh từ ghen tị, đố kỵ |
| 선망seonmang | danh từ sự ngưỡng mộ, mơ ước, thèm muốn |
| 동경donggyeong | danh từ khao khát, mong mỏi, ngưỡng vọng |
| 감수성gamsuseong | danh từ sự nhạy cảm, khả năng cảm thụ |
| 인지inji | danh từ nhận thức, nhận biết |
| 착각chakgak | danh từ nhầm lẫn, ảo tưởng, tưởng nhầm |
| 망상mangsang | danh từ hoang tưởng, vọng tưởng |
| 편향pyeonhyang | danh từ thiên kiến, sự thiên lệch, khuynh hướng lệch |
| 분별력bunbyeollyeok | danh từ khả năng phân biệt phải trái, sự sáng suốt |
| 적응력jeogeungnyeok | danh từ khả năng thích nghi |
| 안정감anjeonggam | danh từ cảm giác ổn định, cảm giác an toàn |
| 평정심pyeongjeongsim | danh từ sự bình tĩnh, tâm thế điềm tĩnh |
| 동조하다dongjohada | động từ đồng tình, hùa theo, a dua |
| 치유하다chiyuhada | động từ chữa lành, hàn gắn |
| 호기심hogisim | danh từ tính tò mò, sự hiếu kỳ |
| 권태기gwontaegi | danh từ giai đoạn nhàm chán (nhất là trong tình yêu, hôn nhân) |
| 정신력jeongsinnyeok | danh từ sức mạnh tinh thần, ý chí, bản lĩnh |
| 마음가짐maeumgajim | danh từ tâm thế, thái độ, cách nghĩ |
| 심경simgyeong | danh từ tâm trạng, cảm nghĩ |
| 심정simjeong | danh từ tâm trạng, tâm tình, nỗi lòng |
| 속내songnae | danh từ suy nghĩ thật, nỗi lòng thầm kín, ý định thật |
| 사료saryo | danh từ sử liệu, tư liệu lịch sử |
| 문헌munheon | danh từ văn hiến, tài liệu, thư tịch |
| 보물bomul | danh từ Bảo vật (hạng di sản được công nhận); báu vật |
| 발굴balgul | danh từ khai quật; phát hiện (nhân tài) |
| 출토chulto | danh từ được đào lên, xuất thổ (hiện vật) |
| 고고학gogohak | danh từ khảo cổ học |
| 고대godae | danh từ thời cổ đại |
| 중세jungse | danh từ thời Trung cổ, thời trung đại |
| 근대geundae | danh từ thời cận đại |
| 왕권wanggwon | danh từ vương quyền, quyền lực nhà vua |
| 군주gunju | danh từ quân chủ, vua, người trị vì |
| 양반yangban | danh từ lưỡng ban, giai cấp quý tộc thời Joseon; (khẩu ngữ) người đàng hoàng, ông này |
| 노비nobi | danh từ nô tì, nô lệ (thời phong kiến Hàn Quốc) |
| 신분제sinbunje | danh từ chế độ đẳng cấp, chế độ thân phận |
| 봉건bonggeon | danh từ phong kiến; chế độ phong kiến |
| 건국geonguk | danh từ lập quốc, kiến quốc |
| 멸망myeolmang | danh từ diệt vong, sụp đổ (quốc gia) |
| 번영beonyeong | danh từ phồn vinh, thịnh vượng |
| 전성기jeonseonggi | danh từ thời kỳ hoàng kim, thời đỉnh cao |
| 융성yungseong | danh từ hưng thịnh, phát triển rực rỡ |
| 흥망성쇠heungmangseongsoe | danh từ thịnh suy, hưng vong, thăng trầm |
| 분단bundan | danh từ chia cắt (đất nước) |
| 분단국가bundangukga | danh từ quốc gia bị chia cắt |
| 침략chimnyak | danh từ xâm lược |
| 침입chimip | danh từ xâm nhập, đột nhập |
| 정복jeongbok | danh từ chinh phục |
| 식민지singminji | danh từ thuộc địa |
| 독립운동dongnibundong | danh từ phong trào độc lập |
| 독립운동가dongnibundongga | danh từ nhà hoạt động độc lập, chiến sĩ đấu tranh giành độc lập |
| 광복gwangbok | danh từ giải phóng (Hàn Quốc năm 1945), khôi phục độc lập |
| 광복절gwangbokjeol | danh từ ngày Quang phục, ngày Giải phóng (15/8) |
| 해방haebang | danh từ giải phóng, giải thoát |
| 항쟁hangjaeng | danh từ kháng chiến, đấu tranh, khởi nghĩa |
| 의병uibyeong | danh từ nghĩa binh, quân tình nguyện |
| 휴전hyujeon | danh từ đình chiến, hưu chiến |
| 정전jeongjeon | danh từ đình chiến, ngừng chiến |
| 피란piran | danh từ chạy loạn, lánh nạn chiến tranh |
| 실향민silhyangmin | danh từ người mất quê hương (nhất là người gốc Bắc Triều Tiên) |
| 이산가족isangajok | danh từ gia đình ly tán (nhất là do chiến tranh Triều Tiên) |
| 전후jeonhu | danh từ thời hậu chiến, sau chiến tranh |
| 근대화geundaehwa | danh từ cận đại hóa, hiện đại hóa |
| 과거gwageo | danh từ khoa cử, kỳ thi tuyển quan lại (thời Cao Ly, Joseon); (đồng âm) quá khứ |
| 훈민정음hunminjeongeum | danh từ Huấn dân chính âm, tên gọi ban đầu của Hangeul |
| 선비seonbi | danh từ nho sĩ, kẻ sĩ (thời Joseon); người có học thức và khí tiết |
| 족보jokbo | danh từ gia phả, tộc phả |
| 가문gamun | danh từ gia tộc, dòng dõi, gia môn |
| 풍속pungsok | danh từ phong tục |
| 인습inseup | danh từ hủ tục, tập quán lạc hậu |
| 악습akseup | danh từ hủ tục, thói xấu, tập tục xấu |
| 미풍양속mipungnyangsok | danh từ thuần phong mỹ tục |
| 계승하다gyeseunghada | động từ kế thừa, kế tục, nối tiếp |
| 복원bogwon | danh từ phục dựng, khôi phục, trùng tu |
| 재현jaehyeon | danh từ tái hiện, tái tạo |
| 역사의식yeoksauisik | danh từ ý thức lịch sử |
| 시대상sidaesang | danh từ bức tranh thời đại, diện mạo xã hội một thời |
| 시대착오sidaechago | danh từ lỗi thời, lạc hậu so với thời đại |
| 격동기gyeokdonggi | danh từ thời kỳ biến động, thời kỳ đầy sóng gió |
| 국제기구gukjegigu | danh từ tổ chức quốc tế |
| 정세jeongse | danh từ tình hình, cục diện (chính trị) |
| 수교sugyo | danh từ thiết lập quan hệ ngoại giao |
| 영사관yeongsagwan | danh từ lãnh sự quán |
| 특사teuksa | danh từ đặc sứ |
| 정상jeongsang | danh từ nguyên thủ, người đứng đầu (tại hội nghị thượng đỉnh); đỉnh, chóp |
| 회담hoedam | danh từ hội đàm, cuộc đàm phán |
| 협상력hyeopsangnyeok | danh từ năng lực đàm phán, khả năng thương lượng |
| 협정hyeopjeong | danh từ hiệp định |
| 체결하다chegyeolhada | động từ ký kết (hiệp ước, hợp đồng) |
| 파기pagi | danh từ hủy bỏ, phá vỡ (thỏa thuận); tiêu hủy (giấy tờ) |
| 국익gugik | danh từ lợi ích quốc gia, quốc ích |
| 패권paegwon | danh từ bá quyền, quyền bá chủ |
| 강대국gangdaeguk | danh từ cường quốc, nước lớn |
| 약소국yaksoguk | danh từ nước nhỏ yếu, nước nhược tiểu |
| 선진국seonjinguk | danh từ nước phát triển, nước tiên tiến |
| 신흥국sinheungguk | danh từ nước mới nổi, nền kinh tế mới nổi |
| 열강yeolgang | danh từ liệt cường, các cường quốc |
| 제국주의jegukjuui | danh từ chủ nghĩa đế quốc |
| 냉전naengjeon | danh từ chiến tranh lạnh |
| 공조gongjo | danh từ phối hợp, hợp tác chung |
| 우호uho | danh từ hữu nghị, hữu hảo |
| 적대jeokdae | danh từ thù địch, đối địch |
| 제재jejae | danh từ trừng phạt, cấm vận; chế tài |
| 봉쇄bongswae | danh từ phong tỏa, bao vây |
| 보복bobok | danh từ trả đũa, báo thù |
| 영토yeongto | danh từ lãnh thổ |
| 국경gukgyeong | danh từ biên giới (quốc gia) |
| 중재jungjae | danh từ hòa giải, trung gian, trọng tài |
| 안보anbo | danh từ an ninh (quốc gia) |
| 군사gunsa | danh từ quân sự |
| 군사력gunsaryeok | danh từ sức mạnh quân sự, tiềm lực quân sự |
| 핵무기haengmugi | danh từ vũ khí hạt nhân |
| 비핵화bihaekhwa | danh từ phi hạt nhân hóa |
| 무력muryeok | danh từ vũ lực |
| 도발dobal | danh từ khiêu khích |
| 억지력eokjiryeok | danh từ sức răn đe, khả năng răn đe |
| 병력byeongnyeok | danh từ binh lực, quân số |
| 징병제jingbyeongje | danh từ chế độ nghĩa vụ quân sự, chế độ trưng binh |
| 참전chamjeon | danh từ tham chiến |
| 파병pabyeong | danh từ phái binh, đưa quân ra nước ngoài |
| 주둔judun | danh từ đồn trú (quân đội) |
| 철수cheolsu | danh từ rút lui, rút quân, sơ tán |
| 테러tereo | danh từ khủng bố, vụ tấn công khủng bố |
| 망명mangmyeong | danh từ tị nạn chính trị, lưu vong, đào tẩu |
| 시민권simingwon | danh từ quyền công dân, quốc tịch; dân quyền |
| 영주권yeongjugwon | danh từ quyền thường trú, thẻ xanh |
| 국제법gukjebeop | danh từ luật quốc tế, công pháp quốc tế |
| 원조wonjo | danh từ viện trợ |
| 구호guho | danh từ cứu trợ, hàng cứu trợ |
| 인도적indojeok | định từ nhân đạo |
| 인도주의indojuui | danh từ chủ nghĩa nhân đạo |
| 세계화segyehwa | danh từ toàn cầu hóa |
| 연구진yeongujin | danh từ nhóm nghiên cứu, đội ngũ nghiên cứu |
| 학술지haksulji | danh từ tạp chí khoa học, tạp chí học thuật |
| 초록chorok | danh từ bản tóm tắt (bài báo khoa học) |
| 정설jeongseol | danh từ học thuyết đã được công nhận, quan điểm chính thống |
| 검증geomjeung | danh từ kiểm chứng, xác minh |
| 실증siljeung | danh từ thực chứng, chứng minh bằng thực nghiệm |
| 표본pyobon | danh từ mẫu (thống kê); tiêu bản; hình mẫu tiêu biểu |
| 상관관계sanggwangwangye | danh từ mối tương quan |
| 통계적tonggyejeok | định từ mang tính thống kê, về mặt thống kê |
| 유의미하다yuuimihada | tính từ có ý nghĩa (về mặt thống kê) |
| 도출하다dochulhada | động từ rút ra (kết luận), đưa ra, đạt được (thỏa thuận) |
| 규명하다gyumyeonghada | động từ làm rõ, điều tra làm sáng tỏ |
| 밝혀내다balkyeonaeda | động từ làm sáng tỏ, phát hiện ra, tìm ra |
| 오차ocha | danh từ sai số, biên độ sai số |
| 정밀하다jeongmilhada | tính từ tinh vi, chính xác cao, tỉ mỉ |
| 방법론bangbeomnon | danh từ phương pháp luận |
| 임상imsang | danh từ lâm sàng; thử nghiệm lâm sàng |
| 인문학inmunhak | danh từ khoa học nhân văn |
| 유전적yujeonjeok | định từ mang tính di truyền, do di truyền |
| 미생물misaengmul | danh từ vi sinh vật |
| 항체hangche | danh từ kháng thể |
| 진화론jinhwaron | danh từ thuyết tiến hóa |
| 돌연변이doryeonbyeoni | danh từ đột biến; thể đột biến |
| 변이byeoni | danh từ biến dị; biến thể (virus) |
| 종jong | danh từ loài; loại, giống |
| 입자ipja | danh từ hạt, hạt nhỏ |
| 원소wonso | danh từ nguyên tố (hóa học) |
| 화합물hwahammul | danh từ hợp chất (hóa học) |
| 촉매chongmae | danh từ chất xúc tác |
| 산화sanhwa | danh từ sự ôxy hóa |
| 증발jeungbal | danh từ bay hơi, bốc hơi; (khẩu ngữ) biến mất |
| 팽창paengchang | danh từ sự giãn nở, phình to; lạm phát (tiền tệ) |
| 수축suchuk | danh từ sự co lại, co rút |
| 밀도mildo | danh từ mật độ; khối lượng riêng |
| 질량jillyang | danh từ khối lượng (vật lý) |
| 부피bupi | danh từ thể tích, độ cồng kềnh |
| 마찰machal | danh từ ma sát; va chạm, bất hòa |
| 관성gwanseong | danh từ quán tính |
| 전파jeonpa | danh từ sóng vô tuyến, sóng điện từ |
| 파장pajang | danh từ bước sóng; dư chấn, tác động lan tỏa |
| 주파수jupasu | danh từ tần số (radio, âm thanh) |
| 방사선bangsaseon | danh từ tia phóng xạ, bức xạ |
| 천체cheonche | danh từ thiên thể |
| 은하eunha | danh từ thiên hà; Ngân Hà |
| 공전gongjeon | danh từ sự quay quanh, chuyển động công chuyển (quanh thiên thể khác) |
| 자전jajeon | danh từ sự tự quay (quanh trục) |
| 화석hwaseok | danh từ hóa thạch |
| 환경친화적hwangyeongchinhwajeok | định từ thân thiện với môi trường |
| 탄소tanso | danh từ cacbon |
| 오염원oyeomwon | danh từ nguồn gây ô nhiễm |
| 독성dokseong | danh từ độc tính, tính độc |
| 중금속junggeumsok | danh từ kim loại nặng |
| 매립지maeripji | danh từ bãi chôn lấp (rác); đất lấn biển |
| 소각장sogakjang | danh từ lò đốt rác, nhà máy đốt rác |
| 고갈되다gogaldoeda | động từ cạn kiệt |
| 남획namhoek | danh từ đánh bắt quá mức, săn bắt bừa bãi |
| 벌목beolmok | danh từ chặt phá rừng, đốn gỗ |
| 황폐화hwangpyehwa | danh từ sự hoang hóa, tàn phá, trở thành đất hoang |
| 습지seupji | danh từ đất ngập nước, đầm lầy |
| 갯벌gaetbeol | danh từ bãi bồi, bãi triều |
| 산성비sanseongbi | danh từ mưa axit |
| 녹조nokjo | danh từ tảo lục; hiện tượng tảo nở hoa |
| 혹한hokhan | danh từ giá rét khắc nghiệt, rét đậm |
| 해일haeil | danh từ sóng thần, triều cường |
| 이재민ijaemin | danh từ nạn nhân thiên tai, người mất nhà cửa do thiên tai |
| 에너지원eneojiwon | danh từ nguồn năng lượng |
| 원전wonjeon | danh từ nhà máy điện hạt nhân |
| 핵폐기물haekpyegimul | danh từ chất thải hạt nhân |
| 발전소baljeonso | danh từ nhà máy điện |
| 발전baljeon | danh từ phát điện, sản xuất điện |
| 전력난jeollyeongnan | danh từ tình trạng thiếu điện, khủng hoảng điện |
| 정전jeongjeon | danh từ mất điện, cúp điện |
| 송전songjeon | danh từ truyền tải điện |
| 보전하다bojeonhada | động từ bảo tồn, gìn giữ |
| 제조업jejoeop | danh từ ngành sản xuất, ngành chế tạo |
| 서비스업seobiseueop | danh từ ngành dịch vụ |
| 물류mullyu | danh từ logistics, hậu cần, vận chuyển hàng hóa |
| 국산화guksanhwa | danh từ nội địa hóa, sản xuất trong nước (thay hàng nhập khẩu) |
| 표준화pyojunhwa | danh từ tiêu chuẩn hóa |
| 규격gyugyeok | danh từ quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, kích cỡ chuẩn |
| 설비seolbi | danh từ thiết bị, cơ sở vật chất |
| 소재sojae | danh từ chất liệu, vật liệu; đề tài, chất liệu (sáng tác) |
| 원자재wonjajae | danh từ nguyên vật liệu, nguyên liệu thô |
| 완제품wanjepum | danh từ thành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh |
| 가공gagong | danh từ gia công, chế biến |
| 납품nappum | danh từ giao hàng (cho đối tác), cung ứng |
| 공급망gonggeummang | danh từ chuỗi cung ứng |
| 하청hacheong | danh từ thầu phụ, gia công thuê |
| 외주oeju | danh từ thuê ngoài, outsourcing |
| 디지털화dijiteolhwa | danh từ số hóa, chuyển đổi số |
| 통신망tongsinmang | danh từ mạng viễn thông, mạng lưới thông tin |
| 암호화amhohwa | danh từ mã hóa |
| 인증injeung | danh từ xác thực, chứng nhận |
| 무인화muinhwa | danh từ tự động hóa không người, vận hành không người |
| 신소재sinsojae | danh từ vật liệu mới, vật liệu tiên tiến |
| 판로pallo | danh từ đầu ra, kênh tiêu thụ, thị trường |
| 유통망yutongmang | danh từ mạng lưới phân phối |
| 선도하다seondohada | động từ dẫn đầu, tiên phong, đi đầu |
| 주도judo | danh từ sự chủ đạo, sự dẫn dắt, vai trò chủ đạo |
| 저소득층jeosodeukcheung | danh từ tầng lớp thu nhập thấp, hộ thu nhập thấp |
| 중산층jungsancheung | danh từ tầng lớp trung lưu |
| 서민seomin | danh từ thường dân, người dân bình thường, dân lao động |
| 빈곤층bingoncheung | danh từ tầng lớp nghèo, người nghèo |
| 노숙인nosugin | danh từ người vô gia cư |
| 독거노인dokgeonoin | danh từ người già sống một mình, cụ già neo đơn |
| 고독사godoksa | danh từ cái chết cô độc (không ai hay biết) |
| 성평등seongpyeongdeung | danh từ bình đẳng giới |
| 성희롱seonghuirong | danh từ quấy rối tình dục |
| 학대hakdae | danh từ sự ngược đãi, sự bạo hành |
| 방임bangim | danh từ sự bỏ mặc, sự sao nhãng; sự phóng nhiệm, để mặc |
| 갑질gapjil | danh từ sự lạm quyền, hành xử hống hách của người ở vị thế trên |
| 역차별yeokchabyeol | danh từ phân biệt đối xử ngược |
| 소수자sosuja | danh từ người thiểu số, nhóm thiểu số |
| 약자yakja | danh từ kẻ yếu, người yếu thế |
| 기득권gideukgwon | danh từ quyền lợi sẵn có, đặc quyền đã có; giới có quyền lợi |
| 특권teukgwon | danh từ đặc quyền |
| 특혜teukhye | danh từ ưu đãi đặc biệt, sự ưu ái |
| 불공정bulgongjeong | danh từ sự bất công, sự không công bằng |
| 기회균등gihoegyundeung | danh từ bình đẳng về cơ hội |
| 형평성hyeongpyeongseong | danh từ tính công bằng, sự công bằng |
| 노사nosa | danh từ người lao động và người sử dụng lao động, chủ và thợ |
| 구인난guinnan | danh từ tình trạng thiếu nhân lực, khó tuyển người |
| 주택난jutaengnan | danh từ nạn thiếu nhà ở |
| 재개발jaegaebal | danh từ tái phát triển, cải tạo đô thị |
| 재건축jaegeonchuk | danh từ sự xây dựng lại, tái thiết (công trình) |
| 과밀gwamil | danh từ quá đông đúc, mật độ quá cao |
| 수도권sudogwon | danh từ vùng thủ đô, khu vực Seoul và vùng phụ cận |
| 귀농gwinong | danh từ về quê làm nông, rời thành phố về làm nông |
| 범죄율beomjoeyul | danh từ tỷ lệ tội phạm |
| 황금만능주의hwanggeummanneungjuui | danh từ chủ nghĩa đồng tiền vạn năng, chủ nghĩa bái kim, chủ nghĩa vật chất |
| 학연hagyeon | danh từ quan hệ đồng môn, mối quan hệ trường lớp |
| 혈연hyeoryeon | danh từ quan hệ huyết thống, họ hàng ruột thịt |
| 연줄yeonjul | danh từ mối quan hệ, ô dù, chỗ dựa |
| 낙하산nakhasan | danh từ người được cài vào nhờ ô dù, bổ nhiệm nhờ quan hệ; cái dù (nhảy dù) |
| 청탁cheongtak | danh từ sự nhờ vả (không chính đáng), sự chạy chọt |
| 공중도덕gongjungdodeok | danh từ đạo đức nơi công cộng, phép lịch sự nơi công cộng |
| 비영리biyeongni | danh từ phi lợi nhuận |
| 연대감yeondaegam | danh từ tinh thần đoàn kết, cảm giác gắn bó |
| 공존gongjon | danh từ sự cùng tồn tại, sự chung sống |
| 포용poyong | danh từ sự bao dung, sự dung nạp |
| 관용gwanyong | danh từ sự khoan dung, lòng độ lượng |
| 교육과정gyoyukgwajeong | danh từ chương trình giáo dục, chương trình học |
| 내신naesin | danh từ điểm học bạ (điểm ở trường THPT dùng để xét tuyển đại học) |
| 논술nonsul | danh từ bài luận nghị luận; thi viết luận |
| 교과목gyogwamok | danh từ môn học (ở trường) |
| 이수하다isuhada | động từ hoàn thành (khóa học, tín chỉ) |
| 퇴학toehak | danh từ sự bị đuổi học; sự thôi học |
| 스승seuseung | danh từ thầy, người thầy (cách nói trân trọng) |
| 제자jeja | danh từ học trò, đệ tử |
| 은사eunsa | danh từ thầy cũ (người thầy mình kính trọng), ân sư |
| 낙제nakje | danh từ thi trượt, trượt môn, đánh trượt |
| 학자금hakjageum | danh từ chi phí học tập, tiền học |
| 석학seokhak | danh từ học giả lỗi lạc, nhà thông thái |
| 권위자gwonwija | danh từ người có uy tín, chuyên gia hàng đầu |
| 전문성jeonmunseong | danh từ tính chuyên môn, sự chuyên nghiệp |
| 식견sikgyeon | danh từ kiến thức và tầm nhìn, sự hiểu biết sâu rộng |
| 학식haksik | danh từ học thức, học vấn |
| 지식인jisigin | danh từ người trí thức, giới trí thức |
| 문맹munmaeng | danh từ nạn mù chữ; người mù chữ |
| 어휘력eohwiryeok | danh từ vốn từ vựng, năng lực từ vựng |
| 학구열hakguyeol | danh từ nhiệt huyết học tập, lòng hiếu học |
| 비대면bidaemyeon | danh từ không trực tiếp, không tiếp xúc, từ xa (trực tuyến) |
| 대면daemyeon | danh từ sự gặp mặt trực tiếp, mặt đối mặt |
| 강연gangyeon | danh từ buổi diễn thuyết, bài nói chuyện (trước công chúng) |
| 창작물changjangmul | danh từ tác phẩm sáng tạo, sản phẩm sáng tác |
| 감흥gamheung | danh từ sự xúc động, hứng thú, cảm xúc dâng trào |
| 여운yeoun | danh từ dư âm, dư vị, cảm xúc còn đọng lại |
| 미적mijeok | định từ thẩm mỹ, mang tính thẩm mỹ |
| 구도gudo | danh từ bố cục (bức tranh, bức ảnh); cục diện, cấu trúc (của tình hình) |
| 색채saekchae | danh từ màu sắc; sắc thái, khuynh hướng |
| 화풍hwapung | danh từ phong cách hội họa, lối vẽ |
| 양식yangsik | danh từ phong cách, kiểu thức; hình thức, mẫu |
| 사조sajo | danh từ trào lưu tư tưởng, trào lưu (nghệ thuật, học thuật) |
| 조형물johyeongmul | danh từ công trình điêu khắc, tác phẩm tạo hình, tác phẩm sắp đặt |
| 소장품sojangpum | danh từ hiện vật sưu tầm, bộ sưu tập (của bảo tàng, nhà sưu tầm) |
| 위작wijak | danh từ tác phẩm giả, tranh giả (nghệ thuật, văn chương) |
| 골동품goldongpum | danh từ đồ cổ |
| 문인munin | danh từ văn nhân, nhà văn, người cầm bút |
| 산문sanmun | danh từ văn xuôi |
| 운문unmun | danh từ văn vần |
