Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

취약 계층

chwiyak gyecheung

취약 계층이 · 취약 계층을

nhóm dễ bị tổn thương, tầng lớp yếu thế

Ví dụ

정부는 취약 계층을 위한 지원을 늘렸습니다.

Chính phủ đã tăng hỗ trợ cho các nhóm dễ bị tổn thương.

Thành phần từ

취 giòn약 yếu계 bậc층 tầng

Nghĩa đen là "tầng lớp giòn và yếu". Hán Việt: thúy nhược giai tầng.