Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

해일

haeil

해일이 · 해일을

sóng thần, triều cường

Ví dụ

지진 후에 해일이 해안 마을을 덮쳤습니다.

Sau trận động đất, sóng thần đã ập vào ngôi làng ven biển.

Thành phần từ

해 biển일 tràn

Nghĩa đen là "biển tràn". Hán Việt: hải dật.