| 서사seosa | danh từ tự sự, mạch truyện, câu chuyện; sự kể chuyện |
| 묘사myosa | danh từ sự miêu tả, sự khắc họa |
| 문체munche | danh từ văn phong, lối văn |
| 화자hwaja | danh từ người nói; người kể chuyện, chủ thể trữ tình |
| 복선bokseon | danh từ chi tiết báo trước, sự cài cắm (tình tiết) |
| 은유eunyu | danh từ phép ẩn dụ |
| 비유biyu | danh từ sự so sánh, phép tu từ, sự ví von |
| 상징적sangjingjeok | định từ mang tính biểu tượng, tượng trưng |
| 풍자pungja | danh từ sự trào phúng, sự châm biếm |
| 해학haehak | danh từ sự hài hước, sự dí dỏm (hiền hòa, ấm áp) |
| 반어baneo | danh từ lối nói ngược, phản ngữ (nói điều trái với ý mình) |
| 독창적dokchangjeok | định từ độc đáo, sáng tạo, mang tính độc sáng |
| 안무anmu | danh từ vũ đạo, biên đạo múa |
| 연출yeonchul | danh từ sự đạo diễn, sự dàn dựng (kịch, phim, chương trình); sự dàn cảnh |
| 각본gakbon | danh từ kịch bản (phim); (nghĩa bóng) kế hoạch dàn dựng sẵn |
| 각색gaksaek | danh từ sự chuyển thể (truyện thành kịch, phim) |
| 흥행작heunghaengjak | danh từ tác phẩm ăn khách, phim bom tấn phòng vé |
| 호평hopyeong | danh từ lời khen, đánh giá tốt, sự tán dương |
| 혹평hokpyeong | danh từ lời chê gay gắt, đánh giá khắt khe |
| 찬사chansa | danh từ lời ca ngợi, lời khen tặng, lời tán dương |
| 극찬geukchan | danh từ lời khen hết mực, sự tán dương nhiệt liệt |
| 화음hwaeum | danh từ hòa âm, hợp âm (âm nhạc) |
| 문화권munhwagwon | danh từ vùng văn hóa, khối văn hóa |
| 투약tuyak | danh từ việc cho uống thuốc, sự dùng thuốc (cho bệnh nhân) |
| 내성naeseong | danh từ sự kháng thuốc, tính nhờn thuốc |
| 접종jeopjong | danh từ sự tiêm chủng, sự tiêm phòng |
| 치료제chiryoje | danh từ thuốc điều trị, thuốc chữa bệnh |
| 신약sinyak | danh từ thuốc mới, tân dược (mới phát triển) |
| 약효yakhyo | danh từ tác dụng của thuốc, dược hiệu |
| 효능hyoneung | danh từ công hiệu, công dụng, hiệu quả |
| 처치cheochi | danh từ sự xử trí, sự sơ cứu, sự chăm sóc y tế; sự xử lý |
| 합병증hapbyeongjeung | danh từ biến chứng (của bệnh) |
| 후유증huyujeung | danh từ di chứng; hậu quả kéo dài |
| 발병balbyeong | danh từ sự phát bệnh, sự khởi phát bệnh |
| 감염병gamyeombyeong | danh từ bệnh truyền nhiễm |
| 확진hwakjin | danh từ sự chẩn đoán xác định, sự xác nhận dương tính |
| 검역geomyeok | danh từ sự kiểm dịch (tại cửa khẩu) |
| 악성akseong | danh từ tính ác tính; ác tính, độc hại (thường đứng trước danh từ) |
| 양성yangseong | danh từ tính lành tính; lành tính (khối u) |
| 전이jeoni | danh từ sự di căn (ung thư); sự chuyển dịch |
| 항암제hangamje | danh từ thuốc chống ung thư, thuốc hóa trị |
| 장기janggi | danh từ nội tạng, cơ quan (trong cơ thể) |
| 이식isik | danh từ sự cấy ghép (nội tạng); sự di thực, trồng chuyển (cây) |
| 예후yehu | danh từ tiên lượng (bệnh), triển vọng hồi phục |
| 투병tubyeong | danh từ sự chống chọi với bệnh tật |
| 보건bogeon | danh từ y tế, sức khỏe cộng đồng, chăm sóc sức khỏe |
| 도모하다domohada | động từ thúc đẩy, mưu cầu, hướng tới (một mục tiêu) |
| 초래하다choraehada | động từ gây ra, dẫn đến, chuốc lấy (thường là điều xấu) |
| 간주하다ganjuhada | động từ coi như, xem là, cho là |
| 야기하다yagihada | động từ gây ra, làm dấy lên, khơi mào |
| 수반하다subanhada | động từ kéo theo, đi kèm, đòi hỏi |
| 동반하다dongbanhada | động từ đi cùng, đồng hành; kèm theo |
| 내포하다naepohada | động từ chứa đựng, hàm chứa, hàm ý |
| 함축하다hamchukada | động từ hàm súc, hàm ý, cô đọng ý nghĩa |
| 부각하다bugakada | động từ làm nổi bật, nhấn mạnh, khắc họa rõ |
| 대두되다daedudoeda | động từ nổi lên, xuất hiện, trở thành vấn đề |
| 피력하다piryeokada | động từ bày tỏ, phát biểu (ý kiến) thẳng thắn |
| 역설하다yeokseolhada | động từ nhấn mạnh, khẳng định mạnh mẽ |
| 표방하다pyobanghada | động từ nêu cao, chủ trương, lấy làm khẩu hiệu |
| 강구하다ganguhada | động từ tìm ra, nghĩ ra (biện pháp), tìm kiếm |
| 확립하다hwangnipada | động từ xác lập, thiết lập (vững chắc) |
| 정립하다jeongnipada | động từ xác lập, định hình (khái niệm, lý thuyết) |
| 구현하다guhyeonhada | động từ hiện thực hóa, thể hiện, triển khai |
| 성취하다seongchwihada | động từ đạt được, thành tựu, hoàn thành |
| 이룩하다irukada | động từ đạt được, gặt hái (thành tựu to lớn) |
| 일구다ilguda | động từ khai khẩn, cày xới (đất); gây dựng (bằng lao động vất vả) |
| 직면하다jingmyeonhada | động từ đối mặt, đương đầu |
| 당면하다dangmyeonhada | động từ đang đối mặt, trước mắt phải giải quyết (vấn đề hiện tại) |
| 봉착하다bongchakada | động từ gặp phải, vấp phải (khó khăn) |
| 감내하다gamnaehada | động từ chịu đựng, cam chịu (gian khổ) |
| 타개하다tagaehada | động từ phá vỡ (thế bế tắc), vượt qua (khủng hoảng) |
| 완화하다wanhwahada | động từ nới lỏng, làm dịu, giảm nhẹ |
| 경감하다gyeonggamhada | động từ giảm bớt, giảm nhẹ (gánh nặng) |
| 확충하다hwakchunghada | động từ mở rộng, bổ sung (cơ sở vật chất, nguồn lực) |
| 증대하다jeungdaehada | động từ tăng, gia tăng, thúc đẩy tăng |
| 활성화하다hwalseonghwahada | động từ thúc đẩy, làm sôi động, kích hoạt |
| 가속화되다gasokhwadoeda | động từ được tăng tốc, tăng nhanh |
| 심화되다simhwadoeda | động từ trở nên sâu sắc, trầm trọng thêm, gia tăng |
| 둔화되다dunhwadoeda | động từ chậm lại, trở nên ì ạch |
| 위축되다wichukdoeda | động từ co lại, thu hẹp; bị khớp, rụt rè |
| 침체되다chimchedoeda | động từ trì trệ, đình đốn, suy thoái |
| 정체되다jeongchedoeda | động từ đình trệ, ngưng trệ; ùn tắc (giao thông) |
| 퇴보하다toebohada | động từ thoái bộ, thụt lùi, đi xuống |
| 진전되다jinjeondoeda | động từ tiến triển, có bước tiến |
| 진척되다jincheokdoeda | động từ tiến triển, được đẩy nhanh (công việc, dự án) |
| 전개하다jeongaehada | động từ triển khai, trình bày (câu chuyện, lập luận); dàn quân |
| 시행하다sihaenghada | động từ thi hành, áp dụng (luật, chính sách); thực hiện |
| 집행하다jiphaenghada | động từ thi hành, thực hiện (án, ngân sách, luật) |
| 이행하다ihaenghada | động từ thực hiện, thực thi (lời hứa, nghĩa vụ, hợp đồng) |
| 착수하다chaksuhada | động từ bắt tay vào, bắt đầu (công việc) |
| 돌입하다doripada | động từ lao vào, bước vào (một giai đoạn như đình công, chiến dịch) |
| 개시하다gaesihada | động từ bắt đầu, khởi động, ra mắt |
| 재개하다jaegaehada | động từ nối lại, mở lại, tái khởi động |
| 중지하다jungjihada | động từ ngừng, đình chỉ, tạm dừng |
| 보류하다boryuhada | động từ tạm hoãn, gác lại, bảo lưu |
| 유보하다yubohada | động từ bảo lưu, khoan (đưa ra phán đoán, quyết định) |
| 철회하다cheolhoehada | động từ rút lại, thu hồi, hủy bỏ |
| 번복하다beonbokada | động từ lật lại, đảo ngược, nuốt lời (quyết định, lời khai) |
| 무산되다musandoeda | động từ đổ bể, tan thành mây khói, không thành |
| 좌절되다jwajeoldoeda | động từ bị dập tắt, tan vỡ (kế hoạch, hy vọng) |
| 결렬되다gyeollyeoldoeda | động từ đổ vỡ, thất bại (đàm phán, hội đàm) |
| 타결되다tagyeoldoeda | động từ đạt được thỏa thuận, được giải quyết |
| 성사되다seongsadoeda | động từ thành công, thành sự, được thực hiện (thương vụ) |
| 비준하다bijunhada | động từ phê chuẩn |
| 인가하다ingahada | động từ cấp phép, phê duyệt, chuẩn y (chính thức) |
| 불허하다bulheohada | động từ không cho phép, bác bỏ |
| 규제하다gyujehada | động từ quản lý bằng quy định, hạn chế, kiểm soát |
| 저지하다jeojihada | động từ ngăn chặn, chặn lại, cản trở |
| 조치하다jochihada | động từ áp dụng biện pháp, xử lý |
| 수습하다suseupada | động từ giải quyết, dàn xếp, kiểm soát (tình hình); thu nhặt (thi thể) |
| 심의하다simuihada | động từ thẩm định, xem xét (dự luật, hồ sơ) |
| 심사하다simsahada | động từ thẩm định, chấm (thi), xét duyệt |
| 판명되다panmyeongdoeda | động từ được làm rõ, hóa ra là |
| 판별하다panbyeolhada | động từ phân biệt, nhận biết, phán đoán |
| 식별하다sikbyeolhada | động từ nhận dạng, nhận ra, phân biệt |
| 명시하다myeongsihada | động từ ghi rõ, nêu rõ |
| 기재하다gijaehada | động từ ghi, điền, ghi chép (vào biểu mẫu, giấy tờ) |
| 기술하다gisulhada | động từ mô tả, trình bày (bằng văn viết), thuật lại |
| 서술하다seosulhada | động từ trình bày, tường thuật, kể lại |
| 진술하다jinsulhada | động từ khai, trình bày, cung cấp lời khai |
| 언급하다eongeupada | động từ đề cập, nhắc đến |
| 거론하다georonhada | động từ nêu ra, đưa ra (để bàn bạc) |
| 지목하다jimokada | động từ chỉ ra, nêu đích danh (là nghi phạm, nguyên nhân) |
| 규탄하다gyutanhada | động từ lên án, tố cáo |
| 반박하다banbakada | động từ phản bác, bác bỏ |
| 반론하다ballonhada | động từ phản luận, lập luận phản bác |
| 이의를 제기하다iuireul jegihada | cụm từ nêu ý kiến phản đối, phản đối, khiếu nại |
| 권고하다gwongohada | động từ khuyến cáo, khuyên (chính thức) |
| 장려하다jangnyeohada | động từ khuyến khích, cổ vũ |
| 독려하다dongnyeohada | động từ đôn đốc, thúc giục, động viên |
| 고무하다gomuhada | động từ cổ vũ, khích lệ, nâng cao (tinh thần) |
| 조장하다jojanghada | động từ cổ xúy, tiếp tay, thổi bùng (điều xấu) |
| 선동하다seondonghada | động từ kích động, xúi giục, khích động |
| 견인하다gyeoninhada | động từ kéo, cẩu (xe); dẫn dắt, thúc đẩy (tăng trưởng) |
| 주관하다jugwanhada | động từ chủ trì, điều hành, phụ trách (sự kiện) |
| 소집하다sojipada | động từ triệu tập, gọi tập trung |
| 출범하다chulbeomhada | động từ ra mắt, chính thức đi vào hoạt động (chính phủ, tổ chức) |
| 발족하다baljokada | động từ được thành lập, ra mắt (ủy ban, nhóm) |
| 창설하다changseolhada | động từ sáng lập, thành lập |
| 신설하다sinseolhada | động từ lập mới, mở mới (khoa, tuyến đường) |
| 폐지되다pyejidoeda | động từ bị bãi bỏ, bị hủy bỏ |
| 폐쇄하다pyeswaehada | động từ đóng cửa, phong tỏa |
| 해체하다haechehada | động từ tháo dỡ, phá dỡ; giải thể, giải tán |
| 통폐합하다tongpyehapada | động từ sáp nhập và giải thể, hợp nhất (các tổ chức) |
| 병합하다byeonghapada | động từ sáp nhập, thôn tính |
| 편입되다pyeonipdoeda | động từ được sáp nhập vào, được chuyển vào |
| 귀속되다gwisokdoeda | động từ thuộc về, quy về (tài sản, quyền lợi) |
| 종속되다jongsokdoeda | động từ bị lệ thuộc, phụ thuộc vào |
| 의거하다uigeohada | động từ căn cứ vào, dựa theo |
| 입각하다ipgakada | động từ dựa trên, đứng trên (nguyên tắc, sự thật) |
| 기인하다giinhada | động từ bắt nguồn từ, do (nguyên nhân) gây ra |
| 비롯되다birotdoeda | động từ bắt nguồn, xuất phát từ, khởi đầu từ |
| 유래하다yuraehada | động từ bắt nguồn, có nguồn gốc (từ) |
| 파생되다pasaengdoeda | động từ phái sinh, nảy sinh (từ) |
| 연유하다yeonyuhada | động từ bắt nguồn từ, do (nguyên do) |
| 상응하다sangeunghada | động từ tương ứng, xứng đáng với |
| 부합하다buhapada | động từ phù hợp, khớp với, nhất quán với |
| 합치하다hapchihada | động từ thống nhất, trùng khớp, nhất trí |
| 상충하다sangchunghada | động từ xung đột, mâu thuẫn, trái ngược nhau |
| 상반되다sangbandoeda | động từ tương phản, trái ngược nhau |
| 배치되다baechidoeda | động từ đi ngược lại, trái với |
| 모순되다mosundoeda | động từ mâu thuẫn, không nhất quán |
| 대비되다daebidoeda | động từ tương phản, được đối chiếu |
| 견주다gyeonjuda | động từ so sánh, đọ sức; sánh ngang |
| 비견되다bigyeondoeda | động từ được sánh với, ngang hàng với, sánh vai |
| 필적하다piljeokada | động từ sánh ngang, ngang tầm, đủ sức địch lại |
| 능가하다neunggahada | động từ vượt trội, vượt qua, hơn hẳn |
| 압도하다apdohada | động từ áp đảo, lấn át, chế ngự |
| 웃돌다utdolda | động từ vượt trên, cao hơn (một con số, mức độ) |
| 밑돌다mitdolda | động từ thấp hơn, dưới (một con số, mức độ) |
| 육박하다yukbakada | động từ tiến sát, gần chạm mốc (con số); áp sát |
| 급증하다geupjeunghada | động từ tăng vọt, tăng đột biến |
| 급감하다geupgamhada | động từ giảm mạnh, giảm đột ngột |
| 급등하다geupdeunghada | động từ tăng vọt, tăng mạnh (giá cả, tỷ lệ) |
| 급락하다geumnakada | động từ lao dốc, giảm mạnh (giá cả, tỷ lệ) |
| 폭등하다pokdeunghada | động từ tăng phi mã, tăng chóng mặt |
| 폭락하다pongnakada | động từ sụt giảm thảm hại, rớt giá thê thảm |
| 치솟다chisotda | động từ vọt lên, tăng vọt, bốc cao |
| 곤두박질치다gondubakjilchida | động từ rơi thẳng đứng, lao dốc; ngã chúi đầu |
| 반등하다bandeunghada | động từ phục hồi, bật tăng trở lại (giá, số liệu) |
| 누적되다nujeokdoeda | động từ tích tụ, dồn lại, chồng chất |
| 산재하다sanjaehada | động từ rải rác, nằm rải rác khắp nơi |
| 분포하다bunpohada | động từ phân bố, trải rộng (trên một khu vực) |
| 밀집하다miljipada | động từ tập trung đông đúc, dày đặc |
| 편중되다pyeonjungdoeda | động từ bị lệch, tập trung về một phía, thiên lệch |
| 분산하다bunsanhada | động từ phân tán, rải ra, đa dạng hóa |
| 분배하다bunbaehada | động từ phân phối, chia, phân chia |
| 배분하다baebunhada | động từ phân bổ, chia phần |
| 할당하다haldanghada | động từ phân công, phân bổ, giao (phần, chỉ tiêu) |
| 배정하다baejeonghada | động từ phân, xếp, bố trí (chỗ, phòng, ngân sách) |
| 접목하다jeommokada | động từ kết hợp, dung hòa (hai lĩnh vực, ý tưởng); ghép cành (cây) |
| 결합되다gyeolhapdoeda | động từ được kết hợp, được gắn kết |
| 융합하다yunghapada | động từ dung hợp, hợp nhất, hội tụ |
| 통합되다tonghapdoeda | động từ được hợp nhất, được sáp nhập, được thống nhất |
| 연계하다yeongyehada | động từ liên kết, kết nối, phối hợp với |
| 연동되다yeondongdoeda | động từ được liên kết, chuyển động đồng bộ, đồng bộ hóa |
| 결부되다gyeolbudoeda | động từ gắn liền với, liên quan chặt chẽ với |
| 직결되다jikgyeoldoeda | động từ liên quan trực tiếp, dẫn thẳng tới |
| 관여하다gwanyeohada | động từ tham gia, có liên quan, nhúng tay vào |
| 간여하다ganyeohada | động từ can dự, xen vào, can thiệp vào |
| 가담하다gadamhada | động từ tham gia, nhúng tay vào (thường là việc xấu) |
| 연루되다yeolludoeda | động từ bị liên lụy, dính líu (vào bê bối, tội phạm) |
| 누락되다nurakdoeda | động từ bị bỏ sót, bị thiếu, bị bỏ quên |
| 간과하다gangwahada | động từ bỏ qua, xem nhẹ, không để ý |
| 묵과하다mukgwahada | động từ làm ngơ, nhắm mắt cho qua, dung túng |
| 묵인하다muginhada | động từ mặc nhận, ngầm chấp thuận, dung túng |
| 방관하다banggwanhada | động từ bàng quan, đứng ngoài cuộc, khoanh tay đứng nhìn |
| 도외시하다dooesihada | động từ bỏ ngoài tai, phớt lờ, không đếm xỉa đến |
| 경시하다gyeongsihada | động từ coi nhẹ, xem thường, khinh thị |
| 등한시하다deunghansihada | động từ xao nhãng, lơ là, sao nhãng |
| 중요시하다jungyosihada | động từ coi trọng, đề cao |
| 우선시하다useonsihada | động từ ưu tiên, đặt lên hàng đầu |
| 문제시하다munjesihada | động từ coi là vấn đề, đặt nghi vấn |
| 당연시하다dangyeonsihada | động từ coi là đương nhiên, coi là lẽ tự nhiên |
| 신성시하다sinseongsihada | động từ coi là thiêng liêng, thần thánh hóa |
| 적대시하다jeokdaesihada | động từ coi là kẻ thù, thù địch |
| 동일시하다dongilsihada | động từ đồng nhất hóa, đánh đồng, coi là một |
| 여겨지다yeogyeojida | động từ được coi là, được xem là, được cho là |
| 치부하다chibuhada | động từ coi là, gạt đi như là, xem như |
| 평가절하하다pyeonggajeolhahada | động từ đánh giá thấp, hạ thấp giá trị; phá giá (tiền tệ) |
| 과소평가하다gwasopyeonggahada | động từ đánh giá thấp, coi thường |
| 과대평가하다gwadaepyeonggahada | động từ đánh giá quá cao |
| 재평가하다jaepyeonggahada | động từ đánh giá lại |
| 재조명하다jaejomyeonghada | động từ soi rọi lại, nhìn nhận lại, làm sáng tỏ thêm |
| 조명하다jomyeonghada | động từ chiếu sáng, soi rọi, làm nổi bật (một chủ đề) |
| 재구성하다jaeguseonghada | động từ tái hiện, tái cấu trúc, sắp xếp lại |
| 재편되다jaepyeondoeda | động từ được tái cơ cấu, được tổ chức lại, được sắp xếp lại |
| 재정비하다jaejeongbihada | động từ chấn chỉnh lại, cải tổ, củng cố lại |
| 보강하다boganghada | động từ gia cố, tăng cường, bổ sung |
| 충당하다chungdanghada | động từ trang trải, bù đắp (chi phí), đáp ứng |
| 부응하다bueunghada | động từ đáp ứng, đáp lại, không phụ (kỳ vọng, nhu cầu) |
| 호응하다hoeunghada | động từ hưởng ứng, đáp lại, ủng hộ |
| 수렴하다suryeomhada | động từ thu thập, tiếp thu (ý kiến); hội tụ |
| 받아들여지다badadeuryeojida | động từ được chấp nhận, được tiếp nhận |
| 용인하다yonginhada | động từ dung thứ, chấp nhận, cho phép |
| 묵살하다muksalhada | động từ phớt lờ, gạt bỏ, làm ngơ (ý kiến, yêu cầu) |
| 일축하다ilchukada | động từ bác bỏ thẳng thừng, gạt phăng |
| 부인하다buinhada | động từ phủ nhận, chối |
| 부정하다bujeonghada | động từ phủ định, phủ nhận, bác bỏ |
| 시인하다siinhada | động từ thừa nhận, nhận (lỗi, sự thật) |
| 자인하다jainhada | động từ tự nhận, tự thừa nhận |
| 토로하다torohada | động từ thổ lộ, giãi bày, trút bầu tâm sự |
| 표출하다pyochulhada | động từ bộc lộ, thể hiện ra, trút ra |
| 발현되다balhyeondoeda | động từ được biểu hiện, bộc lộ ra (gen, năng lực) |
| 은폐하다eunpyehada | động từ che giấu, bưng bít, che đậy |
| 미화하다mihwahada | động từ tô vẽ, mỹ hóa, lãng mạn hóa; làm đẹp |
| 왜곡하다waegokada | động từ xuyên tạc, bóp méo |
| 날조하다naljohada | động từ bịa đặt, ngụy tạo (sự thật giả) |
| 조작하다jojakada | động từ thao túng, gian lận, làm giả; vận hành (máy móc) |
| 위장하다wijanghada | động từ ngụy trang, cải trang, giả làm |
| 가장하다gajanghada | động từ giả làm, giả vờ, đội lốt |
| 답습하다dapseupada | động từ rập khuôn theo, lặp lại (lối cũ) |
| 전수하다jeonsuhada | động từ truyền dạy, truyền lại (kỹ năng, bí quyết) |
| 전승되다jeonseungdoeda | động từ được truyền lại, được lưu truyền (truyền thống) |
| 존속하다jonsokada | động từ tiếp tục tồn tại, duy trì |
| 잔존하다janjonhada | động từ còn sót lại, tồn dư, tàn dư |
| 소멸하다somyeolhada | động từ biến mất, lụi tàn, hết hạn |
| 쇠퇴하다soetoehada | động từ suy thoái, suy tàn, sa sút |
| 몰락하다mollakada | động từ sụp đổ, suy tàn, lụn bại |
| 붕괴되다bunggoedoeda | động từ sụp đổ, đổ sập, tan vỡ |
| 와해되다wahaedoeda | động từ tan rã, sụp đổ, tan vỡ |
| 동요하다dongyohada | động từ dao động, lung lay, xao động |
| 격화되다gyeokwadoeda | động từ leo thang, trở nên gay gắt |
| 고조되다gojodoeda | động từ dâng cao, lên cao trào, tăng dần (căng thẳng, bầu không khí) |
| 과열되다gwayeoldoeda | động từ quá nóng, quá nhiệt |
| 수그러들다sugeureodeulda | động từ lắng xuống, dịu đi, giảm bớt |
| 잦아들다jajadeulda | động từ lặng dần, dịu đi, nhỏ dần |
| 누그러지다nugeureojida | động từ dịu đi, nguôi đi, bớt gay gắt |
| 진화하다jinhwahada | động từ tiến hóa, tiến bộ, phát triển |
| 변모하다byeonmohada | động từ thay da đổi thịt, biến đổi diện mạo |
| 탈바꿈하다talbakkumhada | động từ lột xác, thay đổi hoàn toàn; biến thái (sinh học) |
