심의해요 · 심의했어요 · 심의할 거예요 · 심의하세요
thẩm định, xem xét (dự luật, hồ sơ)
Ví dụ
국회는 내일 예산안을 심의할 예정입니다.
Quốc hội dự kiến sẽ xem xét dự toán ngân sách vào ngày mai.
Thành phần từ
심 xét+의 bàn bạc
Nghĩa đen là "xem xét và bàn bạc". Hán Việt: thẩm nghị.
Bạn nên biết
Thường được phát âm là [시미하다]; 의 ở âm tiết không đứng đầu có thể nghe như 이.
Từ liên quan