해일이 · 해일을
sóng thần, triều cường
Ví dụ
지진 후에 해일이 해안 마을을 덮쳤습니다.
Sau trận động đất, sóng thần đã ập vào ngôi làng ven biển.
Thành phần từ
해 biển+일 tràn
Nghĩa đen là "biển tràn". Hán Việt: hải dật.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
해일이 · 해일을
sóng thần, triều cường
Ví dụ
지진 후에 해일이 해안 마을을 덮쳤습니다.
Sau trận động đất, sóng thần đã ập vào ngôi làng ven biển.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "biển tràn". Hán Việt: hải dật.
Từ liên quan