| 변질되다byeonjildoeda | động từ biến chất, bị hỏng (thức ăn); bị biến tướng, mất đi bản chất ban đầu |
| 퇴색하다toesaekada | động từ phai màu; phai nhạt (ý nghĩa, ánh hào quang) |
| 변천하다byeoncheonhada | động từ biến đổi qua thời gian, biến thiên |
| 전락하다jeollakada | động từ sa sút, rơi vào (tình trạng tồi tệ hơn), bị biến thành |
| 부상하다busanghada | động từ nổi lên, vươn lên (vị trí nổi bật); nổi lên mặt nước |
| 급부상하다geupbusanghada | động từ nổi lên nhanh chóng, vụt sáng |
| 자리매김하다jarimaegimhada | động từ khẳng định vị thế, có chỗ đứng vững chắc |
| 뿌리내리다ppurinaerida | động từ bén rễ, cắm rễ, trở nên vững chắc |
| 만연하다manyeonhada | động từ lan tràn, tràn lan, phổ biến khắp nơi |
| 팽배하다paengbaehada | động từ bao trùm, dâng tràn (thái độ, cảm xúc) |
| 횡행하다hoenghaenghada | động từ hoành hành, tràn lan (hành vi sai trái) |
| 기승을 부리다giseungeul burida | cụm từ hoành hành, lên đến đỉnh điểm, hoạt động mạnh |
| 가늠하다ganeumhada | động từ ước lượng, ước đoán, đo lường |
| 간파하다ganpahada | động từ nhìn thấu, phát hiện ra, đọc vị (ý đồ) |
| 꿰뚫다kkwettulta | động từ xuyên thủng; nhìn thấu, nắm vững |
| 간추리다ganchurida | động từ tóm tắt, tóm lược, chắt lọc ý chính |
| 추리다churida | động từ chọn ra, lọc ra, tuyển chọn |
| 아우르다aureuda | động từ gắn kết, bao trùm, bao quát |
| 망라하다mangnahada | động từ bao quát toàn bộ, gom hết |
| 포괄하다pogwalhada | động từ bao quát, bao gồm, bao hàm |
| 총괄하다chonggwalhada | động từ phụ trách chung, tổng quản |
| 일컫다ilkeotda | động từ gọi là, xưng là |
| 지칭하다jichinghada | động từ chỉ, ám chỉ, gọi là |
| 명명하다myeongmyeonghada | động từ đặt tên, mệnh danh |
| 칭하다chinghada | động từ gọi là, xưng là |
| 대변하다daebyeonhada | động từ nói thay, đại diện; phản ánh, tiêu biểu cho |
| 맞바꾸다matbakkuda | động từ đổi lấy, đánh đổi (cái này lấy cái kia) |
| 뒤바꾸다dwibakkuda | động từ đảo ngược, hoán đổi, làm đảo lộn |
| 뒤엎다dwieopda | động từ lật đổ, đảo lộn; lật nhào |
| 뒤처지다dwicheojida | động từ tụt lại phía sau, tụt hậu |
| 앞지르다apjireuda | động từ vượt lên, vượt mặt, qua mặt |
| 앞당기다apdanggida | động từ dời lên sớm hơn, đẩy sớm (ngày); thúc đẩy nhanh |
| 거듭하다geodeupada | động từ lặp đi lặp lại, làm hết lần này đến lần khác |
| 일삼다ilsamda | động từ quen thói, thường xuyên làm (việc xấu) |
| 도맡다domatda | động từ gánh vác hết, một mình đảm nhận |
| 떠안다tteoanda | động từ gánh lấy, phải ôm (gánh nặng) |
| 보답하다bodapada | động từ báo đáp, đền đáp (ân tình) |
| 만끽하다mankkikada | động từ tận hưởng trọn vẹn, tận hưởng hết mình |
| 향유하다hyangyuhada | động từ hưởng thụ, được hưởng (quyền lợi, văn hóa) |
| 도약하다doyakada | động từ nhảy vọt; bứt phá, phát triển vượt bậc |
| 비약하다biyakada | động từ nhảy vọt (về tiến bộ); suy diễn quá đà (trong logic) |
| 거듭나다geodeumnada | động từ tái sinh, lột xác, trở nên mới mẻ |
| 무르익다mureuikda | động từ chín muồi; chín chắn, đạt đến đỉnh điểm |
| 굳히다guchida | động từ làm cứng lại, làm đông; củng cố, quyết định dứt khoát (quyết định, vị thế) |
| 굳어지다gudeojida | động từ trở nên cứng, đông cứng; trở nên cố định, ăn sâu |
| 가다듬다gadadeumda | động từ trấn tĩnh, lấy lại bình tĩnh; chỉnh trang, trau chuốt |
| 추스르다chuseureuda | động từ trấn tĩnh lại, lấy lại tinh thần, hồi phục; kéo lại, sửa lại (quần áo, đồ mang vác) |
| 매듭짓다maedeupjitda | động từ kết thúc, khép lại, giải quyết dứt điểm |
| 일단락되다ildannakdoeda | động từ tạm khép lại, tạm lắng xuống, kết thúc một giai đoạn |
| 도사리다dosarida | động từ rình rập, ẩn chứa (nguy hiểm); cuộn mình, thu mình; ngồi xếp bằng |
| 웅크리다ungkeurida | động từ co ro, cuộn tròn, thu mình lại |
| 움츠리다umcheurida | động từ rụt lại, co rúm, khúm núm; chùn bước, e dè |
| 기피하다gipihada | động từ né tránh, ngại, trốn tránh (nghĩa vụ) |
| 회피하다hoepihada | động từ lảng tránh, né tránh, thoái thác (trách nhiệm, câu hỏi) |
| 모면하다momyeonhada | động từ thoát khỏi, thoát được (tình huống xấu), tránh được trong gang tấc |
| 면하다myeonhada | động từ tránh được, thoát khỏi, được miễn; được giải thoát khỏi |
| 탈피하다talpihada | động từ thoát khỏi, rũ bỏ (lối cũ); lột xác, lột da |
| 이탈하다italhada | động từ rời khỏi, tách khỏi, chệch khỏi (tuyến đường, tập thể) |
| 일탈하다iltalhada | động từ lệch chuẩn mực, đi chệch hướng, sa ngã |
| 엇갈리다eotgallida | động từ trái ngược nhau, chia rẽ (ý kiến); đi lướt qua nhau, lỡ nhau |
| 그르치다geureuchida | động từ làm hỏng, làm hư việc, phá hỏng |
| 범하다beomhada | động từ phạm (tội, lỗi); vi phạm |
| 불러일으키다bulleoireukida | động từ khơi dậy, gợi lên, khuấy động, gây ra |
| 자아내다jaanaeda | động từ gợi lên, khiến (cười, khóc...); kéo sợi |
| 빚다bitda | động từ gây ra (rắc rối, hỗn loạn); nặn, gói (bánh bao, đồ gốm) |
| 빚어지다bijeojida | động từ bị gây ra, xảy ra, phát sinh |
| 불거지다bulgeojida | động từ nổi lên, lộ ra (vấn đề, nghi vấn); lồi ra, u lên |
| 치닫다chidatda | động từ lao tới, leo thang, đi đến (mức cực đoan) |
| 몰아붙이다morabuchida | động từ dồn ép, dồn vào thế bí; quy kết, chụp mũ |
| 몰아세우다moraseuda | động từ dồn ép, mắng xối xả, chỉ trích nặng nề |
| 다그치다dageuchida | động từ hối thúc, giục giã (làm nhanh, trả lời); gặng hỏi |
| 추궁하다chugunghada | động từ truy hỏi, chất vấn, truy cứu (lời giải thích, trách nhiệm) |
| 꼬집다kkojipda | động từ chỉ ra một cách sắc bén, phê phán thẳng; véo, nhéo |
| 비꼬다bikkoda | động từ mỉa mai, châm chọc, nói xỏ; vặn, xoắn (dây) |
| 헐뜯다heoltteutda | động từ nói xấu, bôi nhọ, gièm pha |
| 깎아내리다kkakkanaerida | động từ hạ thấp, chê bai, dìm hàng |
| 치켜세우다chikyeoseuda | động từ tâng bốc, ca ngợi hết lời, tung hô; dựng lên, giương lên |
| 추켜세우다chukyeoseuda | động từ tâng bốc, ca ngợi hết lời; dựng thẳng lên |
| 떠받들다tteobatdeulda | động từ tôn sùng, kính trọng; nâng đỡ, đỡ lấy; nuông chiều |
| 우러러보다ureoreoboda | động từ ngưỡng mộ, kính trọng; ngước nhìn lên |
| 얕보다yatboda | động từ coi thường, xem nhẹ, đánh giá thấp |
| 업신여기다eopsinnyeogida | động từ khinh thường, khinh rẻ, coi khinh |
| 깔보다kkalboda | động từ coi thường, khinh khi |
| 얕잡다yatjapda | động từ coi thường, đánh giá thấp (thường dùng 얕잡아 보다) |
| 넘보다neomboda | động từ nhòm ngó, dòm ngó, nhắm tới (thứ vượt tầm); coi thường |
| 엿보다yeotboda | động từ nhìn trộm, ngó trộm; rình (cơ hội); thấy thấp thoáng, cảm nhận được |
| 겨냥하다gyeonyanghada | động từ nhắm vào, hướng tới (đối tượng) |
| 겨누다gyeonuda | động từ nhắm, chĩa (vũ khí) vào |
| 꾀하다kkoehada | động từ mưu cầu, theo đuổi, tìm cách (thay đổi, phát triển); mưu tính |
| 궁리하다gungnihada | động từ suy tính, nghĩ cách, trăn trở tìm cách |
| 고안하다goanhada | động từ nghĩ ra, sáng chế, thiết kế |
| 창안하다changanhada | động từ sáng tạo ra, đề xướng (ý tưởng, phương pháp mới), phát minh |
| 착안하다chaganhada | động từ lấy ý tưởng từ, nảy ra ý tưởng, chú ý tới |
| 입안하다ibanhada | động từ soạn thảo, lập (kế hoạch, chính sách, dự luật) |
| 구비하다gubihada | động từ có đủ, trang bị đầy đủ, chuẩn bị sẵn |
| 비치하다bichihada | động từ để sẵn, đặt sẵn, trang bị (để dùng) |
| 갖추어지다gatchueojida | động từ được trang bị, được chuẩn bị đầy đủ, sẵn sàng |
| 얹다eonda | động từ đặt lên (trên), để lên; thêm vào |
| 포개다pogaeda | động từ xếp chồng, chồng lên nhau, đặt cái này lên cái kia |
| 뒤섞다dwiseokda | động từ trộn lẫn, xáo trộn, xào (bài) |
| 뒤섞이다dwiseokkida | động từ bị trộn lẫn, lẫn lộn, hòa lẫn |
| 어우러지다eoureojida | động từ hòa quyện, hài hòa với nhau; hòa mình (với mọi người) |
| 얽매이다eongmaeida | động từ bị trói buộc, bị ràng buộc, bị gò bó (bởi) |
| 매이다maeida | động từ bị buộc, được thắt; bị ràng buộc (vào công việc, bổn phận) |
| 묶이다mukkida | động từ bị buộc, bị trói; bị kẹt lại, bị cầm chân |
| 억눌리다eongnullida | động từ bị đè nén, bị áp bức, bị kìm nén |
| 짓눌리다jinnullida | động từ bị đè bẹp, bị đè nặng, bị áp đảo |
| 허덕이다heodeogida | động từ chật vật, vất vả (vì tiền bạc, công việc); thở hổn hển |
| 몸부림치다momburimchida | động từ vùng vẫy, quằn quại, giãy giụa; vật lộn, cố gắng hết sức |
| 발버둥 치다balbeodung chida | động từ giãy đạp, vùng vẫy; vật lộn tuyệt vọng |
| 안간힘을 쓰다anganhimeul sseuda | cụm từ cố hết sức, dốc toàn lực, gắng gượng |
| 주력하다juryeokada | động từ dồn sức vào, tập trung (nỗ lực) vào |
| 매진하다maejinhada | động từ dồn hết tâm sức, dấn bước, nỗ lực theo đuổi |
| 골몰하다golmolhada | động từ mải mê, đắm chìm, chỉ chăm chăm vào |
| 열중하다yeoljunghada | động từ say sưa, mải mê, chăm chú vào |
| 심혈을 기울이다simhyeoreul giurida | cụm từ dồn hết tâm huyết, dốc hết tâm sức vào |
| 공들이다gongdeurida | động từ dày công, bỏ nhiều công sức, chăm chút |
| 쏟아붓다ssodabutda | động từ đổ (tiền, công sức) vào; trút hết ra; trút (lời chỉ trích) |
| 퍼붓다peobutda | động từ đổ xuống, trút xuống (mưa, tuyết); trút, xối xả (lời mắng, câu hỏi) |
| 내던지다naedeonjida | động từ ném đi, quăng, vứt; từ bỏ (tính mạng, chức vị) |
| 내팽개치다naepaenggaechida | động từ quẳng đi, vứt bỏ; bỏ bê, bỏ mặc (bổn phận) |
| 저버리다jeobeorida | động từ phụ lòng, phản bội; thất hứa, quay lưng lại với |
| 등지다deungjida | động từ quay lưng lại với; bất hòa với; rời bỏ (quê hương); tựa lưng vào |
| 도태되다dotaedoeda | động từ bị đào thải, bị loại bỏ, tụt hậu rồi biến mất |
| 낙오되다nagodoeda | động từ bị tụt lại, bị rớt lại, bị bỏ lại phía sau |
| 내몰리다naemollida | động từ bị đuổi ra, bị dồn vào (tình thế) |
| 막대하다makdaehada | tính từ to lớn, khổng lồ, rất lớn (số tiền, chi phí, thiệt hại) |
| 방대하다bangdaehada | tính từ đồ sộ, khổng lồ, bao la (về phạm vi, số lượng) |
| 지대하다jidaehada | tính từ to lớn, vô cùng lớn (ảnh hưởng, sự quan tâm) |
| 막중하다makjunghada | tính từ hệ trọng, nặng nề, trọng đại (trách nhiệm, nhiệm vụ) |
| 지극하다jigeukada | tính từ hết mực, tột bậc, tận tụy (sự chăm sóc, tình yêu, lòng thành) |
| 극렬하다geungnyeolhada | tính từ kịch liệt, dữ dội, quyết liệt (phản đối, biểu tình) |
| 첨예하다cheomyehada | tính từ gay gắt, căng thẳng, quyết liệt (mâu thuẫn, tranh luận) |
| 절박하다jeolbakada | tính từ cấp bách, khẩn thiết, tuyệt vọng |
| 긴박하다ginbakada | tính từ căng thẳng, khẩn cấp, nguy cấp (tình huống) |
| 긴요하다ginyohada | tính từ thiết yếu, hết sức cần thiết |
| 요긴하다yoginhada | tính từ tiện dụng, hữu ích; quan trọng |
| 유용하다yuyonghada | tính từ hữu ích, có ích |
| 무익하다muikada | tính từ vô ích, không có lợi, vô nghĩa |
| 유해하다yuhaehada | tính từ có hại |
| 무해하다muhaehada | tính từ vô hại |
| 유망하다yumanghada | tính từ có triển vọng, đầy hứa hẹn |
| 무능하다muneunghada | tính từ bất tài, kém cỏi, không có năng lực |
| 노련하다noryeonhada | tính từ lão luyện, dày dạn kinh nghiệm, điêu luyện |
| 월등하다woldeunghada | tính từ vượt trội, hơn hẳn |
| 열등하다yeoldeunghada | tính từ kém cỏi, thua kém, hạ đẳng |
| 비범하다bibeomhada | tính từ phi thường, xuất chúng |
| 진부하다jinbuhada | tính từ nhàm chán, sáo rỗng, cũ rích |
| 식상하다siksanghada | tính từ nhàm chán, quá quen; ngán ngẩm |
| 기이하다giihada | tính từ kỳ lạ, kỳ quái, lạ lùng |
| 괴상하다goesanghada | tính từ quái dị, kỳ quặc, quái gở |
| 허다하다heodahada | tính từ rất nhiều, đầy rẫy, thường gặp |
| 희소하다huisohada | tính từ hiếm, khan hiếm |
| 빠듯하다ppadeutada | tính từ eo hẹp, vừa sít sao (tiền bạc, thời gian) |
| 궁핍하다gungpipada | tính từ túng thiếu, nghèo khó, bần cùng |
| 빈곤하다bingonhada | tính từ nghèo khổ, bần cùng; nghèo nàn, thiếu |
| 윤택하다yuntaekada | tính từ sung túc, đầy đủ (cuộc sống); bóng mượt, ẩm mịn |
| 척박하다cheokbakada | tính từ cằn cỗi, bạc màu (đất); khắc nghiệt (môi trường) |
| 비옥하다biokada | tính từ màu mỡ, phì nhiêu (đất) |
| 삭막하다sangmakada | tính từ hoang vắng, buồn tẻ; lạnh lẽo, vô tình (bầu không khí) |
| 황량하다hwangnyanghada | tính từ hoang vắng, hiu quạnh, tiêu điều |
| 적막하다jeongmakada | tính từ tĩnh mịch, vắng lặng, cô quạnh |
| 번잡하다beonjapada | tính từ đông đúc, náo loạn, chen chúc; rườm rà, phức tạp |
| 번화하다beonhwahada | tính từ sầm uất, phồn hoa, nhộn nhịp (phố, khu vực) |
| 한가롭다hangaropda | tính từ thong thả, thanh bình, nhàn nhã |
| 덤덤하다deomdeomhada | tính từ bình thản, điềm nhiên, thản nhiên; nhạt (vị) |
| 냉철하다naengcheolhada | tính từ điềm tĩnh, tỉnh táo, lý trí |
| 무덤덤하다mudeomdeomhada | tính từ dửng dưng, vô cảm, hoàn toàn không biểu lộ cảm xúc |
| 각박하다gakbakada | tính từ khắc nghiệt, bạc bẽo, lạnh lùng (thế gian, con người) |
| 야박하다yabakada | tính từ keo kiệt, bạc tình, nhẫn tâm |
| 엄중하다eomjunghada | tính từ nghiêm khắc, nghiêm minh, nặng (xử phạt); nghiêm trọng |
| 경건하다gyeonggeonhada | tính từ thành kính, sùng kính, trang nghiêm |
| 숙연하다sugyeonhada | tính từ trang nghiêm, lặng đi, nghiêm trang (bầu không khí) |
| 비장하다bijanghada | tính từ bi tráng, quyết tử, kiên quyết |
| 처절하다cheojeolhada | tính từ thống thiết, khốc liệt, quyết liệt đến tuyệt vọng |
| 참혹하다chamhokada | tính từ thảm khốc, kinh hoàng, tàn bạo |
| 참담하다chamdamhada | tính từ thảm hại, đau đớn, ảm đạm |
| 처참하다cheochamhada | tính từ thê thảm, kinh hoàng, tan hoang (cảnh tượng) |
| 잔혹하다janhokada | tính từ tàn khốc, tàn bạo, dã man |
| 가혹하다gahokada | tính từ hà khắc, khắc nghiệt, tàn nhẫn (đối xử, điều kiện) |
| 혹독하다hokdokada | tính từ khắc nghiệt, khốc liệt, buốt giá (cái lạnh, huấn luyện) |
| 모질다mojilda | tính từ cay nghiệt, tàn nhẫn, nhẫn tâm; lì lợm, cứng cỏi |
| 버겁다beogeopda | tính từ quá sức, nặng nề, vượt quá khả năng |
| 애매모호하다aemaemohohada | tính từ mập mờ, mơ hồ, nước đôi |
| 불분명하다bulbunmyeonghada | tính từ không rõ ràng, chưa rõ |
| 명백하다myeongbaekada | tính từ rõ ràng, hiển nhiên, rành rành |
| 확연하다hwagyeonhada | tính từ rõ rệt, rõ ràng, không thể nhầm |
| 현저하다hyeonjeohada | tính từ đáng kể, rõ rệt, nổi bật |
| 역력하다yeongnyeokada | tính từ hiện rõ, lộ rõ (trên gương mặt) |
| 은밀하다eunmilhada | tính từ bí mật, lén lút, kín đáo |
| 교묘하다gyomyohada | tính từ khéo léo, tinh vi; xảo quyệt, ranh mãnh |
| 면밀하다myeonmilhada | tính từ kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ |
| 조잡하다jojapada | tính từ thô kệch, cẩu thả, kém chất lượng |
| 허황되다heohwangdoeda | tính từ viển vông, hão huyền, hoang đường |
| 터무니없다teomunieopda | tính từ vô lý, phi lý, quá đáng (giá cả, lời nói) |
| 온당하다ondanghada | tính từ thỏa đáng, hợp lý, đúng đắn |
| 지당하다jidanghada | tính từ hoàn toàn đúng, rất chí lý |
| 합당하다hapdanghada | tính từ thích đáng, xứng đáng, phù hợp |
| 불가피하다bulgapihada | tính từ không thể tránh khỏi, tất yếu |
| 불가결하다bulgagyeolhada | tính từ không thể thiếu, thiết yếu |
| 필연적piryeonjeok | định từ tất yếu, mang tính tất nhiên |
| 불가사의하다bulgasauihada | tính từ huyền bí, không thể giải thích, kỳ diệu |
| 경이롭다gyeongiropda | tính từ kỳ diệu, đáng kinh ngạc, tuyệt vời |
| 찬란하다challanhada | tính từ rực rỡ, chói lọi, huy hoàng |
| 호화롭다hohwaropda | tính từ xa hoa, sang trọng, xa xỉ |
| 남루하다namnuhada | tính từ rách rưới, tả tơi, lam lũ |
| 누추하다nuchuhada | tính từ tồi tàn, đơn sơ, bẩn thỉu (nơi chốn) |
| 말끔하다malkkeumhada | tính từ gọn gàng, sạch sẽ, chỉn chu; sạch bong |
| 은은하다euneunhada | tính từ thoang thoảng, dịu nhẹ, êm dịu (ánh sáng, mùi hương, âm thanh) |
| 그윽하다geueukada | tính từ sâu lắng, tĩnh mịch, u nhã; nồng nàn, sâu thẳm (hương, ánh mắt) |
| 싱그럽다singgeureopda | tính từ tươi mát, trong lành (cây cỏ, không khí, hương thơm, tuổi trẻ) |
| 불결하다bulgyeolhada | tính từ bẩn thỉu, mất vệ sinh, không sạch |
| 겸허하다gyeomheohada | tính từ khiêm nhường, khiêm tốn |
| 당돌하다dangdolhada | tính từ táo bạo, bạo dạn, láo (nhất là với người trẻ) |
| 비굴하다bigulhada | tính từ hèn hạ, khúm núm, quỵ lụy |
| 의연하다uiyeonhada | tính từ điềm tĩnh, vững vàng, cương nghị |
| 꿋꿋하다kkutkkutada | tính từ kiên cường, vững vàng, không lay chuyển |
| 경직되다gyeongjikdoeda | động từ cứng đờ, trở nên cứng nhắc; thiếu linh hoạt |
| 개방적gaebangjeok | định từ cởi mở, thoáng, phóng khoáng |
| 폐쇄적pyeswaejeok | định từ khép kín, bảo thủ, bài ngoại |
| 보수적bosujeok | định từ bảo thủ |
| 진보적jinbojeok | định từ cấp tiến, tiến bộ |
| 주도적judojeok | định từ chủ động, dẫn dắt, đóng vai trò chủ đạo |
| 협조적hyeopjojeok | định từ hợp tác, sẵn lòng giúp đỡ |
| 비협조적bihyeopjojeok | định từ bất hợp tác, không chịu hợp tác |
| 독선적dokseonjeok | định từ tự cho mình là đúng, độc đoán, giáo điều |
| 권위주의적gwonwijuuijeok | định từ độc đoán, gia trưởng, mang tính chuyên quyền |
| 희생적huisaengjeok | định từ hy sinh, quên mình, vị tha |
| 이성적iseongjeok | định từ lý trí, có lý tính, hợp lý |
| 충동성chungdongseong | danh từ tính bốc đồng, sự hấp tấp |
| 경박하다gyeongbakada | tính từ nhẹ dạ, cợt nhả, nông nổi |
| 진중하다jinjunghada | tính từ chín chắn, đĩnh đạc, điềm đạm |
| 듬직하다deumjikada | tính từ đáng tin cậy, vững chãi, chững chạc |
| 미덥다mideopda | tính từ đáng tin, tin cậy được |
| 헤프다hepeuda | tính từ hoang phí, phung phí (tiền); dễ dãi (nụ cười, lời nói) |
| 거짓되다geojitdoeda | tính từ giả dối, không thật, gian dối |
| 음흉하다eumhyunghada | tính từ nham hiểm, thâm hiểm, gian giảo |
| 간사하다gansahada | tính từ gian xảo, xảo trá; hay thay lòng, thất thường |
| 파렴치하다paryeomchihada | tính từ vô liêm sỉ, trơ trẽn, bất lương |
| 깍듯하다kkakdeutada | tính từ rất lễ phép, lịch sự, chu đáo lễ nghĩa |
| 살갑다salgapda | tính từ tình cảm, ấm áp, thân thiết |
| 유별나다yubyeollada | tính từ khác thường, đặc biệt; kén chọn, thái quá |
| 별나다byeollada | tính từ kỳ quặc, lạ lùng, lập dị |
| 괴팍하다goepakada | tính từ khó tính, cáu kỉnh, tính khí quái gở |
| 냉소적naengsojeok | định từ hoài nghi, chua chát, mỉa mai lạnh lùng |
| 회의적hoeuijeok | định từ hoài nghi, nghi ngờ |
| 호의적houijeok | định từ thiện chí, có thiện cảm, tích cực (phản ứng) |
| 우호적uhojeok | định từ hữu nghị, thân thiện, hữu hảo |
| 적대적jeokdaejeok | định từ thù địch, đối địch, thù nghịch |
| 방어적bangeojeok | định từ phòng thủ, tự vệ, phòng ngự |
| 순종적sunjongjeok | định từ ngoan ngoãn, phục tùng, dễ bảo |
| 반항적banhangjeok | định từ nổi loạn, chống đối, ương bướng |
