고군분투가 · 고군분투를
đơn thương độc mã, một mình chật vật chiến đấu
Ví dụ
그는 혼자서 고군분투하며 가게를 운영하고 있어요.
Anh ấy một mình chật vật gánh vác cửa hàng.
Thành phần từ
고 lẻ loi+군 quân+분 hăng hái+투 đánh
Nghĩa đen là "đạo quân lẻ loi chiến đấu hết sức". Hán Việt: cô quân phấn đấu.
Từ liên quan