| 개성적gaeseongjeok | định từ cá tính, đặc sắc, độc đáo |
| 획일적hoegiljeok | định từ rập khuôn, đồng loạt, một khuôn cho tất cả |
| 천편일률적cheonpyeonillyuljeok | định từ rập khuôn, na ná nhau, nhàm chán |
| 도전적dojeonjeok | định từ đầy thử thách, dám thử thách; khiêu khích, thách thức |
| 안일하다anilhada | tính từ chủ quan, lơ là, dễ dãi (theo nghĩa xấu) |
| 나약하다nayakada | tính từ yếu đuối, nhu nhược, thiếu ý chí |
| 강인하다ganginhada | tính từ kiên cường, bền bỉ, dẻo dai |
| 억척스럽다eokcheokseureopda | tính từ tần tảo, lam lũ, chịu thương chịu khó |
| 악착같다akchakgatda | tính từ lì lợm, quyết liệt, bền bỉ không buông |
| 똑 부러지다ttok bureojida | cụm từ sắc sảo, dứt khoát; (lời nói) rành mạch, rõ ràng |
| 우둔하다udunhada | tính từ đần độn, chậm hiểu, ngu ngốc |
| 미련하다mireonhada | tính từ khờ khạo, ngốc nghếch, ngốc đến cố chấp |
| 천진난만하다cheonjinnanmanhada | tính từ ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng |
| 점잖다jeomjanta | tính từ đứng đắn, đàng hoàng, nho nhã |
| 품위pumwi | danh từ phẩm giá, phong thái, sự đàng hoàng |
| 품격pumgyeok | danh từ phẩm cách, đẳng cấp, sự tao nhã |
| 기품gipum | danh từ khí chất, phong thái cao quý, nét thanh lịch |
| 수더분하다sudeobunhada | tính từ dễ tính, giản dị, chân chất |
| 검약하다geomyakada | tính từ tiết kiệm, cần kiệm |
| 청빈하다cheongbinhada | tính từ thanh bần, nghèo mà trong sạch |
| 탐욕스럽다tamyokseureopda | tính từ tham lam, hám lợi |
| 탐욕tamyok | danh từ lòng tham, sự tham lam |
| 야심yasim | danh từ tham vọng, dã tâm |
| 포부pobu | danh từ hoài bão, khát vọng, ước mơ |
| 패기paegi | danh từ khí thế, nhiệt huyết, sự gan dạ tuổi trẻ |
| 기개gigae | danh từ khí khái, khí phách, cốt cách |
| 배짱baejjang | danh từ gan dạ, can đảm, gan lì |
| 뚝심ttuksim | danh từ sự bền bỉ, lì lợm, sức chịu đựng bền gan |
| 오기ogi | danh từ sự ương bướng vì tự ái, quyết tâm do không chịu thua |
| 아집ajip | danh từ sự cố chấp, chấp ngã, ích kỷ bảo thủ |
| 고집불통gojipbultong | danh từ người cứng đầu, đồ bướng bỉnh; sự cố chấp tột cùng |
| 독불장군dokbuljanggun | danh từ kẻ độc đoán, người chỉ làm theo ý mình |
| 더욱이deougi | phó từ hơn nữa, thêm vào đó, huống hồ |
| 나아가naaga | phó từ hơn nữa, xa hơn nữa, rộng ra là |
| 더군다나deogundana | phó từ hơn nữa, thêm vào đó, huống chi |
| 곧got | phó từ tức là, chính là, nói cách khác; sắp, ngay |
| 소위sowi | phó từ cái gọi là, người ta gọi là |
| 그럼에도geureomedo | phó từ tuy vậy, mặc dù thế, dù vậy |
| 급기야geupgiya | phó từ rốt cuộc, cuối cùng thì (sau khi tình hình tệ đi) |
| 비로소biroso | phó từ mãi đến lúc đó mới, phải đến khi... mới, lần đầu tiên |
| 이윽고ieukgo | phó từ lát sau, chẳng bao lâu, rồi thì |
| 애초aecho | danh từ ban đầu, lúc khởi đầu, ngay từ đầu |
| 애당초aedangcho | phó từ ngay từ đầu, ngay từ ban đầu |
| 당초dangcho | danh từ ban đầu, lúc đầu; (kế hoạch) ban đầu |
| 줄곧julgot | phó từ suốt, liên tục, mãi |
| 누누이nunui | phó từ nhiều lần, hết lần này đến lần khác |
| 재차jaecha | phó từ lại lần nữa, lần thứ hai, một lần nữa |
| 더러deoreo | phó từ đôi khi, thỉnh thoảng; một số (trong đó) |
| 얼추eolchu | phó từ khoảng, chừng, gần như |
| 가히gahi | phó từ quả thật, thực sự (có thể nói là) |
| 자못jamot | phó từ khá, rất, đáng kể |
| 사뭇samut | phó từ khá, hẳn, hoàn toàn (khác) |
| 퍽peok | phó từ rất, khá |
| 월등히woldeunghi | phó từ vượt trội, hơn hẳn, vượt xa |
| 한층hancheung | phó từ hơn hẳn, càng thêm, nâng lên một bậc |
| 점진적으로jeomjinjeogeuro | phó từ dần dần, từ từ, từng bước |
| 소폭sopok | phó từ nhẹ, ở mức nhỏ |
| 일제히iljehi | phó từ đồng loạt, cùng lúc, nhất tề |
| 일괄ilgwal | danh từ trọn gói, gộp chung; làm một lượt |
| 일률적으로illyuljeogeuro | phó từ đồng loạt, nhất loạt, không ngoại lệ |
| 전적으로jeonjeogeuro | phó từ hoàn toàn, toàn bộ |
| 일방적으로ilbangjeogeuro | phó từ đơn phương, một chiều |
| 상대적으로sangdaejeogeuro | phó từ tương đối, khá là (so với) |
| 절대적으로jeoldaejeogeuro | phó từ tuyệt đối, hoàn toàn |
| 궁극적으로gunggeukjeogeuro | phó từ rốt cuộc, sau cùng, xét đến cùng |
| 근본적으로geunbonjeogeuro | phó từ về căn bản, tận gốc, từ gốc rễ |
| 본질적으로bonjiljeogeuro | phó từ về bản chất, thực chất |
| 원칙적으로wonchikjeogeuro | phó từ về nguyên tắc, theo nguyên tắc |
| 실질적으로siljiljeogeuro | phó từ trên thực tế, thực chất, thiết thực |
| 실로sillo | phó từ thật sự, quả thật, thực là |
| 진정jinjeong | phó từ thật sự, thực lòng, chân thành |
| 진정으로jinjeongeuro | phó từ thật sự, thành tâm, từ đáy lòng |
| 여간yeogan | phó từ (đi với phủ định) vô cùng, không phải thường, chẳng phải ít |
| 통tong | phó từ (đi với phủ định) hoàn toàn không, chẳng... chút nào |
| 애써aesseo | phó từ cố gắng hết sức; gượng, cố tình |
| 고의로gouiro | phó từ cố ý, cố tình |
| 얼떨결에eoltteolgyeore | phó từ trong lúc bối rối, buột miệng, không kịp nghĩ |
| 엉겁결에eonggeopgyeore | phó từ theo phản xạ, lúc nào không hay, trong chớp mắt |
| 문득mundeuk | phó từ chợt, bỗng (nghĩ ra), bất chợt |
| 불현듯bulhyeondeut | phó từ bỗng nhiên, bất chợt (suy nghĩ, cảm xúc) |
| 느닷없이neudadeopsi | phó từ đột ngột, bất thình lình, không báo trước |
| 난데없이nandeeopsi | phó từ không biết từ đâu ra, bất thình lình |
| 가까스로gakkaseuro | phó từ vừa kịp, suýt soát, khó khăn lắm mới |
| 하다못해hadamotae | phó từ ít ra, chí ít, tối thiểu thì |
| 비단bidan | phó từ (đi với phủ định) không chỉ, đâu chỉ riêng |
| 각별히gakbyeolhi | phó từ đặc biệt, hết sức, lưu tâm đặc biệt |
| 덩달아deongdara | phó từ a dua, hùa theo, theo người khác |
| 아무쪼록amujjorok | phó từ mong sao, kính mong, xin hãy |
| 모름지기moreumjigi | phó từ đã là... thì phải, lẽ đương nhiên phải |
| 응당eungdang | phó từ đương nhiên, lẽ ra, đáng lẽ phải |
| 기필코gipilko | phó từ nhất định, bằng mọi giá, dứt khoát |
| 어김없이eogimeopsi | phó từ đều đặn, không sai một lần, đúng như đồng hồ |
| 영락없이yeongnageopsi | phó từ y hệt, đúng là, không sai chút nào |
| 한결같이hangyeolgachi | phó từ trước sau như một, không đổi thay; đều như nhau |
| 덥석deopseok | phó từ chộp lấy, vồ lấy (một cách vội vàng, háo hức) |
| 불쑥bulssuk | phó từ đột ngột, bất thình lình (xuất hiện, lên tiếng) |
| 살그머니salgeumeoni | phó từ khẽ khàng, rón rén, nhẹ nhàng |
| 은근히eungeunhi | phó từ ngầm, kín đáo, thầm; hóa ra khá là, cũng khá |
| 넌지시neonjisi | phó từ bóng gió, xa xôi, một cách tế nhị |
| 언뜻eontteut | phó từ thoáng qua, thoáng nhìn; mới nhìn qua |
| 흘끗heulkkeut | phó từ liếc qua, liếc nhanh |
| 힐끗hilkkeut | phó từ liếc ngang, liếc nhanh |
| 물끄러미mulkkeureomi | phó từ chăm chăm, đăm đăm, ngây người (nhìn) |
| 우두커니udukeoni | phó từ trơ ra, thẫn thờ, đứng (ngồi) bất động |
| 하염없이hayeomeopsi | phó từ không dứt, mãi không thôi, trong vô vọng |
| 묵묵히mungmuki | phó từ lặng lẽ, âm thầm (không than vãn) |
| 고스란히goseuranhi | phó từ nguyên vẹn, trọn vẹn, y như cũ |
| 송두리째songdurijjae | phó từ toàn bộ, tận gốc, sạch trơn |
| 깡그리kkanggeuri | phó từ sạch sành sanh, hoàn toàn, không sót chút nào |
| 죄다joeda | phó từ tất cả, hết thảy, không trừ ai |
| 샅샅이satsachi | phó từ kỹ lưỡng, từng ngóc ngách, lục tung |
| 속속들이soksokdeuri | phó từ tường tận, rõ từng chân tơ kẽ tóc, thấu đáo |
| 고루goru | phó từ đều, đồng đều, khắp lượt |
| 고작해야gojakaeya | phó từ nhiều lắm thì, cùng lắm là, chỉ được |
| 어지간히eojiganhi | phó từ khá, tương đối; (mỉa) quá đáng, ghê thật |
| 그럭저럭geureokjeoreok | phó từ tàm tạm, tạm ổn, cũng xong |
| 오죽ojuk | phó từ biết bao, đến mức nào (câu tu từ) |
| 하도hado | phó từ quá, đến nỗi (nêu lý do) |
| 워낙wonak | phó từ quá, vốn rất; vốn dĩ, bản tính |
| 더할 나위 없이deohal nawi eopsi | cụm từ hoàn hảo, không gì bằng, tuyệt vời nhất |
| 그지없이geujieopsi | phó từ vô hạn, khôn xiết, vô cùng |
| 한없이haneopsi | phó từ vô hạn, vô bờ, không giới hạn |
| 무한히muhanhi | phó từ vô hạn, vô cùng tận |
| 무수히musuhi | phó từ vô số, nhiều không đếm xuể |
| 숱하게sutage | phó từ rất nhiều lần, vô số, nhiều |
| 빈번히binbeonhi | phó từ thường xuyên, liên tục |
| 부단히budanhi | phó từ không ngừng, không ngớt, liên tục |
| 쉴 새 없이swil sae eopsi | cụm từ liên tục, không ngớt, không nghỉ |
| 줄기차게julgichage | phó từ dai dẳng, không ngớt, mạnh mẽ liên tục |
| 꼬박kkobak | phó từ trọn, ròng rã, suốt (một khoảng thời gian) |
| 꼬박꼬박kkobakkkobak | phó từ đều đặn, không sót lần nào, đúng hạn |
| 고분고분gobungobun | phó từ ngoan ngoãn, dễ bảo, vâng lời |
| 순순히sunsunhi | phó từ ngoan ngoãn, không chống cự, chịu thua |
| 선선히seonseonhi | phó từ sẵn lòng, vui vẻ, không chút do dự |
| 기꺼이gikkeoi | phó từ sẵn lòng, vui lòng, rất hân hạnh |
| 마지못해majimotae | phó từ miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không cam lòng |
| 부득이budeugi | phó từ bất đắc dĩ, đành phải, vì không còn cách nào |
| 불가피하게bulgapihage | phó từ không tránh khỏi, buộc phải |
| 어쩔 수 없이eojjeol su eopsi | cụm từ đành phải, không còn cách nào khác |
| 하는 수 없이haneun su eopsi | cụm từ đành phải, đành chịu, bất đắc dĩ |
| 울며 겨자 먹기로ulmyeo gyeoja meokgiro | cụm từ ngậm đắng nuốt cay, miễn cưỡng, đành phải |
| 도리없이dorieopsi | phó từ không còn cách nào, đành phải, đành bó tay |
| 무턱대고muteokdaego | phó từ liều lĩnh, mù quáng, không suy nghĩ |
| 덮어놓고deopeonoko | phó từ mù quáng, vô điều kiện, chẳng cần hỏi han |
| 막무가내로mangmuganaero | phó từ bướng bỉnh, ngang ngạnh, mặc kệ ai nói gì |
| 성급히seonggeupi | phó từ vội vàng, hấp tấp, nóng vội |
| 경솔히gyeongsolhi | phó từ khinh suất, hấp tấp, thiếu suy nghĩ |
| 신중히sinjunghi | phó từ thận trọng, cẩn trọng |
| 면밀히myeonmilhi | phó từ kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận |
| 엄격히eomgyeoki | phó từ nghiêm ngặt, nghiêm khắc |
| 엄밀히eommilhi | phó từ (nói) chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ |
| 엄연히eomyeonhi | phó từ rõ ràng, rành rành, không thể chối cãi |
| 확연히hwagyeonhi | phó từ rõ rệt, rõ ràng, thấy rõ |
| 여실히yeosilhi | phó từ chân thực, sống động, đúng như thực tế |
| 생생히saengsaenghi | phó từ sống động, rõ mồn một, tươi rói |
| 아련히aryeonhi | phó từ mờ mờ, mơ hồ, lãng đãng (thường hoài niệm) |
| 가물가물gamulgamul | phó từ lờ mờ, mang máng (trí nhớ); chập chờn |
| 아득히adeuki | phó từ xa tít, xa xăm; xa xưa |
| 까마득히kkamadeuki | phó từ xa tít mù tắp; (quên) sạch, hoàn toàn |
| 대강daegang | phó từ đại khái, sơ qua, qua loa |
| 어림잡아eorimjaba | phó từ ước chừng, khoảng, ước tính sơ bộ |
| 얼마간eolmagan | phó từ một thời gian, ít lâu; phần nào, ở mức độ nào đó |
| 다소daso | phó từ hơi, có phần, một chút |
| 있는 힘껏inneun himkkeot | cụm từ dốc hết sức, bằng tất cả sức lực |
| 정성껏jeongseongkkeot | phó từ tận tình, hết lòng, chu đáo |
| 성심껏seongsimkkeot | phó từ hết lòng, thành tâm, tận tâm |
| 성심성의껏seongsimseonguikkeot | phó từ thành tâm thành ý, hết lòng hết dạ |
| 이왕iwang | phó từ đã... thì, đằng nào cũng, nhân tiện |
| 기왕이면giwangimyeon | phó từ đã... thì, nếu được thì, tốt hơn là |
| 이왕이면iwangimyeon | phó từ đã... thì, nếu được thì, tốt hơn là |
| 도통dotong | phó từ (không) chút nào, (chẳng) hề |
| 더없이deoeopsi | phó từ vô cùng, không gì sánh bằng, tột bậc |
| 더러는deoreoneun | phó từ đôi khi, thỉnh thoảng; một số (trong đó) |
| 드문드문deumundeumun | phó từ lác đác, thưa thớt; thỉnh thoảng |
| 띄엄띄엄ttuieomttuieom | phó từ cách quãng, lác đác; ngắc ngứ, đứt đoạn |
| 듬성듬성deumseongdeumseong | phó từ thưa thớt, lơ thơ, cách xa nhau |
| 빼곡히ppaegoki | phó từ dày đặc, kín mít, chi chít |
| 촘촘히chomchomhi | phó từ khít, dày, sít sao (khoảng cách) |
| 가지런히gajireonhi | phó từ ngay ngắn, gọn gàng, thẳng hàng |
| 차곡차곡chagokchagok | phó từ chồng ngay ngắn, từng lớp; dần dần từng chút |
| 착착chakchak | phó từ suôn sẻ, đâu vào đấy (tiến triển); khít, gọn |
| 척척cheokcheok | phó từ nhanh gọn, thành thạo, trơn tru |
| 술술sulsul | phó từ trôi chảy, dễ dàng, lưu loát |
| 허둥지둥heodungjidung | phó từ cuống cuồng, hấp tấp, luống cuống |
| 갈팡질팡galpangjilpang | phó từ loay hoay, lúng túng, đi lung tung; lưỡng lự |
| 오락가락orakgarak | phó từ qua lại, lúc có lúc không; lúc tạnh lúc mưa |
| 조마조마jomajoma | phó từ thấp thỏm, nơm nớp, hồi hộp lo âu |
| 울컥ulkeok | phó từ trào dâng, nghẹn ngào (cảm xúc); bất chợt (nôn ọe) |
| 뭉클mungkeul | phó từ nghẹn ngào, xúc động, cảm động |
| 아랑곳없이arangodeopsi | phó từ bất chấp, mặc kệ, chẳng để tâm |
| 거침없이geochimeopsi | phó từ không do dự, thoải mái, trôi chảy; không gì cản nổi |
| 허물없이heomureopsi | phó từ thân thiết, không khách sáo, tự nhiên như bạn thân |
| 격의 없이gyeogui eopsi | cụm từ không câu nệ, cởi mở, thẳng thắn |
| 가차 없이gacha eopsi | cụm từ không khoan nhượng, không nương tay, thẳng tay |
| 여지없이yeojieopsi | phó từ hoàn toàn, chẳng chút nào sai, không trượt đi đâu được |
| 속절없이sokjeoreopsi | phó từ bất lực, vô vọng, đành bó tay |
| 덧없이deodeopsi | phó từ chóng vánh, phù du, uổng phí |
| 부질없이bujireopsi | phó từ vô ích, uổng công, vô nghĩa |
| 괜스레gwaenseure | phó từ vô cớ, chẳng vì sao cả, tự dưng |
| 애꿎게aekkutge | phó từ oan uổng, vô cớ (trút giận lên người vô tội) |
| 일거양득ilgeoyangdeuk | danh từ một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện |
| 일장일단iljangildan | danh từ ưu và nhược điểm, cái hay cái dở |
| 일맥상통ilmaeksangtong | danh từ có điểm chung, cùng một mạch, tương thông |
| 일사천리ilsacheolli | danh từ trôi chảy, suôn sẻ một mạch, thuận buồm xuôi gió |
| 일편단심ilpyeondansim | danh từ một lòng một dạ, son sắt thủy chung |
| 일취월장ilchwiwoljang | danh từ tiến bộ vượt bậc, tiến bộ từng ngày |
| 일희일비ilhuiilbi | danh từ lúc vui lúc buồn, vui buồn thất thường theo từng chuyện |
| 일촉즉발ilchokjeukbal | danh từ tình thế ngàn cân treo sợi tóc, chỉ chực bùng nổ |
| 일망타진ilmangtajin | danh từ tóm gọn cả ổ, bắt trọn một mẻ |
| 일목요연하다ilmogyoyeonhada | tính từ rõ ràng, nhìn qua là hiểu, mạch lạc |
| 일확천금ilhwakcheongeum | danh từ giàu lên sau một đêm, tiền dễ kiếm |
| 이구동성igudongseong | danh từ đồng thanh, nhất trí, miệng ai cũng nói vậy |
| 이열치열iyeolchiyeol | danh từ lấy nhiệt trị nhiệt, lấy độc trị độc |
| 삼삼오오samsamoo | danh từ tụm năm tụm ba, từng nhóm nhỏ |
| 사면초가samyeonchoga | danh từ tứ bề thọ địch, bị vây khốn, cùng đường |
| 오리무중orimujung | danh từ mù mịt, bặt vô âm tín, không có manh mối |
| 천신만고cheonsinmango | danh từ muôn vàn gian khổ, thiên tân vạn khổ |
| 천재일우cheonjaeiru | danh từ cơ hội ngàn năm có một |
| 천고마비cheongomabi | danh từ trời thu cao trong, mùa thu mát mẻ (trời cao ngựa béo) |
| 구사일생gusailsaeng | danh từ thoát chết trong gang tấc, cửu tử nhất sinh |
| 동고동락donggodongnak | danh từ đồng cam cộng khổ, có nhau lúc vui lúc buồn |
| 동병상련dongbyeongsangnyeon | danh từ đồng bệnh tương liên, cảm thông vì cùng cảnh ngộ |
| 동분서주dongbunseoju | danh từ chạy ngược chạy xuôi, bôn ba khắp nơi |
| 박학다식bakhakdasik | danh từ học rộng biết nhiều, uyên bác |
| 백발백중baekbalbaekjung | danh từ bách phát bách trúng, trúng phóc, không bao giờ trượt |
| 백년대계baengnyeondaegye | danh từ kế lớn trăm năm, kế hoạch lâu dài của quốc gia |
| 부전자전bujeonjajeon | danh từ cha nào con nấy |
| 비일비재biilbijae | danh từ nhan nhản, xảy ra thường xuyên, không hiếm |
| 사필귀정sapilgwijeong | danh từ cuối cùng lẽ phải sẽ thắng, tà không thắng chính |
| 새옹지마saeongjima | danh từ tái ông mất ngựa, họa phúc khó lường |
| 속수무책soksumuchaek | danh từ bó tay, bất lực, không biết làm sao |
| 수수방관susubanggwan | danh từ khoanh tay đứng nhìn, bàng quan |
| 심사숙고simsasukgo | danh từ suy nghĩ kỹ càng, cân nhắc thấu đáo |
| 아전인수ajeoninsu | danh từ lý giải theo hướng có lợi cho mình, bẻ cong theo ý mình |
| 안하무인anhamuin | danh từ ngông cuồng, coi trời bằng vung, coi người như không |
| 애지중지aejijungji | danh từ nâng niu, yêu thương hết mực, cưng như trứng |
| 약육강식yagyukgangsik | danh từ cá lớn nuốt cá bé, luật rừng, mạnh được yếu thua |
| 어부지리eobujiri | danh từ ngư ông đắc lợi, kẻ thứ ba hưởng lợi |
| 언중유골eonjungyugol | danh từ lời nói có gai, trong lời có ý |
| 온고지신ongojisin | danh từ ôn cố tri tân, học cái cũ để hiểu cái mới |
| 외유내강oeyunaegang | danh từ ngoài mềm trong cứng, ngoại nhu nội cương |
| 우유부단uyubudan | danh từ thiếu quyết đoán, do dự, lưỡng lự |
| 유유상종yuyusangjong | danh từ ngưu tầm ngưu, mã tầm mã |
| 이실직고isiljikgo | danh từ khai thật, thành thật thú nhận |
| 인과응보ingwaeungbo | danh từ nhân quả báo ứng, gieo gió gặt bão |
| 자초지종jachojijong | danh từ đầu đuôi câu chuyện, ngọn ngành từ đầu đến cuối |
| 자포자기japojagi | danh từ buông xuôi, tự bỏ mặc bản thân, tuyệt vọng |
| 자화자찬jahwajachan | danh từ tự khen mình, mèo khen mèo dài đuôi |
| 적반하장jeokbanhajang | danh từ vừa ăn cướp vừa la làng, có lỗi mà còn lên mặt |
| 조삼모사josammosa | danh từ trò đánh lừa bề ngoài, bình mới rượu cũ |
| 중구난방junggunanbang | danh từ mỗi người một ý, ồn ào lộn xộn, không ai nghe ai |
| 지피지기jipijigi | danh từ biết người biết ta |
| 진퇴양난jintoeyangnan | danh từ tiến thoái lưỡng nan, tình thế khó xử |
| 청천벽력cheongcheonbyeongnyeok | danh từ sét đánh ngang tai, tin sốc bất ngờ |
| 초지일관chojiilgwan | danh từ trước sau như một, giữ trọn chí hướng ban đầu |
| 칠전팔기chiljeonpalgi | danh từ không bao giờ bỏ cuộc, ngã bảy lần đứng dậy tám lần |
| 타산지석tasanjiseok | danh từ bài học rút ra từ sai lầm của người khác |
| 탁상공론taksanggongnon | danh từ lý thuyết suông, bàn chuyện viển vông trên giấy |
| 표리부동pyoribudong | danh từ hai mặt, khẩu phật tâm xà, trong ngoài bất nhất |
| 학수고대haksugodae | danh từ mong ngóng, chờ đợi dài cổ |
| 허심탄회heosimtanhoe | danh từ thẳng thắn, cởi mở, chân thành |
| 호시탐탐hositamtam | danh từ rình rập chờ thời, nhăm nhe như hổ rình mồi |
| 환골탈태hwangoltaltae | danh từ lột xác, thay da đổi thịt, thoát thai hoán cốt |
| 감언이설gameoniseol | danh từ lời ngon tiếng ngọt, lời đường mật |
| 견물생심gyeonmulsaengsim | danh từ thấy của thì sinh lòng tham, thấy là muốn |
| 결자해지gyeoljahaeji | danh từ ai gây ra thì người ấy giải quyết, ai buộc chuông thì người ấy gỡ |
| 과유불급gwayubulgeup | danh từ quá do bất cập, cái gì quá cũng không tốt |
| 금상첨화geumsangcheomhwa | danh từ dệt hoa trên gấm, đã tốt lại càng tốt |
| 기고만장gigomanjang | danh từ vênh váo, tự cao tự đại, kiêu ngạo |
| 노심초사nosimchosa | danh từ lo lắng không yên, lo sốt vó, lao tâm khổ tứ |
| 다다익선dadaikseon | danh từ càng nhiều càng tốt |
| 대동소이daedongsoi | danh từ na ná nhau, đại đồng tiểu dị |
| 마이동풍maidongpung | danh từ nước đổ đầu vịt, tai này qua tai kia |
| 무용지물muyongjimul | danh từ đồ vô dụng, vật chẳng dùng được |
| 배은망덕baeeunmangdeok | danh từ vong ân bội nghĩa, ăn cháo đá bát |
| 본말전도bonmaljeondo | danh từ đảo lộn gốc ngọn, làm ngược thứ tự ưu tiên |
| 사리사욕sarisayok | danh từ tư lợi, lợi ích cá nhân |
| 사상누각sasangnugak | danh từ lâu đài trên cát, thiếu nền móng vững chắc |
| 선견지명seongyeonjimyeong | danh từ tầm nhìn xa, sáng suốt đoán trước |
| 소탐대실sotamdaesil | danh từ tham bát bỏ mâm, tham cái nhỏ mất cái lớn |
| 어불성설eobulseongseol | danh từ vô lý, nói không thành lời, phi lý |
| 오매불망omaebulmang | danh từ ngày đêm mong nhớ, thức ngủ không quên |
| 용두사미yongdusami | danh từ đầu voi đuôi chuột |
| 유명무실yumyeongmusil | danh từ hữu danh vô thực, chỉ có tiếng mà không có miếng |
| 이해타산ihaetasan | danh từ tính toán thiệt hơn, toan tính lợi hại |
| 인산인해insaninhae | danh từ biển người, đông nghịt người |
| 임기응변imgieungbyeon | danh từ tùy cơ ứng biến, ứng phó linh hoạt |
| 자수성가jasuseongga | danh từ tự thân lập nghiệp, tay trắng làm nên |
| 자급자족jageupjajok | danh từ tự cung tự cấp |
| 적재적소jeokjaejeokso | danh từ đúng người đúng chỗ, đúng người đúng việc |
| 전대미문jeondaemimun | danh từ chưa từng có, chưa từng nghe thấy |
| 절체절명jeolchejeolmyeong | danh từ nguy cấp tột cùng, sống còn, ngàn cân treo sợi tóc |
| 정정당당jeongjeongdangdang | danh từ đường đường chính chính, công bằng minh bạch |
| 좌불안석jwaburanseok | danh từ đứng ngồi không yên, như ngồi trên đống lửa |
| 주객전도jugaekjeondo | danh từ khách lấn át chủ, đảo lộn chính phụ |
| 주경야독jugyeongyadok | danh từ ngày làm đêm học |
| 청출어람cheongchureoram | danh từ trò giỏi hơn thầy, hậu sinh khả úy |
| 촌철살인choncheolsarin | danh từ câu nói ngắn mà sắc bén, trúng tim đen |
| 침소봉대chimsobongdae | danh từ phóng đại, chuyện bé xé ra to |
| 파죽지세pajukjise | danh từ thế chẻ tre, đà thắng không gì cản nổi |
| 화룡점정hwaryongjeomjeong | danh từ nét chấm phá cuối cùng, vẽ rồng điểm mắt |
| 흥청망청heungcheongmangcheong | phó từ phung phí, vung tay quá trán, ăn chơi xả láng |
| 권선징악gwonseonjingak | danh từ khuyến thiện trừng ác, ở hiền gặp lành |
| 고군분투gogunbuntu | danh từ đơn thương độc mã, một mình chật vật chiến đấu |
| 갑론을박gamnoneulbak | danh từ tranh cãi qua lại, bàn ra tán vào |
| 개과천선gaegwacheonseon | danh từ cải tà quy chính, hoàn lương, làm lại cuộc đời |
| 구구절절gugujeoljeol | danh từ từng câu từng chữ; dài dòng, kể lể chi tiết |
| 군계일학gungyeilhak | danh từ hạc giữa bầy gà, nổi bật giữa đám đông |
| 기상천외하다gisangcheonoehada | tính từ kỳ quặc, độc lạ, ngoài sức tưởng tượng |
| 다사다난하다dasadananhada | tính từ nhiều biến cố và khó khăn, đầy sóng gió |
| 대의명분daeuimyeongbun | danh từ chính nghĩa, lý do chính đáng, danh nghĩa |
| 명실상부하다myeongsilsangbuhada | tính từ danh xứng với thực, đúng là, thực sự |
| 무궁무진하다mugungmujinhada | tính từ vô cùng vô tận, bất tận |
| 방방곡곡bangbanggokgok | danh từ khắp mọi miền, khắp nơi trong cả nước |
| 불철주야bulcheoljuya | danh từ ngày đêm không nghỉ, suốt ngày đêm |
| 산전수전sanjeonsujeon | danh từ trải đủ mọi gian truân, dày dạn sương gió |
| 상부상조sangbusangjo | danh từ tương trợ lẫn nhau, giúp đỡ nhau |
| 솔선수범solseonsubeom | danh từ gương mẫu đi đầu, làm gương |
| 시시비비sisibibi | danh từ đúng sai, phải trái |
| 십시일반sipsiilban | danh từ góp gió thành bão, mỗi người góp một ít |
| 어수선하다eosuseonhada | tính từ bừa bộn, lộn xộn; xáo trộn, rối ren (không khí, tình hình) |
| 오합지졸ohapjijol | danh từ quân ô hợp, đám người vô tổ chức |
| 우후죽순uhujuksun | danh từ mọc lên như nấm sau mưa |
| 유일무이하다yuilmuihada | tính từ độc nhất vô nhị, có một không hai |
| 이율배반iyulbaeban | danh từ mâu thuẫn, tự mâu thuẫn (nghịch lý, nhị luật bối phản) |
| 일거수일투족ilgeosuiltujok | danh từ nhất cử nhất động, từng cử chỉ hành động |
| 자격지심jagyeokjisim | danh từ mặc cảm, tự ti, chạnh lòng vì khuyết điểm của mình |
| 자문자답jamunjadap | danh từ tự hỏi tự trả lời, tự vấn |
| 전무후무하다jeonmuhumuhada | tính từ vô tiền khoáng hậu, trước chưa từng có, sau cũng khó có |
| 천진무구하다cheonjinmuguhada | tính từ ngây thơ trong sáng, hồn nhiên |
| 청렴결백하다cheongnyeomgyeolbaekada | tính từ thanh liêm trong sạch, liêm khiết |
| 횡설수설hoengseolsuseol | danh từ nói năng lộn xộn, nói lung tung |
| 희로애락huiroaerak | danh từ hỉ nộ ái lạc, vui buồn cuộc đời |
| 우물 안 개구리umul an gaeguri | cụm từ ếch ngồi đáy giếng |
| 수박 겉 핥기subak geot halgi | cụm từ cưỡi ngựa xem hoa, qua loa đại khái |
| 빛 좋은 개살구bit joeun gaesalgu | cụm từ tốt mã giẻ cùi, đẹp mã mà rỗng tuếch |
| 등잔 밑이 어둡다deungjan michi eodupda | cụm từ dưới chân đèn thì tối, thứ ở ngay trước mắt lại khó thấy |
| 눈엣가시nunetgasi | danh từ cái gai trong mắt, người mình không ưa |
| 꿩 먹고 알 먹기kkwong meokgo al meokgi | cụm từ một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích |
| 도토리 키 재기dotori ki jaegi | cụm từ kẻ tám lạng người nửa cân, ngang ngửa nhau (đều tầm thường) |
| 고래 싸움에 새우 등 터진다gorae ssaume saeu deung teojinda | cụm từ trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết, kẻ yếu vạ lây |
| 윗물이 맑아야 아랫물이 맑다winmuri malgaya araenmuri makda | cụm từ thượng bất chính hạ tắc loạn, người trên phải làm gương |
| 돌다리도 두들겨 보고 건너라doldarido dudeulgyeo bogo geonneora | cụm từ cẩn tắc vô áy náy, chắc ăn mới làm |
| 백지장도 맞들면 낫다baekjijangdo matdeulmyeon natda | cụm từ một cây làm chẳng nên non, góp sức thì việc gì cũng nhẹ |
| 사공이 많으면 배가 산으로 간다sagongi maneumyeon baega saneuro ganda | cụm từ lắm thầy thối ma, nhiều người chỉ huy thì hỏng việc |
| 가랑비에 옷 젖는 줄 모른다garangbie ot jeonneun jul moreunda | cụm từ tích tiểu thành đại (tiêu từng chút mà không hay), mưa dầm thấm lâu |
| 개구리 올챙이 적 생각 못 한다gaeguri olchaengi jjeok saenggak mothanda | cụm từ quên thuở hàn vi, ăn quả quên kẻ trồng cây (thành đạt rồi coi thường người mới) |
| 믿는 도끼에 발등 찍힌다minneun dokkie baldeung jjikinda | cụm từ bị chính người mình tin phản bội, tin nhầm người |
| 배보다 배꼽이 더 크다baeboda baekkobi deo keuda | cụm từ phụ còn đắt hơn chính, tiền phụ vượt tiền chính |
| 울며 겨자 먹기ulmyeo gyeoja meokgi | cụm từ miễn cưỡng, bất đắc dĩ, ngậm bồ hòn làm ngọt |
| 엎친 데 덮친 격eopchin de deopchin gyeok | cụm từ họa vô đơn chí, đã khổ lại càng khổ thêm |
| 엎질러진 물eopjilleojin mul | cụm từ bát nước đổ đi, chuyện đã rồi |
| 제 눈에 안경je nune angyeong | cụm từ người tình trong mắt hóa Tây Thi, mỗi người một gu |
| 그 나물에 그 밥geu namure geu bap | cụm từ cũng thế cả thôi, chẳng khác gì nhau |
| 오십보백보osipbobaekbo | danh từ năm mươi bước cười trăm bước, kẻ tám lạng người nửa cân |
| 작은 고추가 더 맵다jageun gochuga deo maepda | cụm từ nhỏ mà có võ, đừng đánh giá qua vóc dáng |
| 벼는 익을수록 고개를 숙인다byeoneun igeulsurok gogaereul suginda | cụm từ lúa chín cúi đầu, càng giỏi càng khiêm tốn |
| 낫 놓고 기역 자도 모른다nat noko giyeok jado moreunda | cụm từ dốt đặc cán mai, mù tịt |
| 꼬리가 길면 밟힌다kkoriga gilmyeon balpinda | cụm từ đi đêm lắm có ngày gặp ma |
| 남의 떡이 더 커 보인다namui tteogi deo keo boinda | cụm từ đứng núi này trông núi nọ, của người thì bao giờ cũng tốt hơn |
| 병 주고 약 준다byeong jugo yak junda | cụm từ vừa đấm vừa xoa, gây chuyện rồi giả vờ giúp |
| 가재는 게 편gajaeneun ge pyeon | cụm từ bênh người cùng phe, ngưu tầm ngưu |
| 발 벗고 나서다bal beotgo naseoda | cụm từ xắn tay áo vào giúp, nhiệt tình ra tay |
| 손에 땀을 쥐다sone ttameul jwida | cụm từ hồi hộp nghẹt thở, thót tim |
| 손사래를 치다sonsaraereul chida | cụm từ xua tay từ chối, gạt đi |
| 눈살을 찌푸리다nunsareul jjipurida | cụm từ nhíu mày, cau mày (vì khó chịu) |
| 눈 밖에 나다nun bakke nada | cụm từ bị mất lòng, bị ghét, bị cho ra rìa |
| 눈시울을 붉히다nunsiureul bulkida | cụm từ rưng rưng nước mắt, đỏ hoe mắt |
| 입에 오르내리다ibe oreunaerida | cụm từ bị bàn tán, trở thành đề tài đàm tiếu |
| 입이 닳도록ibi daltorok | cụm từ nói mãi, nói đến mòn cả miệng |
| 코웃음을 치다kouseumeul chida | cụm từ cười khẩy, cười nhạt, khinh khỉnh |
| 머리를 굴리다meorireul gullida | cụm từ vắt óc suy nghĩ, động não (đôi khi là tính toán ranh mãnh) |
| 어깨를 나란히 하다eokkaereul naranhi hada | cụm từ sánh vai, ngang hàng với |
| 간담이 서늘하다gandami seoneulhada | cụm từ lạnh gáy, sợ toát mồ hôi, hú hồn |
| 애를 태우다aereul taeuda | cụm từ sốt ruột, lo cuống lên; làm ai đó lo lắng |
| 애가 타다aega tada | cụm từ nóng ruột, sốt ruột, như ngồi trên đống lửa |
| 등을 떠밀다deungeul tteomilda | cụm từ đẩy, thúc ép ai làm việc gì |
| 뒤통수를 치다dwitongsureul chida | cụm từ đâm sau lưng, phản bội |
| 피땀을 흘리다pittameul heullida | cụm từ đổ mồ hôi sôi nước mắt, đổ máu và mồ hôi |
| 혀를 내두르다hyeoreul naedureuda | cụm từ phục lăn, trầm trồ thán phục |
| 목에 힘을 주다moge himeul juda | cụm từ vênh mặt, làm ra vẻ ta đây |
| 시치미를 떼다sichimireul tteda | cụm từ giả vờ không biết, giả ngơ |
| 한술 더 뜨다hansul deo tteuda | cụm từ còn quá đáng hơn, được nước lấn tới |
| 트집을 잡다teujibeul japda | cụm từ bắt bẻ, bới lông tìm vết |
| 꼬투리를 잡다kkoturireul japda | cụm từ bắt lỗi, vin vào sơ hở nhỏ để chỉ trích |
| 딴청을 피우다ttancheongeul piuda | cụm từ giả vờ không nghe, đánh trống lảng |
| 엄살을 부리다eomsareul burida | cụm từ kêu ca quá mức, làm quá lên, giả đau |
| 생색을 내다saengsaegeul naeda | cụm từ kể ơn, khoe công, làm ra vẻ ban ơn |
| 본때를 보이다bonttaereul boida | cụm từ cho một bài học, dằn mặt |
| 맥이 빠지다maegi ppajida | cụm từ cụt hứng, mất tinh thần, rã rời |
| 김이 새다gimi saeda | cụm từ mất hứng, cụt hứng, hết vui |
| 찬물을 끼얹다chanmureul kkieonda | cụm từ dội gáo nước lạnh, làm mất hứng |
| 물불을 가리지 않다mulbureul gariji anta | cụm từ bất chấp tất cả, vào nước sôi lửa bỏng |
| 산통을 깨다santongeul kkaeda | cụm từ phá hỏng mọi chuyện, làm hỏng kế hoạch |
| 판을 깨다paneul kkaeda | cụm từ phá đám, làm hỏng cuộc chơi, phá vỡ thương lượng |
| 담을 쌓다dameul ssata | cụm từ xây tường ngăn cách, cạch mặt, không dính dáng đến |
| 선을 긋다seoneul geutda | cụm từ vạch rõ ranh giới, phủi tay, giữ khoảng cách với |
| 쐐기를 박다sswaegireul bakda | cụm từ ấn định, chốt hạ, đóng đinh (kết quả) |
| 못을 박다moseul bakda | cụm từ nói chắc như đinh đóng cột, khẳng định dứt khoát |
| 뜸을 들이다tteumeul deurida | cụm từ chần chừ, úp mở, câu giờ; (nấu ăn) ủ cơm cho chín |
| 바람을 맞다barameul matda | cụm từ bị cho leo cây |
| 분위기를 띄우다bunwigireul ttiuda | cụm từ khuấy động không khí, làm sôi nổi bầu không khí |
| 열을 올리다yeoreul ollida | cụm từ dồn sức vào, hăng hái; nổi nóng |
| 거품을 물다geopumeul mulda | cụm từ sùi bọt mép, cãi hăng, nói hăng say |
| 가닥을 잡다gadageul japda | cụm từ định hướng được, nắm được đầu mối |
| 갈피를 잡다galpireul japda | cụm từ định thần, hiểu ra đầu đuôi (chủ yếu dùng ở thể phủ định) |
| 실마리를 찾다silmarireul chatda | cụm từ tìm ra manh mối, tìm ra đầu mối |
| 명맥을 잇다myeongmaegeul itda | cụm từ duy trì mạch sống, nối tiếp (truyền thống đang mai một) |
| 고배를 마시다gobaereul masida | cụm từ nếm mùi thất bại, uống chén đắng |
| 쓴맛을 보다sseunmaseul boda | cụm từ nếm mùi cay đắng, học được bài học đắt giá |
| 첫발을 내딛다cheotbareul naeditda | cụm từ bước những bước đầu tiên, khởi đầu |
| 막을 내리다mageul naerida | cụm từ hạ màn, khép lại (sự kiện, thời kỳ) |
| 박차를 가하다bakchareul gahada | cụm từ đẩy nhanh, thúc đẩy, tăng tốc |
| 제동을 걸다jedongeul geolda | cụm từ phanh lại, kìm hãm, ngăn chặn |
| 발목이 잡히다balmogi japida | cụm từ bị níu chân, bị cản trở, bị ràng buộc |
| 도마 위에 오르다doma wie oreuda | cụm từ bị đem ra mổ xẻ, trở thành tâm điểm chỉ trích |
| 물꼬를 트다mulkkoreul teuda | cụm từ khai thông, mở đường, tạo bước đột phá |
| 불을 보듯 뻔하다bureul bodeut ppeonhada | cụm từ rõ như ban ngày, rành rành |
| 불똥이 튀다bulttongi twida | cụm từ bị vạ lây, tai bay vạ gió |
| 베일에 싸이다beire ssaida | cụm từ còn trong vòng bí mật, được che giấu |
| 수면 위로 떠오르다sumyeon wiro tteooreuda | cụm từ nổi lên bề mặt, lộ ra, trở thành vấn đề |
| 걸음마를 떼다georeummareul tteda | cụm từ chập chững bước đi, mới bắt đầu (việc gì) |
| 궤도에 오르다gwedoe oreuda | cụm từ đi vào quỹ đạo, vào guồng, ổn định |
| 날개를 달다nalgaereul dalda | cụm từ như hổ thêm cánh, cất cánh, được tiếp sức mạnh |
| 뒷전으로 밀리다dwitjeoneuro millida | cụm từ bị gạt sang một bên, bị xếp sau, bị bỏ bê |
| 국면gungmyeon | danh từ cục diện, giai đoạn, tình thế |
| 단면danmyeon | danh từ mặt cắt; một khía cạnh, một góc nhìn |
| 이면imyeon | danh từ mặt trái, mặt khuất, phía sau |
| 면모myeonmo | danh từ diện mạo, khía cạnh (tính cách); dáng vẻ |
| 실상silsang | danh từ thực trạng, sự thật, bản chất thực; (trạng từ) thực ra |
| 추이chui | danh từ diễn biến, xu hướng (thay đổi theo thời gian) |
| 기조gijo | danh từ đường lối cơ bản, chủ trương, tông chủ đạo |
| 전후jeonhu | danh từ trước và sau; bối cảnh, đầu đuôi; (sau số) khoảng, chừng |
| 경위gyeongwi | danh từ diễn biến, ngọn ngành (sự việc xảy ra thế nào) |
| 내막naemak | danh từ nội tình, chuyện hậu trường, bí mật bên trong |
| 사정sajeong | danh từ hoàn cảnh, sự tình, lý do; (사정하다) nài nỉ, van xin |
| 까닭kkadak | danh từ lý do, nguyên cớ |
| 소지soji | danh từ khả năng, nguy cơ, cơ sở (cho điều không mong muốn) |
| 여력yeoryeok | danh từ dư lực, sức dư, điều kiện dư dả (để làm thêm) |
| 겨를gyeoreul | danh từ thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi |
| 틈teum | danh từ khe hở, kẽ nứt; lúc rảnh; sơ hở, cơ hội |
| 빈틈binteum | danh từ kẽ hở, sơ hở; khuyết điểm, điểm yếu |
| 맹점maengjeom | danh từ điểm mù, lỗ hổng, khiếm khuyết bị bỏ sót |
| 약점yakjeom | danh từ nhược điểm, điểm yếu |
| 강점gangjeom | danh từ điểm mạnh, thế mạnh, lợi thế |
| 취약점chwiyakjeom | danh từ điểm yếu, lỗ hổng, điểm dễ tổn thương |
| 한계점hangyejeom | danh từ giới hạn, điểm giới hạn, giọt nước tràn ly |
| 임계점imgyejeom | danh từ điểm tới hạn, ngưỡng tới hạn |
| 분기점bungijeom | danh từ bước ngoặt; điểm rẽ nhánh, ngã ba (đường) |
| 기점gijeom | danh từ khởi điểm, điểm xuất phát; (~을 기점으로) kể từ, bắt đầu từ |
| 관건gwangeon | danh từ mấu chốt, yếu tố then chốt |
| 발단baldan | danh từ khởi nguồn, căn nguyên (thường của rắc rối) |
| 단초dancho | danh từ đầu mối, manh mối, bước khởi đầu (hướng tới giải pháp) |
| 실마리silmari | danh từ manh mối, đầu mối; đầu sợi chỉ |
| 원천woncheon | danh từ nguồn, nguồn gốc, cội nguồn |
| 기틀giteul | danh từ nền móng, nền tảng, khung sườn |
| 근간geungan | danh từ nền tảng, xương sống, cốt lõi |
| 골격golgyeok | danh từ bộ xương, vóc dáng; khung sườn, đường nét chính (của kế hoạch) |
| 뼈대ppyeodae | danh từ bộ xương, khung; dàn ý, khung sườn chính |
| 체계chegye | danh từ hệ thống, cấu trúc có tổ chức |
| 체제cheje | danh từ thể chế, chế độ, cơ cấu (chính trị hoặc tổ chức) |
| 기제gije | danh từ cơ chế (cách một thứ vận hành) |
| 이치ichi | danh từ lẽ, lý lẽ, quy luật tự nhiên |
| 기강gigang | danh từ kỷ cương, kỷ luật (trong tổ chức) |
| 위계wigye | danh từ thứ bậc, tôn ti |
| 위상wisang | danh từ vị thế, uy tín, tầm vóc |
| 지위jiwi | danh từ địa vị, chức vị, vị trí |
| 입지ipji | danh từ chỗ đứng, vị thế; vị trí, địa điểm (xây dựng, kinh doanh) |
| 몫mok | danh từ phần, suất; phần việc, vai trò của mình |
| 효용hyoyong | danh từ công dụng, tính hữu dụng, lợi ích |
| 효용성hyoyongseong | danh từ tính hữu dụng, tính hiệu quả |
| 실효성silhyoseong | danh từ hiệu quả thực tế, tính thiết thực |
| 유효성yuhyoseong | danh từ tính hữu hiệu, hiệu lực, hiệu quả (của thuốc) |
| 공적gongjeok | danh từ công trạng, thành tích, công lao |
| 공로gongno | danh từ công lao, sự đóng góp (đáng được khen thưởng) |
| 기여giyeo | danh từ sự đóng góp, góp phần |
| 기여도giyeodo | danh từ mức độ đóng góp |
| 공헌gongheon | danh từ cống hiến, đóng góp |
| 역효과yeokhyogwa | danh từ tác dụng ngược, phản tác dụng |
| 폐해pyehae | danh từ tác hại, hệ lụy, mặt trái |
| 폐단pyedan | danh từ tệ đoan, tệ nạn, mặt tiêu cực (của chế độ) |
| 병폐byeongpye | danh từ căn bệnh trầm kha, tệ nạn xã hội ăn sâu |
| 부조리bujori | danh từ sự bất hợp lý, bất công, tiêu cực; sự phi lý |
| 모순점mosunjeom | danh từ điểm mâu thuẫn, chỗ vênh nhau |
| 쟁점화jaengjeomhwa | danh từ việc biến thành điểm tranh cãi, chính trị hóa (vấn đề) |
| 난제nanje | danh từ vấn đề nan giải, bài toán khó |
| 난관nangwan | danh từ khó khăn, trở ngại, cửa ải |
| 고비gobi | danh từ thời khắc khó khăn nhất, giai đoạn nguy kịch, ải |
| 위기감wigigam | danh từ cảm giác khủng hoảng, cảm giác bị đe dọa |
| 기로giro | danh từ ngã rẽ, ngã ba đường (thời điểm quyết định) |
| 갈림길gallimgil | danh từ ngã rẽ, ngã ba đường; bước ngoặt |
| 선택지seontaekji | danh từ phương án lựa chọn; các đáp án (trong bài thi trắc nghiệm) |
| 방책bangchaek | danh từ phương sách, biện pháp, cách đối phó |
| 타개책tagaechaek | danh từ lối thoát, biện pháp tháo gỡ (bế tắc, khủng hoảng) |
| 돌파구dolpagu | danh từ lối thoát, bước đột phá |
| 묘안myoan | danh từ diệu kế, ý tưởng hay |
| 요령yoryeong | danh từ mẹo, bí quyết, cách làm; điểm chính; (요령을 피우다) lười biếng, làm qua loa |
| 방편bangpyeon | danh từ biện pháp tạm thời, cách chữa cháy, phương kế |
| 매개maegae | danh từ trung gian, môi giới; sự làm cầu nối |
| 매개체maegaeche | danh từ vật trung gian, phương tiện truyền tải |
| 통로tongno | danh từ lối đi, hành lang; kênh, con đường (phương tiện) |
| 수순susun | danh từ trình tự, các bước; diễn biến tất yếu |
| 일환ilhwan | danh từ một phần, một khâu (của kế hoạch lớn) |
| 척도cheokdo | danh từ thước đo, tiêu chuẩn; thang đo |
| 잣대jatdae | danh từ cây thước; tiêu chuẩn, thước đo (để đánh giá) |
| 길잡이giljabi | danh từ người dẫn đường; sách hướng dẫn, cẩm nang |
| 이정표ijeongpyo | danh từ cột mốc, biển chỉ đường; bước ngoặt |
| 청사진cheongsajin | danh từ bản thiết kế; kế hoạch, tầm nhìn (cho tương lai) |
| 비전bijeon | danh từ tầm nhìn (tương lai); triển vọng, tiềm năng phát triển |
| 징후jinghu | danh từ dấu hiệu, triệu chứng |
| 기미gimi | danh từ dấu hiệu, chút biểu hiện, manh nha |
| 낌새kkimsae | danh từ dấu hiệu, linh cảm (có điều gì đó khác thường) |
| 전조jeonjo | danh từ điềm báo, dấu hiệu báo trước |
| 여파yeopa | danh từ hậu quả, dư chấn, ảnh hưởng còn lại |
| 후폭풍hupokpung | danh từ làn sóng phản ứng, hậu quả nặng nề |
| 위력wiryeok | danh từ uy lực, sức mạnh |
| 저력jeoryeok | danh từ nội lực, sức mạnh tiềm ẩn |
| 잠재성jamjaeseong | danh từ tính tiềm năng, tiềm ẩn |
| 개연성gaeyeonseong | danh từ tính hợp lý, tính khả tín (của câu chuyện); xác suất |
| 필연성piryeonseong | danh từ tính tất yếu |
| 당위성dangwiseong | danh từ tính chính đáng, sự cần thiết phải làm |
| 시급성sigeupseong | danh từ tính cấp bách |
| 심각성simgakseong | danh từ tính nghiêm trọng, mức độ trầm trọng |
| 동질성dongjilseong | danh từ tính đồng nhất, sự tương đồng |
| 이질성ijilseong | danh từ tính dị biệt, sự khác biệt, xa lạ |
| 획일성hoegilseong | danh từ tính rập khuôn, đồng loạt, cào bằng |
| 연속성yeonsokseong | danh từ tính liên tục |
| 지속성jisokseong | danh từ tính lâu bền, độ bền; tính bền vững |
| 안정성anjeongseong | danh từ tính ổn định |
| 불확실성bulhwaksilseong | danh từ tính bất định, sự không chắc chắn |
| 정치권jeongchigwon | danh từ giới chính trị, chính trường |
| 의회uihoe | danh từ nghị viện, quốc hội, cơ quan lập pháp |
| 총리chongni | danh từ thủ tướng |
| 차관chagwan | danh từ thứ trưởng |
| 집단jipdan | danh từ tập thể, nhóm, đoàn thể |
| 진보jinbo | danh từ tiến bộ; khuynh hướng cấp tiến, phe cấp tiến |
| 보수bosu | danh từ bảo thủ; phe bảo thủ, cánh hữu |
| 중도jungdo | danh từ trung dung, phe trung lập, đường lối ôn hòa |
| 좌파jwapa | danh từ cánh tả, phái tả |
| 우파upa | danh từ cánh hữu, phái hữu |
| 지지율jijiyul | danh từ tỷ lệ ủng hộ, mức tín nhiệm |
| 임기imgi | danh từ nhiệm kỳ |
| 취임chwiim | danh từ nhậm chức |
| 사퇴satoe | danh từ từ chức; rút lui (khỏi cuộc đua) |
| 임명immyeong | danh từ bổ nhiệm, sự bổ nhiệm |
| 혁명hyeongmyeong | danh từ cách mạng |
| 개혁gaehyeok | danh từ cải cách |
| 동맹dongmaeng | danh từ đồng minh, liên minh |
| 청사cheongsa | danh từ trụ sở cơ quan nhà nước |
| 세입seip | danh từ thu ngân sách, nguồn thu hằng năm (của nhà nước) |
| 세출sechul | danh từ chi ngân sách, khoản chi hằng năm (của nhà nước) |
| 국고gukgo | danh từ quốc khố, ngân sách nhà nước, tiền công quỹ |
| 선심성seonsimseong | danh từ mang tính mị dân, ban phát lấy lòng |
| 토론회toronhoe | danh từ buổi tranh luận, diễn đàn, tọa đàm |
| 시위대siwidae | danh từ đoàn biểu tình, người biểu tình |
| 집회jiphoe | danh từ cuộc mít tinh, tụ tập, hội họp |
| 호경기hogyeonggi | danh từ kinh tế thịnh vượng, thời kỳ bùng nổ |
| 경착륙gyeongchangnyuk | danh từ hạ cánh cứng (kinh tế suy giảm đột ngột) |
| 연착륙yeonchangnyuk | danh từ hạ cánh mềm (suy giảm từ từ); chuyển đổi êm ả |
| 이자율ijayul | danh từ lãi suất |
| 외화oehwa | danh từ ngoại tệ |
| 대출금daechulgeum | danh từ khoản vay, tiền vay |
| 하락세harakse | danh từ đà giảm, xu hướng đi xuống |
| 강세gangse | danh từ thế mạnh, đà tăng giá; (ngôn ngữ) trọng âm |
| 약세yakse | danh từ thế yếu, đà mất giá |
| 등락deungnak | danh từ lên xuống, biến động |
| 자본금jabongeum | danh từ vốn điều lệ, vốn ban đầu |
| 재무jaemu | danh từ tài chính, tài vụ |
| 단가danga | danh từ đơn giá, giá mỗi đơn vị |
| 마진majin | danh từ biên lợi nhuận, tiền lời |
| 품귀pumgwi | danh từ khan hiếm (hàng hóa), cháy hàng |
| 수출입suchurip | danh từ xuất nhập khẩu |
| 명세서myeongseseo | danh từ bảng kê chi tiết, sao kê, hóa đơn; bản mô tả chi tiết |
| 견적gyeonjeok | danh từ báo giá, dự toán |
| 잔금jangeum | danh từ số tiền còn lại, tiền thanh toán nốt |
| 중도금jungdogeum | danh từ tiền thanh toán giữa kỳ, đợt trả giữa (khi mua nhà, giao dịch lớn) |
| 매매maemae | danh từ mua bán, giao dịch (đặc biệt là bất động sản) |
| 처분cheobun | danh từ thanh lý, bán đi (tài sản); xử lý kỷ luật, xử phạt |
| 스타트업seutateueop | danh từ công ty khởi nghiệp, startup |
| 자회사jahoesa | danh từ công ty con |
| 법조인beopjoin | danh từ người làm nghề luật (thẩm phán, công tố viên, luật sư) |
| 민법minbeop | danh từ luật dân sự, Bộ luật Dân sự |
| 형법hyeongbeop | danh từ luật hình sự, Bộ luật Hình sự |
| 상법sangbeop | danh từ luật thương mại, Bộ luật Thương mại |
| 무혐의muhyeomui | danh từ không có căn cứ buộc tội, đình chỉ (quyết định không truy tố) |
| 대법원daebeobwon | danh từ Tòa án Tối cao |
| 재판부jaepanbu | danh từ tòa, hội đồng xét xử |
| 합의금habuigeum | danh từ tiền bồi thường hòa giải, tiền dàn xếp |
| 불구속bulgusok | danh từ không tạm giam (trong khi điều tra hoặc xét xử), tại ngoại |
| 압수apsu | danh từ tịch thu, thu giữ |
| 수색susaek | danh từ lục soát, tìm kiếm (người hoặc chứng cứ) |
| 수사관susagwan | danh từ điều tra viên, thám tử |
| 공범gongbeom | danh từ đồng phạm, tòng phạm |
| 사형sahyeong | danh từ tử hình, án tử hình |
| 폭행pokhaeng | danh từ hành hung, bạo hành (thân thể) |
| 유괴yugoe | danh từ bắt cóc, dụ dỗ bắt đi (nhất là trẻ em) |
| 뺑소니ppaengsoni | danh từ gây tai nạn rồi bỏ chạy; bỏ trốn (sau khi làm sai) |
| 조건부jogeonbu | danh từ có điều kiện (dùng trước danh từ) |
| 등기deunggi | danh từ đăng ký (bất động sản); thư bảo đảm |
| 신상sinsang | danh từ thông tin cá nhân, danh tính (của một người) |
| 소년원sonyeonwon | danh từ trại giáo dưỡng, trại cải tạo vị thành niên |
| 경범죄gyeongbeomjoe | danh từ tội nhẹ, vi phạm nhẹ |
| 흉악범hyungakbeom | danh từ tội phạm hung ác, kẻ phạm tội nghiêm trọng |
| 피해액pihaeaek | danh từ số tiền thiệt hại |
| 신고자singoja | danh từ người báo cáo, người tố giác (với cảnh sát hoặc cơ quan chức năng), người gọi báo tin |
| 언론인eollonin | danh từ nhà báo, người làm báo chí |
| 보도국bodoguk | danh từ ban thời sự, phòng tin tức (của đài truyền hình) |
| 단독dandok | danh từ độc quyền (tin), tin độc quyền; một mình, đơn độc |
| 중립jungnip | danh từ trung lập, công bằng không thiên vị |
| 발행인balhaengin | danh từ người phát hành (báo, tạp chí) |
| 생중계saengjunggye | danh từ truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp |
| 편집장pyeonjipjang | danh từ tổng biên tập, trưởng ban biên tập |
| 패널paeneol | danh từ khách mời bình luận (trên chương trình TV); tấm, bảng (panel) |
| 부제buje | danh từ phụ đề (tên phụ), tiêu đề phụ |
| 프레임peureim | danh từ khung, cách đóng khung vấn đề (cách trình bày một sự việc); gọng (kính), khung (tranh) |
| 화제성hwajeseong | danh từ độ hot, mức độ được bàn tán |
| 과대광고gwadaegwanggo | danh từ quảng cáo phóng đại, quảng cáo sai sự thật |
| 인플루언서inpeulluenseo | danh từ người có ảnh hưởng (trên mạng xã hội), influencer |
| 콘텐츠kontencheu | danh từ nội dung (truyền thông, video, bài viết…) |
| 플랫폼peullaetpom | danh từ nền tảng (dịch vụ số); sân ga |
| 송출songchul | danh từ phát (tín hiệu), truyền phát sóng |
| 수신료susinnyo | danh từ phí thu sóng, phí bản quyền truyền hình |
| 저널리즘jeoneollijeum | danh từ báo chí, nghề làm báo |
| 엠바고embago | danh từ lệnh cấm đưa tin tạm thời, hoãn đăng tin đến giờ quy định |
| 브리핑beuriping | danh từ buổi họp báo ngắn, báo cáo tóm tắt |
| 좌담회jwadamhoe | danh từ buổi tọa đàm, bàn tròn thảo luận |
| 포털poteol | danh từ cổng thông tin (trang web), portal (như Naver, Daum) |
| 검색어geomsaegeo | danh từ từ khóa tìm kiếm |
| 여론전yeoronjeon | danh từ cuộc chiến dư luận, chiến dịch truyền thông |
| 철학자cheolhakja | danh từ nhà triết học, triết gia |
| 사상가sasangga | danh từ nhà tư tưởng |
| 지성jiseong | danh từ trí tuệ, trí thức; giới trí thức |
| 인간성inganseong | danh từ nhân tính, bản chất con người; tính cách làm người |
| 인생관insaenggwan | danh từ nhân sinh quan, quan niệm sống |
| 이상주의isangjuui | danh từ chủ nghĩa lý tưởng |
| 현실주의hyeonsiljuui | danh từ chủ nghĩa hiện thực |
| 합리주의hamnijuui | danh từ chủ nghĩa duy lý |
| 실용주의siryongjuui | danh từ chủ nghĩa thực dụng |
| 운명론unmyeongnon | danh từ thuyết định mệnh |
| 특수성teuksuseong | danh từ tính đặc thù, tính đặc biệt |
| 상대성sangdaeseong | danh từ tính tương đối |
| 주관jugwan | danh từ chủ kiến, quan điểm riêng; sự chủ quan |
| 객관gaekgwan | danh từ khách quan, cái nhìn khách quan |
| 비논리적binollijeok | định từ phi logic, không hợp lý |
| 정당화jeongdanghwa | danh từ sự biện minh, hợp thức hóa |
| 직관적jikgwanjeok | định từ trực quan, theo trực giác |
| 각성gakseong | danh từ sự thức tỉnh, giác ngộ; sự tỉnh táo, kích thích |
| 주체적juchejeok | định từ chủ động, tự chủ, độc lập |
| 자율jayul | danh từ sự tự chủ, tự quản, tự giác |
| 대의daeui | danh từ đại nghĩa, lợi ích chung lớn lao |
| 사익saik | danh từ lợi ích riêng, tư lợi |
| 이기심igisim | danh từ lòng ích kỷ, tính vị kỷ |
| 종교관jonggyogwan | danh từ quan điểm tôn giáo, cách nhìn về tôn giáo |
| 신자sinja | danh từ tín đồ, người theo đạo |
| 승려seungnyeo | danh từ nhà sư, tăng lữ (Phật giáo) |
| 목사moksa | danh từ mục sư (đạo Tin Lành) |
| 예배yebae | danh từ buổi lễ, sự thờ phượng (ở nhà thờ) |
| 설교seolgyo | danh từ bài giảng đạo; sự lên lớp, giảng giải (dạy đời) |
| 유교yugyo | danh từ Nho giáo |
| 불교bulgyo | danh từ Phật giáo, đạo Phật |
| 기독교gidokgyo | danh từ Cơ Đốc giáo; đạo Tin Lành |
| 천주교cheonjugyo | danh từ Công giáo, Giáo hội Công giáo |
| 세속sesok | danh từ thế tục, cuộc sống trần tục; phong tục thông thường |
| 육체yukche | danh từ thể xác, xác thịt (cơ thể vật lý) |
| 심리학자simnihakja | danh từ nhà tâm lý học |
| 의식적uisikjeok | định từ có ý thức, cố ý |
| 본능적bonneungjeok | định từ theo bản năng |
| 외상oesang | danh từ chấn thương, sang chấn; vết thương bên ngoài |
| 번아웃beonaut | danh từ hội chứng kiệt sức, cháy sạch năng lượng |
| 우월감uwolgam | danh từ cảm giác ưu việt, tự cao, phức cảm tự tôn |
| 허무감heomugam | danh từ cảm giác trống rỗng, hư vô |
| 일체감ilchegam | danh từ cảm giác đồng lòng, tinh thần đoàn kết |
| 원한wonhan | danh từ mối thù, oán hận sâu sắc |
| 동정심dongjeongsim | danh từ lòng thương cảm, lòng trắc ẩn, sự thương hại |
| 과민하다gwaminhada | tính từ quá nhạy cảm, quá mẫn |
| 내향적naehyangjeok | định từ hướng nội |
| 인지적injijeok | định từ thuộc về nhận thức |
| 비합리적bihamnijeok | định từ phi lý, bất hợp lý |
| 주의력juuiryeok | danh từ khả năng chú ý, sức tập trung |
| 지능jineung | danh từ trí thông minh, trí năng |
| 회복력hoebongnyeok | danh từ khả năng hồi phục, sức bật |
| 심신simsin | danh từ thân và tâm, thể chất và tinh thần |
| 자제력jajeryeok | danh từ khả năng tự kiềm chế, tự chủ |
| 의지력uijiryeok | danh từ sức mạnh ý chí, nghị lực |
| 내면화naemyeonhwa | danh từ sự nội tâm hóa, tiếp thu thành của mình |
| 의존성uijonseong | danh từ tính phụ thuộc, sự lệ thuộc |
| 중독성jungdokseong | danh từ tính gây nghiện |
| 권태gwontae | danh từ sự chán chường, mệt mỏi, nhàm chán |
| 멘털menteol | danh từ tâm lý, tinh thần, bản lĩnh tâm lý |
| 본심bonsim | danh từ ý định thật, lòng thật |
| 역사학yeoksahak | danh từ sử học, ngành lịch sử |
| 역사가yeoksaga | danh từ sử gia, nhà sử học |
| 기록물girongmul | danh từ tư liệu ghi chép, tài liệu lưu trữ |
| 고문서gomunseo | danh từ văn bản cổ, thư tịch cổ |
| 국보gukbo | danh từ quốc bảo, bảo vật quốc gia |
| 근현대사geunhyeondaesa | danh từ lịch sử cận hiện đại |
| 왕조wangjo | danh từ vương triều, triều đại |
| 국왕gugwang | danh từ quốc vương, nhà vua (của một nước) |
| 왕세자wangseja | danh từ thái tử, vương thế tử |
| 왕실wangsil | danh từ hoàng gia, hoàng tộc, vương thất |
| 평민pyeongmin | danh từ thường dân, bình dân |
| 귀족gwijok | danh từ quý tộc, giới quý tộc |
| 농경nonggyeong | danh từ nông canh, trồng trọt, làm nông |
| 유목yumok | danh từ du mục, chăn thả du mục |
| 전란jeollan | danh từ chiến loạn, loạn lạc chiến tranh |
| 내전naejeon | danh từ nội chiến |
| 서구화seoguhwa | danh từ Tây hóa, Âu hóa |
| 조공jogong | danh từ triều cống, cống nạp (cho nước mạnh hơn) |
| 사신sasin | danh từ sứ thần, sứ giả |
| 유생yusaeng | danh từ nho sinh, học trò Nho học |
| 서원seowon | danh từ seowon, thư viện — học viện Nho giáo tư thục |
| 서당seodang | danh từ trường làng truyền thống, trường tư thục dạy chữ Hán |
| 혼례hollye | danh từ hôn lễ (trang trọng, truyền thống) |
| 칠순chilsun | danh từ sinh nhật 70 tuổi, thọ thất tuần |
| 온돌ondol | danh từ ondol, hệ thống sưởi sàn truyền thống |
| 기와giwa | danh từ ngói (ngói đất nung truyền thống) |
| 초가집chogajip | danh từ nhà tranh, nhà mái rơm |
| 전통문화jeontongmunhwa | danh từ văn hóa truyền thống |
| 연표yeonpyo | danh từ niên biểu, bảng niên đại |
| 태평성대taepyeongseongdae | danh từ thời thái bình thịnh trị |
| 외교부oegyobu | danh từ Bộ Ngoại giao |
| 실익sirik | danh từ lợi ích thực tế, thực lợi |
| 후진국hujinguk | danh từ nước lạc hậu, nước kém phát triển |
| 제국jeguk | danh từ đế quốc, đế chế |
| 적대국jeokdaeguk | danh từ nước thù địch, nước đối địch |
| 국경선gukgyeongseon | danh từ đường biên giới, biên giới quốc gia |
| 자주권jajugwon | danh từ quyền tự chủ, chủ quyền, quyền tự quyết |
| 국방부gukbangbu | danh từ Bộ Quốc phòng |
| 미사일misail | danh từ tên lửa |
| 전술jeonsul | danh từ chiến thuật |
| 징병jingbyeong | danh từ chế độ quân dịch, nghĩa vụ quân sự bắt buộc |
| 전역jeonyeok | danh từ xuất ngũ, giải ngũ |
| 장교janggyo | danh từ sĩ quan |
| 사병sabyeong | danh từ binh sĩ, lính thường |
| 장병jangbyeong | danh từ quân sĩ, tướng sĩ (sĩ quan và binh lính) |
| 테러리스트tereoriseuteu | danh từ kẻ khủng bố |
| 탈북자talbukja | danh từ người đào thoát khỏi Triều Tiên |
| 국제화gukjehwa | danh từ quốc tế hóa, toàn cầu hóa |
| 접경jeopgyeong | danh từ vùng giáp ranh, vùng biên giới |
| 연구비yeongubi | danh từ kinh phí nghiên cứu, tài trợ nghiên cứu |
| 학술haksul | danh từ học thuật |
| 서론seoron | danh từ phần mở đầu, phần mở bài (của bài luận, luận văn) |
| 본론bollon | danh từ thân bài, phần chính, vấn đề chính |
| 학설hakseol | danh từ học thuyết, giả thuyết khoa học |
| 통설tongseol | danh từ quan điểm phổ biến, thuyết được thừa nhận rộng rãi |
| 실증적siljeungjeok | định từ thực chứng, dựa trên bằng chứng thực tế |
| 계측gyecheuk | danh từ sự đo lường, đo đạc |
| 정확도jeonghwakdo | danh từ độ chính xác |
| 과학계gwahakgye | danh từ giới khoa học |
| 약학yakhak | danh từ dược học, ngành dược |
| 박테리아bakteria | danh từ vi khuẩn |
| 호흡hoheup | danh từ sự hô hấp, hơi thở |
| 산성sanseong | danh từ tính axit |
| 연소yeonso | danh từ sự đốt cháy, sự cháy |
| 속력songnyeok | danh từ tốc độ, vận tốc |
| 전압jeonap | danh từ điện áp |
| 양자yangja | danh từ lượng tử |
| 블랙홀beullaekhol | danh từ hố đen |
| 지층jicheung | danh từ địa tầng, tầng đá |
| 유독yudok | danh từ độc hại, có độc |
| 하수hasu | danh từ nước thải sinh hoạt, nước cống |
| 오수osu | danh từ nước bẩn, nước thải |
| 지하자원jihajawon | danh từ tài nguyên khoáng sản, tài nguyên dưới lòng đất |
| 빙산bingsan | danh từ tảng băng trôi, núi băng |
| 극지방geukjibang | danh từ vùng cực |
| 혹서hokseo | danh từ nắng nóng gay gắt, cái nóng khắc nghiệt |
| 원유wonyu | danh từ dầu thô |
| 송전탑songjeontap | danh từ cột điện cao thế, tháp truyền tải điện |
| 절수jeolsu | danh từ tiết kiệm nước |
| 하이브리드haibeurideu | danh từ lai, hybrid; xe hybrid |
| 저탄소jeotanso | danh từ phát thải các-bon thấp |
| 그린벨트geurinbelteu | danh từ vành đai xanh, khu vực hạn chế phát triển |
| 어업eoeop | danh từ ngư nghiệp, nghề cá |
| 임업imeop | danh từ lâm nghiệp |
| 축산업chuksaneop | danh từ ngành chăn nuôi |
| 광업gwangeop | danh từ ngành khai khoáng |
| 건설업geonseoreop | danh từ ngành xây dựng |
| 유통업yutongeop | danh từ ngành phân phối, bán lẻ và bán buôn |
| 운송업unsongeop | danh từ ngành vận tải |
| 섬유seomyu | danh từ sợi, dệt may |
| 기계화gigyehwa | danh từ cơ giới hóa |
| 규격화gyugyeokhwa | danh từ tiêu chuẩn hóa, quy cách hóa |
| 반제품banjepum | danh từ bán thành phẩm |
| 조립jorip | danh từ sự lắp ráp |
| 가공식품gagongsikpum | danh từ thực phẩm chế biến |
| 제조사jejosa | danh từ nhà sản xuất, hãng sản xuất |
| 제작사jejaksa | danh từ công ty sản xuất (phim, nội dung), hãng sản xuất |
| 출하chulha | danh từ sự xuất hàng, giao hàng ra thị trường |
| 불량bullyang | danh từ lỗi, kém chất lượng; hư hỏng (người) |
| 아웃소싱autsosing | danh từ thuê ngoài, thuê gia công bên ngoài |
| 공단gongdan | danh từ khu công nghiệp |
| 개발자gaebalja | danh từ nhà phát triển, lập trình viên (nhất là phần mềm) |
| 무인muin | danh từ không người, tự phục vụ, không người lái |
| 디스플레이diseupeullei | danh từ màn hình hiển thị |
| 현지화hyeonjihwa | danh từ bản địa hóa, địa phương hóa |
| 수급자sugeupja | danh từ người nhận trợ cấp, đối tượng hưởng phúc lợi |
| 고소득층gosodeukcheung | danh từ tầng lớp thu nhập cao, người giàu |
| 결식아동gyeolsigadong | danh từ trẻ em thiếu ăn, trẻ bỏ bữa |
| 출생률chulsaengnyul | danh từ tỷ lệ sinh, tỷ suất sinh |
| 보육boyuk | danh từ chăm sóc trẻ, nuôi dạy trẻ |
| 워라밸worabael | danh từ cân bằng công việc và cuộc sống |
| 남녀평등namnyeopyeongdeung | danh từ bình đẳng nam nữ, bình đẳng giới |
| 강자gangja | danh từ kẻ mạnh, thế lực mạnh, ông lớn |
| 정의롭다jeonguiropda | tính từ chính nghĩa, công bằng, ngay thẳng |
| 일용직iryongjik | danh từ lao động thời vụ theo ngày, người làm công nhật |
| 파견직pagyeonjik | danh từ lao động phái cử, nhân viên thuê qua công ty môi giới |
| 구직난gujingnan | danh từ nạn khó tìm việc, thị trường việc làm khó khăn |
| 전세난jeonsenan | danh từ khủng hoảng nhà thuê jeonse, khan hiếm nhà thuê |
| 젠트리피케이션jenteuripikeisyeon | danh từ quý tộc hóa đô thị (cửa hàng, cư dân cũ bị đẩy đi vì giá thuê tăng) |
| 귀촌gwichon | danh từ chuyển về sống ở nông thôn (từ thành phố) |
| 교통난gyotongnan | danh từ nạn ùn tắc giao thông, vấn đề giao thông |
| 후원금huwongeum | danh từ tiền ủng hộ, tiền tài trợ |
| 풀뿌리pulppuri | danh từ cơ sở, quần chúng (cấp cơ sở); rễ cỏ |
| 교육청gyoyukcheong | danh từ Sở Giáo dục (cấp tỉnh, thành phố) |
| 특목고teungmokgo | danh từ trường THPT chuyên (như trường chuyên khoa học, chuyên ngoại ngữ) |
| 대입daeip | danh từ tuyển sinh đại học, thi vào đại học |
| 입학사정관iphaksajeonggwan | danh từ cán bộ tuyển sinh, chuyên viên xét tuyển |
| 학생부haksaengbu | danh từ học bạ, hồ sơ học tập |
| 면접시험myeonjeopsiheom | danh từ vòng thi phỏng vấn, kỳ thi vấn đáp |
| 삼수samsu | danh từ ôn thi đại học lần thứ ba (sau hai lần trượt) |
| 학원가hagwonga | danh từ khu phố lò luyện thi, khu trung tâm học thêm |
| 암기식amgisik | danh từ kiểu học thuộc lòng, dựa vào ghi nhớ máy móc |
| 토론식toronsik | danh từ kiểu thảo luận, hình thức tranh luận |
| 교수법gyosubeop | danh từ phương pháp giảng dạy, giáo học pháp |
| 부전공bujeongong | danh từ chuyên ngành phụ |
| 정학jeonghak | danh từ đình chỉ học tập |
| 편입생pyeonipsaeng | danh từ sinh viên chuyển tiếp (vào đại học) |
| 동문dongmun | danh từ bạn đồng môn, cựu học sinh cùng trường |
| 교수진gyosujin | danh từ đội ngũ giảng viên |
| 교직gyojik | danh từ nghề dạy học, giáo chức |
| 교원gyowon | danh từ giáo viên (thuật ngữ chính thức), đội ngũ nhà giáo |
| 석차seokcha | danh từ thứ hạng (trong lớp), xếp hạng |
| 등수deungsu | danh từ thứ hạng, hạng (trong bảng xếp hạng) |
| 배점baejeom | danh từ điểm phân bổ (cho mỗi câu hỏi), thang điểm |
| 유급yugeup | danh từ lưu ban, ở lại lớp |
| 장학생janghaksaeng | danh từ sinh viên nhận học bổng |
| 학풍hakpung | danh từ học phong, truyền thống học thuật (của một trường) |
| 교양인gyoyangin | danh từ người có học thức, người có văn hóa |
| 지성인jiseongin | danh từ người trí thức |
| 문맹률munmaengnyul | danh từ tỷ lệ mù chữ |
| 독해력dokhaeryeok | danh từ khả năng đọc hiểu |
| 교권gyogwon | danh từ quyền của giáo viên, uy quyền nhà giáo |
| 향학열hyanghangnyeol | danh từ lòng ham học, tinh thần hiếu học |
| 면학myeonhak | danh từ sự chăm chỉ học tập |
| 고학력gohangnyeok | danh từ trình độ học vấn cao, có học vị cao |
| 저학력jeohangnyeok | danh từ trình độ học vấn thấp |
| 심포지엄simpojieom | danh từ hội nghị chuyên đề |
| 발제balje | danh từ trình bày đề dẫn, bài phát biểu đề dẫn (mở đầu thảo luận) |
| 토론자toronja | danh từ người thảo luận, người tham gia tranh luận |
| 청강cheonggang | danh từ dự thính (lớp học) |
| 강연회gangyeonhoe | danh từ buổi diễn thuyết, buổi nói chuyện chuyên đề |
| 특강teukgang | danh từ bài giảng đặc biệt, buổi giảng chuyên đề |
| 학제hakje | danh từ hệ thống trường lớp, học chế |
| 고급문화gogeummunhwa | danh từ văn hóa cao cấp, văn hóa hàn lâm |
| 창작자changjakja | danh từ người sáng tác, nhà sáng tạo |
| 창조성changjoseong | danh từ tính sáng tạo, sức sáng tạo |
| 심미적simmijeok | định từ thẩm mỹ, mang tính thẩm mỹ |
| 색감saekgam | danh từ cảm giác màu sắc, tông màu |
| 추상화chusanghwa | danh từ tranh trừu tượng |
| 초상화chosanghwa | danh từ tranh chân dung |
| 풍경화punggyeonghwa | danh từ tranh phong cảnh |
| 수채화suchaehwa | danh từ tranh màu nước |
| 유화yuhwa | danh từ tranh sơn dầu |
| 동양화dongyanghwa | danh từ tranh phương Đông, hội họa Đông Á |
| 서양화seoyanghwa | danh từ tranh phương Tây, hội họa phương Tây |
| 판화panhwa | danh từ tranh khắc, tranh in (khắc gỗ, khắc axit…) |
| 개인전gaeinjeon | danh từ triển lãm cá nhân |
| 공예품gongyepum | danh từ đồ thủ công mỹ nghệ |
| 문학가munhakga | danh từ nhà văn học, văn nhân |
| 수필가supilga | danh từ nhà viết tùy bút |
| 명저myeongjeo | danh từ danh tác, tác phẩm nổi tiếng (sách) |
| 의인화uinhwa | danh từ nhân hóa |
| 오페라opera | danh từ nhạc kịch opera |
| 단역danyeok | danh từ vai phụ nhỏ, vai quần chúng |
| 열연yeoryeon | danh từ diễn xuất nhiệt tình, diễn sâu |
| 연기력yeongiryeok | danh từ năng lực diễn xuất, kỹ năng diễn xuất |
| 악평akpyeong | danh từ lời chê bai, đánh giá tệ, chỉ trích |
| 음악가eumakga | danh từ nhạc sĩ, nhà âm nhạc |
| 편곡pyeongok | danh từ phối khí, hòa âm phối khí |
| 협주곡hyeopjugok | danh từ bản hiệp tấu, công-xéc-tô |
| 문화적munhwajeok | định từ mang tính văn hóa, về văn hóa |
| 의술uisul | danh từ y thuật, tay nghề chữa bệnh |
| 의학적uihakjeok | định từ về mặt y học, mang tính y học |
| 조제joje | danh từ bào chế thuốc, pha chế thuốc (theo đơn) |
| 효험hyoheom | danh từ hiệu nghiệm, công hiệu (đã được kiểm chứng) |
| 입원실ibwonsil | danh từ phòng bệnh nội trú, phòng điều trị |
| 수술실susulsil | danh từ phòng mổ, phòng phẫu thuật |
| 병동byeongdong | danh từ khu điều trị, khoa nội trú (trong bệnh viện) |
| 외래oerae | danh từ ngoại trú; đến từ bên ngoài, ngoại lai |
| 요양원yoyangwon | danh từ viện dưỡng lão, trung tâm chăm sóc; viện điều dưỡng |
| 간호ganho | danh từ điều dưỡng, chăm sóc (người bệnh) |
| 정형외과jeonghyeongoegwa | danh từ chấn thương chỉnh hình; phòng khám chỉnh hình |
| 이비인후과ibiinhugwa | danh từ khoa tai mũi họng; phòng khám tai mũi họng |
| 한의학hanuihak | danh từ y học cổ truyền Hàn Quốc, Đông y Hàn |
| 병명byeongmyeong | danh từ tên bệnh, chẩn đoán |
| 전염성jeonyeomseong | danh từ tính lây nhiễm, khả năng lây lan |
| 팬데믹paendemik | danh từ đại dịch |
| 저항력jeohangnyeok | danh từ sức đề kháng, sức chống chịu bệnh tật |
| 암세포amsepo | danh từ tế bào ung thư |
| 항암hangam | danh từ chống ung thư (nhất là hóa trị) |
| 디스크diseukeu | danh từ thoát vị đĩa đệm; đĩa (đệm) |
| 간염ganyeom | danh từ viêm gan |
| 아토피atopi | danh từ viêm da cơ địa, chàm |
| 빈혈binhyeol | danh từ thiếu máu |
| 탈수talsu | danh từ mất nước (cơ thể); vắt khô (máy giặt) |
| 영양실조yeongyangsiljo | danh từ suy dinh dưỡng |
| 무기질mugijil | danh từ chất khoáng (dinh dưỡng) |
| 맥박maekbak | danh từ mạch, nhịp mạch |
| 심박수simbaksu | danh từ nhịp tim |
| 기증자gijeungja | danh từ người hiến tặng (nội tạng, máu, đồ vật) |
| 회복기hoebokgi | danh từ giai đoạn hồi phục, thời kỳ dưỡng bệnh |
| 환자식hwanjasik | danh từ suất ăn bệnh viện, món ăn cho người bệnh |
| 개인위생gaeinwisaeng | danh từ vệ sinh cá nhân |
| 이르다ireuda | động từ đạt đến, đi đến; dẫn đến (kết quả) |
| 놓이다noida | động từ được đặt, được để; ở vào (tình huống) |
| 항의하다hanguihada | động từ phản đối, khiếu nại |
| 외면하다oemyeonhada | động từ quay mặt đi, làm ngơ, ngoảnh mặt |
| 배치하다baechihada | động từ triển khai, bố trí (quân); sắp xếp, bài trí |
| 혼란스럽다hollanseureopda | tính từ rối rắm, khó hiểu; bối rối, hỗn loạn |
| 캐묻다kaemutda | động từ hỏi dồn, tra hỏi, gặng hỏi |
| 노리다norida | động từ nhắm vào, nhằm; rình (cơ hội) |
| 겹치다gyeopchida | động từ chồng lên nhau; trùng (lịch); dồn dập |
| 고립되다goripdoeda | động từ bị cô lập, bị cắt đứt |
| 생생하다saengsaenghada | tính từ sống động, rõ nét; tươi tắn, đầy sức sống |
| 비판적bipanjeok | định từ có tính phê phán |
| 공격적gonggyeokjeok | định từ hung hăng, mang tính tấn công |
| 야망yamang | danh từ tham vọng, hoài bão |
| 틀림없이teullimeopsi | phó từ chắc chắn, không sai vào đâu được |
| 변함없이byeonhameopsi | phó từ không hề thay đổi, như mọi khi, trước sau như một |
| 끝없이kkeudeopsi | phó từ vô tận, bất tận, không có điểm dừng |
| 수없이sueopsi | phó từ vô số lần, không đếm xuể |
| 꼼꼼히kkomkkomhi | phó từ kỹ càng, cẩn thận, tỉ mỉ |
| 안절부절anjeolbujeol | phó từ bồn chồn, đứng ngồi không yên |
| 경기 부양gyeonggi buyang | danh từ kích thích kinh tế |
| 국내 총생산gungnae chongsaengsan | danh từ tổng sản phẩm quốc nội (GDP) |
| 소비 심리sobi simni | danh từ tâm lý tiêu dùng |
| 무역 수지muyeok suji | danh từ cán cân thương mại |
| 보호 무역boho muyeok | danh từ bảo hộ mậu dịch, bảo hộ thương mại |
| 자유 무역jayu muyeok | danh từ tự do thương mại, mậu dịch tự do |
| 시장 경제sijang gyeongje | danh từ kinh tế thị trường |
| 양적 완화yangjeok wanhwa | danh từ nới lỏng định lượng |
| 가계 부채gagye buchae | danh từ nợ hộ gia đình |
| 집행 유예jiphaeng yuye | danh từ án treo, hoãn thi hành án |
| 압수 수색apsu susaek | danh từ khám xét và thu giữ, đột kích khám xét |
| 명예 훼손myeongye hweson | danh từ bôi nhọ danh dự, phỉ báng, vu khống |
| 공소 시효gongso sihyo | danh từ thời hiệu truy tố (hình sự) |
| 내부 고발naebu gobal | danh từ tố giác nội bộ, tố cáo từ bên trong |
| 언론 자유eollon jayu | danh từ tự do báo chí, tự do ngôn luận |
| 알 권리al gwolli | danh từ quyền được biết, quyền được thông tin |
| 정정 보도jeongjeong bodo | danh từ cải chính, đính chính (trên báo chí) |
| 자유 의지jayu uiji | danh từ ý chí tự do |
| 방어 기제bangeo gije | danh từ cơ chế phòng vệ (tâm lý học) |
| 고정 관념gojeong gwannyeom | danh từ định kiến, khuôn mẫu, quan niệm cố hữu |
| 확증 편향hwakjeung pyeonhyang | danh từ thiên kiến xác nhận |
| 감정 노동gamjeong nodong | danh từ lao động cảm xúc |
| 피해 의식pihae uisik | danh từ tâm lý nạn nhân, hoang tưởng bị hại |
| 금단 현상geumdan hyeonsang | danh từ hội chứng cai nghiện, triệu chứng cai |
| 군중 심리gunjung simni | danh từ tâm lý đám đông |
| 선사 시대seonsa sidae | danh từ thời tiền sử |
| 일제 강점기ilje gangjeomgi | danh từ thời kỳ Nhật chiếm đóng (1910–1945) |
| 정상 회담jeongsang hoedam | danh từ hội nghị thượng đỉnh |
| 경제 제재gyeongje jejae | danh từ trừng phạt kinh tế, cấm vận kinh tế |
| 내정 간섭naejeong ganseop | danh từ can thiệp vào công việc nội bộ |
| 평화 유지군pyeonghwa yujigun | danh từ lực lượng gìn giữ hòa bình |
| 개발 도상국gaebal dosangguk | danh từ nước đang phát triển |
| 이중 국적ijung gukjeok | danh từ hai quốc tịch, song tịch |
| 임상 시험imsang siheom | danh từ thử nghiệm lâm sàng |
| 먹이 사슬meogi saseul | danh từ chuỗi thức ăn |
| 온실 효과onsil hyogwa | danh từ hiệu ứng nhà kính |
| 이산화 탄소isanhwa tanso | danh từ khí các-bon-níc, CO2 |
| 대기 오염daegi oyeom | danh từ ô nhiễm không khí |
| 수질 오염sujil oyeom | danh từ ô nhiễm nguồn nước |
| 멸종 위기종myeoljong wigijong | danh từ loài có nguy cơ tuyệt chủng |
| 재생 에너지jaesaeng eneoji | danh từ năng lượng tái tạo |
| 지속 가능성jisok ganeungseong | danh từ tính bền vững |
| 탄소 발자국tanso baljaguk | danh từ dấu chân các-bon |
| 전자 상거래jeonja sanggeorae | danh từ thương mại điện tử |
| 사물 인터넷samul inteonet | danh từ Internet vạn vật (IoT) |
| 가상 화폐gasang hwapye | danh từ tiền ảo, tiền mã hóa |
| 부가 가치buga gachi | danh từ giá trị gia tăng |
| 사회 안전망sahoe anjeonmang | danh từ mạng lưới an sinh xã hội |
| 취약 계층chwiyak gyecheung | danh từ nhóm dễ bị tổn thương, tầng lớp yếu thế |
| 인구 절벽ingu jeolbyeok | danh từ vách đá dân số, sụt giảm dân số đột ngột |
| 경력 단절gyeongnyeok danjeol | danh từ gián đoạn sự nghiệp |
| 유리 천장yuri cheonjang | danh từ trần kính (rào cản vô hình) |
| 집단 따돌림jipdan ttadollim | danh từ bắt nạt tập thể, cô lập |
| 안전 불감증anjeon bulgamjeung | danh từ sự thờ ơ với an toàn, chủ quan về an toàn |
| 외모 지상주의oemo jisangjuui | danh từ chủ nghĩa ngoại hình, sùng bái vẻ bề ngoài |
| 시민 단체simin danche | danh từ tổ chức xã hội dân sự, đoàn thể công dân |
| 비정부 기구bijeongbu gigu | danh từ tổ chức phi chính phủ, NGO |
| 선행 학습seonhaeng hakseup | danh từ học trước chương trình, học vượt |
| 상대 평가sangdae pyeongga | danh từ đánh giá tương đối, chấm điểm theo đường cong |
| 절대 평가jeoldae pyeongga | danh từ đánh giá tuyệt đối, đánh giá theo tiêu chí |
| 비판적 사고bipanjeok sago | danh từ tư duy phản biện |
| 원격 수업wongyeok sueop | danh từ học từ xa, học trực tuyến |
| 순수 예술sunsu yesul | danh từ nghệ thuật thuần túy, mỹ thuật thuần túy |
| 설치 미술seolchi misul | danh từ nghệ thuật sắp đặt |
| 문화 교류munhwa gyoryu | danh từ giao lưu văn hóa |
| 만성 질환manseong jilhwan | danh từ bệnh mãn tính |
| 집단 면역jipdan myeonyeok | danh từ miễn dịch cộng đồng |
| 연명 치료yeonmyeong chiryo | danh từ điều trị duy trì sự sống |
| 기대 수명gidae sumyeong | danh từ tuổi thọ kỳ vọng, tuổi thọ trung bình dự kiến |
| 역학 조사yeokhak josa | danh từ điều tra dịch tễ, truy vết |
| 장기 기증janggi gijeung | danh từ hiến tạng |
| 결집하다gyeoljipada | động từ tập hợp, đoàn kết, quy tụ (lực lượng) |
| 규합하다gyuhapada | động từ tập hợp, quy tụ (người, lực lượng) |
| 나열하다nayeolhada | động từ liệt kê, kể ra, xếp thành hàng |
| 예시하다yesihada | động từ đưa ví dụ, minh họa |
| 상술하다sangsulhada | động từ trình bày chi tiết, nói rõ |
| 부연하다buyeonhada | động từ giải thích thêm, nói rõ thêm |
| 첨언하다cheomeonhada | động từ nói thêm, bổ sung một lời |
| 확언하다hwageonhada | động từ khẳng định chắc chắn, quả quyết |
| 장담하다jangdamhada | động từ cam đoan, đảm bảo, dám chắc |
| 호언장담hoeonjangdam | danh từ lời nói chắc như đinh đóng cột, nói khoác, hứa hẹn hùng hồn |
| 자부하다jabuhada | động từ tự hào, hãnh diện (về năng lực của mình) |
| 상신하다sangsinhada | động từ trình lên cấp trên (xin phê duyệt), báo cáo lên |
| 회부하다hoebuhada | động từ đưa ra (tòa án, ủy ban), chuyển giao xử lý |
| 이관하다igwanhada | động từ chuyển giao (quyền quản lý, thẩm quyền) |
| 위탁하다witakada | động từ ủy thác, gửi gắm, thuê ngoài |
| 위촉하다wichokada | động từ mời đảm nhận, bổ nhiệm (làm cố vấn, thành viên) |
| 청구하다cheongguhada | động từ yêu cầu thanh toán, đòi (tiền), yêu cầu bồi thường |
| 징계하다jinggyehada | động từ kỷ luật, xử lý kỷ luật |
| 문책하다munchaekada | động từ truy cứu trách nhiệm, khiển trách |
| 견책gyeonchaek | danh từ khiển trách, cảnh cáo chính thức |
| 질책하다jilchaekada | động từ quở trách, trách mắng |
| 훈계하다hungyehada | động từ răn dạy, giáo huấn |
| 타이르다taireuda | động từ khuyên nhủ, khuyên bảo nhẹ nhàng, bảo ban |
| 나무라다namurada | động từ mắng, trách; chê, bắt lỗi |
| 책망하다chaengmanghada | động từ trách móc, trách cứ |
| 힐난하다hillanhada | động từ chỉ trích gay gắt, trách móc nặng nề |
| 매도하다maedohada | động từ lên án, phỉ báng, bôi nhọ |
| 모독하다modokada | động từ xúc phạm, báng bổ, làm nhục |
| 경멸하다gyeongmyeolhada | động từ khinh miệt, khinh bỉ, coi thường |
| 멸시하다myeolsihada | động từ miệt thị, coi khinh |
| 천대하다cheondaehada | động từ đối xử khinh rẻ, coi là thấp kém |
| 푸대접pudaejeop | danh từ sự đối xử lạnh nhạt, tiếp đãi tệ bạc |
| 홀대하다holdaehada | động từ đối xử lạnh nhạt, thờ ơ |
| 예우하다yeuhada | động từ đối đãi trọng thị, tôn vinh |
| 양해하다yanghaehada | động từ thông cảm, lượng thứ |
| 감안하다gamanhada | động từ tính đến, cân nhắc |
| 염두에 두다yeomdue duda | cụm từ lưu tâm, để tâm đến, ghi nhớ |
| 명심하다myeongsimhada | động từ ghi nhớ, khắc ghi |
| 각인되다gagindoeda | động từ được khắc sâu, in sâu (trong tâm trí) |
| 상기하다sanggihada | động từ nhớ lại, gợi lại |
| 되새기다doesaegida | động từ nghiền ngẫm, ôn lại trong đầu; nhai lại (động vật) |
| 곱씹다gopssipda | động từ nghiền ngẫm, day dứt mãi; nhai đi nhai lại |
| 음미하다eummihada | động từ thưởng thức, nhâm nhi; suy ngẫm, nghiền ngẫm |
| 회상하다hoesanghada | động từ hồi tưởng, nhớ lại |
| 술회하다sulhoehada | động từ bày tỏ, kể lại (tâm tư, quá khứ) |
| 추억하다chueokada | động từ hoài niệm, ôn lại kỷ niệm |
| 기리다girida | động từ tưởng nhớ, tôn vinh, ca ngợi |
| 추모하다chumohada | động từ tưởng niệm, tưởng nhớ (người đã mất) |
| 애도하다aedohada | động từ thương tiếc, chia buồn, mặc niệm |
| 위안wian | danh từ sự an ủi, niềm an ủi |
| 어루만지다eorumanjida | động từ vuốt ve, xoa; xoa dịu, an ủi |
| 보듬다bodeumda | động từ ôm ấp, ôm vào lòng; chăm sóc, đùm bọc |
| 두둔하다dudunhada | động từ bênh vực, bao che (thường là thiên vị) |
| 옹호하다onghohada | động từ bảo vệ, bênh vực, ủng hộ (quyền lợi, quan điểm) |
| 지지하다jijihada | động từ ủng hộ, tán thành |
| 성원하다seongwonhada | động từ cổ vũ, ủng hộ |
| 가세하다gasehada | động từ tham gia, nhảy vào, góp sức (cho một phe) |
| 합세하다hapsehada | động từ hợp sức, chung sức |
| 결탁하다gyeoltakada | động từ câu kết, thông đồng |
| 공모하다gongmohada | động từ đồng mưu, cùng âm mưu |
| 야합하다yahapada | động từ cấu kết, thông đồng (liên minh vô nguyên tắc) |
| 밀약miryak | danh từ mật ước, thỏa thuận bí mật |
| 배후baehu | danh từ kẻ đứng sau, chủ mưu; phía sau |
| 흑막heungmak | danh từ uẩn khúc, âm mưu giấu kín, bí mật đen tối |
| 실세silse | danh từ người nắm thực quyền, thực quyền |
| 거물geomul | danh từ nhân vật tầm cỡ, ông trùm |
| 원로wollo | danh từ bậc lão thành, người kỳ cựu (trong một lĩnh vực) |
| 중진jungjin | danh từ nhân vật chủ chốt, thành viên kỳ cựu (của đảng, giới) |
| 신예sinye | danh từ gương mặt mới triển vọng, ngôi sao mới nổi |
| 선발대seonbaldae | danh từ đội tiên phong, nhóm đi trước |
| 주역juyeok | danh từ vai chính, nhân tố chủ chốt |
| 주축juchuk | danh từ trụ cột, nòng cốt |
| 구심점gusimjeom | danh từ điểm quy tụ, trung tâm đoàn kết |
| 중추jungchu | danh từ trung tâm, cốt lõi, xương sống; đầu não |
| 요직yojik | danh từ chức vụ quan trọng, vị trí then chốt |
| 고위직gowijik | danh từ chức vụ cấp cao, vị trí cao cấp |
| 말단maldan | danh từ cấp thấp nhất, bậc dưới cùng; đầu mút, phần cuối |
| 기량giryang | danh từ tài năng, kỹ năng, bản lĩnh |
| 수완suwan | danh từ tài xoay xở, sự khéo léo (trong kinh doanh, giao tiếp) |
| 재량jaeryang | danh từ quyền tự quyết, sự tùy ý quyết định |
| 천성cheonseong | danh từ bản tính, tính trời sinh |
| 덕망deongmang | danh từ đức độ và uy tín, sự kính trọng nhờ đức hạnh |
| 명성myeongseong | danh từ danh tiếng, tiếng tăm |
| 오명omyeong | danh từ tiếng xấu, ô danh, vết nhơ |
| 누명numyeong | danh từ tội oan, sự vu oan, bị đổ oan |
| 낙인nagin | danh từ vết nhơ, sự bêu xấu, cái mác |
| 불명예bulmyeongye | danh từ sự mất danh dự, nỗi ô nhục |
| 수모sumo | danh từ sự sỉ nhục, nỗi nhục (phải chịu) |
| 굴욕guryok | danh từ sự khuất nhục, nỗi nhục nhã |
| 치욕chiyok | danh từ sự sỉ nhục, nỗi nhục nhã ê chề |
| 설움seorum | danh từ nỗi tủi thân, nỗi buồn tủi (vì khó khăn, bị đối xử tệ) |
| 한han | danh từ nỗi hận (han), nỗi đau uất ức chất chứa; niềm ân hận suốt đời |
| 미련miryeon | danh từ sự lưu luyến, nỗi vương vấn, không dứt bỏ được |
| 향수hyangsu | danh từ nỗi nhớ quê, hoài niệm |
| 애착aechak | danh từ sự gắn bó, sự quyến luyến |
| 애정aejeong | danh từ tình cảm, tình yêu thương |
| 애증aejeung | danh từ vừa yêu vừa ghét, yêu ghét lẫn lộn |
| 정jeong | danh từ tình (jeong), tình cảm, sự gắn bó ấm áp |
| 도량doryang | danh từ độ lượng, lòng bao dung, tấm lòng rộng rãi |
| 아량aryang | danh từ lòng rộng lượng, sự khoan dung |
| 관용성gwanyongseong | danh từ tính khoan dung, sự bao dung |
| 배포baepo | danh từ sự gan dạ, gan to; tấm lòng rộng rãi |
| 담력damnyeok | danh từ lòng can đảm, gan dạ |
| 기백gibaek | danh từ khí phách, sức sống mãnh liệt, tinh thần |
| 투지tuji | danh từ ý chí chiến đấu, quyết tâm giành thắng lợi |
| 근성geunseong | danh từ sự bền bỉ, lì lợm; bản tính, tâm lý (ăn sâu) |
| 자만심jamansim | danh từ tính tự mãn, kiêu ngạo, chủ quan |
| 긍지geungji | danh từ niềm tự hào, lòng kiêu hãnh (về vai trò, tập thể của mình) |
| 위신wisin | danh từ uy tín, uy thế, thể diện |
| 체면chemyeon | danh từ thể diện, sĩ diện, bề ngoài |
| 면목myeonmok | danh từ mặt mũi, thể diện (để đối diện ai) |
| 처지cheoji | danh từ hoàn cảnh, tình cảnh, vị thế |
| 신세sinse | danh từ thân phận, cảnh ngộ, tình cảnh |
| 팔자palja | danh từ số phận, số mệnh, phận |
| 요행yohaeng | danh từ sự may mắn bất ngờ, ăn may |
| 불운burun | danh từ vận rủi, sự không may |
| 액운aegun | danh từ vận hạn, vận xui, tai ách |
| 재앙jaeang | danh từ tai họa, thảm họa, tai ương |
| 화근hwageun | danh từ gốc rễ của tai họa, mầm họa |
| 불씨bulssi | danh từ than hồng, tàn lửa; mầm mống (xung đột, rắc rối) |
| 도화선dohwaseon | danh từ ngòi nổ, dây cháy chậm; nguyên nhân châm ngòi (sự kiện) |
| 기폭제gipokje | danh từ kíp nổ; chất xúc tác, động lực thúc đẩy (thay đổi) |
| 촉매제chongmaeje | danh từ chất xúc tác (hóa học hoặc nghĩa bóng) |
| 활력소hwallyeokso | danh từ nguồn sinh lực, liều thuốc tinh thần |
| 걸림돌georimdol | danh từ vật cản, chướng ngại |
| 디딤돌didimdol | danh từ bàn đạp, đá kê chân; nền tảng để tiến lên |
| 밑거름mitgeoreum | danh từ phân bón lót; nền móng, tiền đề (cho thành công sau này) |
| 초석choseok | danh từ đá tảng, viên đá móng; nền móng, nền tảng |
| 주춧돌juchutdol | danh từ đá kê chân cột; nền tảng, hòn đá tảng |
| 버팀목beotimmok | danh từ cột chống, thanh đỡ; chỗ dựa, trụ cột |
| 보루boru | danh từ đồn lũy, thành trì; pháo đài cuối cùng, tuyến phòng thủ cuối |
| 울타리ultari | danh từ hàng rào, rào giậu; chỗ che chở, vòng tay bảo vệ (nghĩa bóng) |
| 사각지대sagakjidae | danh từ điểm mù, vùng khuất; vùng bị bỏ sót, không được bảo vệ |
| 그늘geuneul | danh từ bóng râm, bóng mát; mặt tối, nỗi u buồn; sự che chở (của ai) |
| 득실deuksil | danh từ được và mất, lợi hại |
| 손익sonik | danh từ lỗ lãi, lãi lỗ |
| 이해관계ihaegwangye | danh từ quan hệ lợi ích, lợi ích (các bên) |
| 이해득실ihaedeuksil | danh từ lợi hại được mất, tính toán thiệt hơn cho bản thân |
| 속셈soksem | danh từ ý đồ ngầm, toan tính riêng; tính nhẩm |
| 꿍꿍이kkungkkungi | danh từ mưu đồ, âm mưu ngầm, trò gì đó |
| 속임수sogimsu | danh từ mánh lừa, trò lừa bịp, gian lận |
| 술수sulsu | danh từ thủ đoạn, mánh khóe, mưu mô |
| 계략gyeryak | danh từ mưu kế, kế sách, mưu mẹo |
| 책략chaengnyak | danh từ sách lược, chiến lược, mưu lược |
| 묘책myochaek | danh từ diệu kế, cách giải quyết khéo léo |
| 고육지책goyukjichaek | danh từ khổ nhục kế, biện pháp bất đắc dĩ phải hy sinh |
| 궁여지책gungyeojichaek | danh từ kế sách cuối cùng, biện pháp cùng đường |
| 미봉책mibongchaek | danh từ biện pháp chắp vá, giải pháp tạm bợ |
| 임시방편imsibangpyeon | danh từ giải pháp tạm thời, biện pháp tình thế |
| 자구책jaguchaek | danh từ biện pháp tự cứu, kế sách tự cứu mình |
| 고언goeon | danh từ lời khuyên thẳng thắn, lời nói thật mất lòng |
| 조언자joeonja | danh từ người cố vấn, người tư vấn |
| 훈수hunsu | danh từ lời chỉ bảo không ai nhờ, sự mách nước (vốn là người xem cờ mách nước) |
| 뒷말dwinmal | danh từ lời ra tiếng vào, lời bàn tán sau lưng; phần nói tiếp sau |
| 험담heomdam | danh từ nói xấu, gièm pha |
| 비아냥biayang | danh từ lời mỉa mai, lời châm chọc |
| 빈정거림binjeonggeorim | danh từ lời châm chọc, lời mỉa mai, nói xỏ |
| 조롱jorong | danh từ sự chế giễu, nhạo báng |
| 야유yayu | danh từ tiếng la ó, huýt sáo phản đối, chế nhạo |
| 환호hwanho | danh từ sự hoan hô, reo hò |
| 갈채galchae | danh từ tràng pháo tay, sự tán thưởng |
| 박수갈채baksugalchae | danh từ tràng pháo tay vang dội, vỗ tay nhiệt liệt |
| 광풍gwangpung | danh từ cuồng phong, gió dữ; cơn sốt, cơn cuồng |
| 열풍yeolpung | danh từ cơn sốt, trào lưu; gió nóng |
| 돌풍dolpung | danh từ cơn lốc, sự gây bão, bất ngờ lớn; cơn gió giật |
| 붐bum | danh từ sự bùng nổ, cơn sốt (trào lưu) |
| 신드롬sindeurom | danh từ hội chứng; hiện tượng xã hội, cơn sốt |
| 유행어yuhaengeo | danh từ câu nói thịnh hành, từ ngữ hot, câu cửa miệng |
| 신조어sinjoeo | danh từ từ mới, từ mới đặt ra |
| 은어euneo | danh từ tiếng lóng, biệt ngữ (của một nhóm) |
| 비속어bisogeo | danh từ từ ngữ thô tục, lời lẽ tục tĩu |
| 어원eowon | danh từ từ nguyên, nguồn gốc của từ |
| 어감eogam | danh từ sắc thái, cảm giác của từ |
| 뉘앙스nwiangseu | danh từ sắc thái, nét nghĩa tinh tế |
| 함의hamui | danh từ hàm ý, ý nghĩa sâu xa |
| 행간haenggan | danh từ ẩn ý giữa các dòng chữ; khoảng cách giữa các dòng |
| 얼버무리다eolbeomurida | động từ nói lấp lửng, trả lời úp mở, ậm ừ cho qua |
| 둘러대다dulleodaeda | động từ viện cớ, bịa lý do, nói tránh |
| 부풀리다bupullida | động từ thổi phồng, làm phồng lên; phóng đại |
| 덮어씌우다deopeossiuda | động từ phủ lên, trùm lên; đổ tội, gán tội |
| 떠넘기다tteoneomgida | động từ đùn đẩy, đổ (trách nhiệm, việc) cho người khác |
| 발뺌하다balppaemhada | động từ chối bay, rũ bỏ trách nhiệm |
| 시치미sichimi | danh từ sự giả vờ không biết, giả ngơ (trong 시치미를 떼다) |
| 변명하다byeonmyeonghada | động từ bào chữa, biện minh, thanh minh |
| 핑계pinggye | danh từ cái cớ, lý do thoái thác |
| 빌미bilmi | danh từ cái cớ, nguyên cớ, kẽ hở (để điều xấu xảy ra) |
| 꼬투리kkoturi | danh từ vỏ đậu; cớ để bắt bẻ, lỗi nhỏ để bắt bẻ |
| 트집teujip | danh từ sự bới móc, bắt bẻ, kiếm chuyện vô cớ |
| 억지eokji | danh từ sự ngang ngược, cố chấp vô lý; sự gượng ép |
| 떼tte | danh từ sự vòi vĩnh, ăn vạ (trong 떼를 쓰다) |
| 투정tujeong | danh từ sự nhõng nhẽo, càu nhàu, mè nheo (như trẻ con) |
| 불평불만bulpyeongbulman | danh từ bất bình bất mãn, những lời ca thán |
| 하소연hasoyeon | danh từ sự than thở, kể lể (để được thông cảm) |
| 넋두리neokduri | danh từ lời than vãn, kể lể dông dài |
| 푸념puneom | danh từ lời càu nhàu, than phiền; lời than thân trách phận |
| 한탄하다hantanhada | động từ than thở, than vãn, oán thán |
| 개탄하다gaetanhada | động từ than phiền, phẫn nộ (về tình hình xã hội) |
| 통탄하다tongtanhada | động từ vô cùng đau xót, thống thiết than thở |
| 탄식하다tansikada | động từ thở dài (vì buồn, tiếc), than thở |
| 자책하다jachaekada | động từ tự trách, tự dằn vặt |
| 후회스럽다huhoeseureopda | tính từ đáng hối hận, đầy hối tiếc |
| 뉘우치다nwiuchida | động từ ăn năn, hối lỗi |
| 반성문banseongmun | danh từ bản kiểm điểm, bản tự kiểm điểm (ở trường…) |
| 참회chamhoe | danh từ sự sám hối, ăn năn |
| 사죄하다sajoehada | động từ tạ tội, xin lỗi một cách trịnh trọng |
| 사과문sagwamun | danh từ thư xin lỗi (công khai), bản xin lỗi |
| 경위서gyeongwiseo | danh từ bản tường trình (sự việc) |
| 시말서simalseo | danh từ bản tường trình nhận lỗi, bản kiểm điểm (ở công ty) |
| 각서gakseo | danh từ bản cam kết, giấy cam đoan, bị vong lục |
| 서약seoyak | danh từ lời thề, lời cam kết, thệ ước |
| 맹세maengse | danh từ lời thề, lời nguyện |
| 결의gyeorui | danh từ quyết tâm, ý chí |
| 작정하다jakjeonghada | động từ quyết định, quyết tâm, định bụng |
| 벼르다byeoreuda | động từ chờ thời cơ, nung nấu ý định (làm gì); quyết rửa hận |
| 도전장dojeonjang | danh từ lời thách đấu, chiến thư |
| 출사표chulsapyo | danh từ lời tuyên bố tham gia (tranh cử, thi đấu) |
| 승부수seungbusu | danh từ nước đi quyết định, canh bạc quyết định |
| 반격bangyeok | danh từ sự phản công, đánh trả |
| 설욕seoryok | danh từ sự rửa hận, phục thù (cho thất bại) |
| 만회하다manhoehada | động từ bù đắp, gỡ lại, vãn hồi (tổn thất, thất bại) |
| 회복세hoebokse | danh từ đà phục hồi, dấu hiệu hồi phục |
| 상승세sangseungse | danh từ đà tăng, xu hướng tăng; chuỗi thắng |
| 하락폭harakpok | danh từ mức giảm, biên độ giảm |
| 낙폭nakpok | danh từ mức sụt, mức giảm (giá cả, giá trị) |
| 증가폭jeunggapok | danh từ mức tăng, biên độ tăng |
| 감소세gamsose | danh từ đà giảm, xu hướng giảm |
| 둔화세dunhwase | danh từ đà chững lại, xu hướng chậm lại |
| 오름세oreumse | danh từ đà tăng, xu hướng tăng (giá cả) |
| 내림세naerimse | danh từ đà giảm, xu hướng giảm (giá cả) |
| 보합세bohapse | danh từ đi ngang, giữ ổn định (giá cả) |
| 저고리jeogori | danh từ jeogori (áo ngắn của hanbok) |
| 팽이치기paengichigi | danh từ trò đánh quay (trò chơi dân gian quất con quay) |
| 널뛰기neolttwigi | danh từ neolttwigi (trò nhảy bập bênh của Hàn Quốc) |
| 딱지치기ttakjichigi | danh từ ddakji (trò chơi đập thẻ giấy) |
| 때밀이ttaemiri | danh từ việc kỳ cọ (ở nhà tắm công cộng); người kỳ cọ thuê |
| 양머리yangmeori | danh từ mũ khăn "đầu cừu" (đội ở jjimjilbang) |
| 덕질deokjil | danh từ việc làm fan cuồng nhiệt, "đu idol" |
| 입덕ipdeok | danh từ việc trở thành fan (của ai), "lọt hố" |
| 사전 녹화sajeon nokhwa | danh từ ghi hình trước (sân khấu chương trình âm nhạc) |
| 엔딩 요정ending yojeong | danh từ "tiên nữ kết màn" (thành viên được quay cận mặt cuối màn trình diễn) |
| 칼군무kalgunmu | danh từ vũ đạo đồng đều hoàn hảo, nhảy đồng đều như một |
| 데뷔조debwijo | danh từ đội hình debut, nhóm thực tập sinh sắp ra mắt |
| 출생의 비밀chulsaengui bimil | cụm từ bí mật thân thế (tình tiết kinh điển trong phim truyền hình) |
| 기억 상실gieok sangsil | danh từ mất trí nhớ |
| 막장makjang | danh từ makjang (cốt truyện cẩu huyết, phi lý quá mức) |
| 본방사수bonbangsasu | danh từ xem trực tiếp khi phim/chương trình phát sóng lần đầu |
| 휴재hyujae | danh từ tạm ngưng đăng (truyện dài kỳ), nghỉ ra chương |
| 떡밥tteokbap | danh từ "mồi", gợi ý, manh mối (để fan suy đoán) |
| 짤jjal | danh từ ảnh chế, ảnh meme, ảnh reaction |
| 인싸inssa | danh từ người hướng ngoại, được nhiều người yêu mến (insider) |
| 꿀잼kkuljaem | danh từ siêu hay, cực kỳ thú vị |
| 읽씹ikssip | danh từ "seen" mà không trả lời (đọc tin nhắn rồi lờ đi) |
| 프사peusa | danh từ ảnh đại diện |
| 명복myeongbok | danh từ phúc nơi chín suối (trong 명복을 빌다 "cầu cho linh hồn yên nghỉ") |
| 빈소binso | danh từ phòng đặt linh cữu, phòng tang lễ |
| 불멍bulmeong | danh từ ngồi ngắm lửa thả hồn |
| 108배baekpalbae | danh từ 108 lạy (pháp tu lễ lạy trong Phật giáo) |
| 창호지changhoji | danh từ giấy dán cửa (giấy truyền thống dán cửa đi, cửa sổ) |
| 품새pumsae | danh từ poomsae (bài quyền taekwondo) |
| 해몽haemong | danh từ giải mộng, đoán điềm mơ |
| 눈에 넣어도 아프지 않다nune neoeodo apeuji anta | cụm từ cưng như trứng, yêu thương hết mực (con cháu) (nghĩa đen: bỏ vào mắt cũng không đau) |
| 눈에 밟히다nune balpida | cụm từ cứ hiện lên trước mắt, không thôi nghĩ đến (người, vật phải để lại) (nghĩa đen: bị giẫm lên trong mắt) |
| 입만 살다imman salda | cụm từ chỉ giỏi nói (mà không làm) (nghĩa đen: chỉ có cái miệng còn sống) |
| 귀가 솔깃하다gwiga solgitada | cụm từ thấy hấp dẫn, xiêu lòng, dỏng tai lên (trước lời đề nghị) |
| 발을 동동 구르다bareul dongdong gureuda | cụm từ sốt ruột, cuống cuồng, đứng ngồi không yên (nghĩa đen: giậm chân thình thịch) |
| 머리가 굳다meoriga gutda | cụm từ đầu óc chậm tiếp thu, đầu óc "rỉ sét"; suy nghĩ cứng nhắc (nghĩa đen: đầu cứng lại) |
| 간이 붓다gani butda | cụm từ to gan quá mức, gan to bằng trời (nghĩa đen: gan sưng lên) |
| 깨가 쏟아지다kkaega ssodajida | cụm từ (vợ chồng, người yêu) mặn nồng hạnh phúc, tình tứ ngọt ngào (nghĩa đen: hạt vừng tuôn ra) |
| 김칫국부터 마시다gimchitgukbuteo masida | cụm từ chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng, mừng quá sớm (nghĩa đen: uống canh kimchi trước) |
| 간에 기별도 안 가다gane gibyeoldo an gada | cụm từ chẳng bõ dính răng, ăn chẳng thấm vào đâu (nghĩa đen: tin cũng không tới được gan) |
| 찬밥 신세chanbap sinse | cụm từ thân phận bị ra rìa, bị ghẻ lạnh (nghĩa đen: thân phận cơm nguội) |
| 죽도 밥도 안 되다jukdo bapdo an doeda | cụm từ dở dang chẳng ra gì, hỏng bét (vì làm nửa vời) (nghĩa đen: chẳng thành cháo cũng chẳng thành cơm) |
| 밥 먹듯 하다bap meokdeut hada | cụm từ làm như cơm bữa, làm thường xuyên thành thói quen (thường là việc xấu) (nghĩa đen: làm như ăn cơm) |
| 가슴이 철렁하다gaseumi cheolleonghada | cụm từ thót tim, giật mình (vì sợ hãi, sốc đột ngột) |
| 가슴이 찢어지다gaseumi jjijeojida | cụm từ đau như xé lòng, tan nát cõi lòng (nghĩa đen: lồng ngực bị xé toạc) |
| 피가 거꾸로 솟다piga geokkuro sotda | cụm từ giận sôi máu, máu dồn lên não (nghĩa đen: máu chảy ngược lên) |
| 호랑이도 제 말 하면 온다horangido je mal hamyeon onda | cụm từ vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến (nghĩa đen: nhắc đến hổ thì hổ cũng đến) |
| 원숭이도 나무에서 떨어진다wonsungido namueseo tteoreojinda | cụm từ chuyên gia cũng có lúc sai, nhân vô thập toàn (nghĩa đen: khỉ cũng có lúc ngã khỏi cây) |
| 개천에서 용 난다gaecheoneseo yong nanda | cụm từ người tài xuất thân từ nơi nghèo hèn (nghĩa đen: rồng sinh ra từ con suối nhỏ) |
| 천 리 길도 한 걸음부터cheolli gildo han georeumbuteo | cụm từ đường dài ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân |
| 시작이 반이다sijagi banida | cụm từ bắt đầu là đã xong một nửa (nghĩa đen: khởi đầu là một nửa) |
| 고생 끝에 낙이 온다gosaeng kkeute nagi onda | cụm từ khổ trước sướng sau, hết cơn bĩ cực đến hồi thái lai |
| 하늘은 스스로 돕는 자를 돕는다haneureun seuseuro domneun jareul domneunda | cụm từ trời giúp những ai tự giúp mình |
| 가는 말이 고와야 오는 말이 곱다ganeun mari gowaya oneun mari gopda | cụm từ lời nói đi có đẹp thì lời nói lại mới đẹp, có qua có lại |
| 빈 수레가 요란하다bin surega yoranhada | cụm từ thùng rỗng kêu to (nghĩa đen: xe rỗng thì kêu ầm ĩ) |
| 친구 따라 강남 간다chingu ttara gangnam ganda | cụm từ làm theo chỉ vì bạn làm (nghĩa đen: theo bạn đi tận Gangnam) |
| 팔은 안으로 굽는다pareun aneuro gumneunda | cụm từ người ta tự nhiên bênh người nhà; một giọt máu đào hơn ao nước lã (nghĩa đen: cánh tay gập vào trong) |
| 누워서 침 뱉기nuwoseo chim baetgi | cụm từ gậy ông đập lưng ông, tự hại mình (nghĩa đen: nằm ngửa nhổ nước bọt) |
| 가는 날이 장날ganeun nari jangnal | cụm từ đúng hôm mình đến lại gặp chuyện, xui đúng lúc (nghĩa đen: hôm mình đi lại đúng ngày phiên chợ) |
| 마른하늘에 날벼락mareunhaneure nalbyeorak | cụm từ sét đánh ngang tai, tai họa bất ngờ (nghĩa đen: sét đánh giữa trời quang) |
| 호박이 넝쿨째 굴러 들어오다hobagi neongkuljjae gulleo deureooda | cụm từ vận may từ trên trời rơi xuống, trúng lớn (nghĩa đen: quả bí lăn vào nhà cả dây) |
| 싼 게 비지떡ssan ge bijitteok | cụm từ tiền nào của nấy; của rẻ là của ôi (nghĩa đen: thứ rẻ là bánh bã đậu) |
| 사촌이 땅을 사면 배가 아프다sachoni ttangeul samyeon baega apeuda | cụm từ ghen tị khi người khác gặp may (nghĩa đen: anh em họ mua đất thì mình đau bụng) |
| 막무가내mangmuganae | danh từ sự ngang bướng không sao nói được, khăng khăng bất chấp |
| 비몽사몽bimongsamong | danh từ nửa tỉnh nửa mơ, mơ mơ màng màng |
| 이판사판ipansapan | danh từ tình thế liều mạng, được ăn cả ngã về không |
| 박장대소bakjangdaeso | danh từ vỗ tay cười lớn, cười phá lên |
| 십년감수simnyeongamsu | danh từ sợ hết hồn, thoát chết trong gang tấc (nghĩa đen: giảm thọ mười năm) |
| 기진맥진gijinmaekjin | danh từ kiệt sức, mệt lả người |
| 일파만파ilpamanpa | danh từ lan rộng như vết dầu loang, ngày càng lan rộng (bê bối, vấn đề) |
| 전전긍긍jeonjeongeunggeung | danh từ nơm nớp lo sợ, thấp thỏm không yên |
| 묵묵부답mungmukbudap | danh từ im lặng không trả lời |
| 무궁무진mugungmujin | danh từ vô cùng vô tận, không giới hạn |
| 유일무이yuilmui | danh từ duy nhất, độc nhất vô nhị |
| 요지부동yojibudong | danh từ bất di bất dịch, không hề lay chuyển |
| 각자도생gakjadosaeng | danh từ ai lo thân nấy, mạnh ai nấy sống |
| 머리를 싸매다meorireul ssamaeda | cụm từ vùi đầu học, vắt óc suy nghĩ (nghĩa đen: quấn chặt đầu lại) |
| 잔뼈가 굵다janppyeoga gukda | cụm từ dày dạn kinh nghiệm, lớn lên cùng nghề (nghĩa đen: xương non đã cứng cáp) |
| 목이 잘리다mogi jallida | cụm từ bị đuổi việc, bị sa thải (nghĩa đen: bị chặt cổ) |
| 무증상mujeungsang | danh từ không triệu chứng |
| 밀접 접촉자miljeop jeopchokja | danh từ người tiếp xúc gần (F1) |
| 자가 진단 키트jaga jindan kiteu | danh từ bộ kit tự xét nghiệm, kit test nhanh tại nhà |
| 집단 감염jipdan gamyeom | danh từ lây nhiễm tập thể, ổ dịch |
| 온열 질환onyeol jilhwan | danh từ bệnh do nắng nóng (sốc nhiệt, kiệt sức vì nóng) |
| 무더위 쉼터mudeowi swimteo | danh từ điểm tránh nóng (nơi công cộng để tránh nắng nóng) |
| 이상 기후isang gihu | danh từ khí hậu bất thường, thời tiết cực đoan |
| 폭염 특보pogyeom teukbo | danh từ cảnh báo nắng nóng đặc biệt |
| 안읽씹anikssip | danh từ lờ tin nhắn mà không thèm mở đọc |
| 스트리머seuteurimeo | danh từ streamer (người phát trực tiếp) |
| 썸네일sseomneil | danh từ thumbnail, ảnh xem trước |
| 숏폼syotpom | danh từ video ngắn (short-form) |
| 셰어하우스syeeohauseu | danh từ nhà ở ghép, share house |
| 유연 근무제yuyeon geunmuje | danh từ chế độ làm việc linh hoạt, giờ làm linh hoạt |
| 직장 내 괴롭힘jikjang nae goeropim | danh từ quấy rối nơi công sở, bắt nạt ở chỗ làm |
| 소확행sohwakhaeng | danh từ hạnh phúc nhỏ bé mà chắc chắn, niềm vui nhỏ thường ngày |
| 갓생gatsaeng | danh từ cuộc sống năng suất, kỷ luật; sống như hình mẫu |
| 플렉스peullekseu | danh từ chơi lớn, khoe của (bằng cách vung tiền) |
| 가심비gasimbi | danh từ mức hài lòng so với giá tiền, đáng tiền vì cảm giác nó mang lại |
| 오픈런opeunreon | danh từ xếp hàng từ sớm rồi chạy ùa vào khi cửa hàng mở cửa |
| (이)나마(i)nama | tiểu từ dù chỉ là, ít ra cũng (còn hơn không) |
| 그런가 하면geureonga hamyeon | cụm từ mặt khác, trong khi đó, ngược lại |
| 어디까지나eodikkajina | phó từ hoàn toàn chỉ là, suy cho cùng chỉ là |
| 오죽하면ojukamyeon | phó từ phải đến mức nào thì mới… (bạn có thể hình dung tệ đến đâu) |
| 피임약piimnyak | danh từ thuốc tránh thai |
| 두드러기dudeureogi | danh từ mề đay, phát ban (dị ứng) |
| 비듬bideum | danh từ gàu |
| 다래끼daraekki | danh từ chắp, lẹo (ở mí mắt) |