취약 계층이 · 취약 계층을
nhóm dễ bị tổn thương, tầng lớp yếu thế
Ví dụ
정부는 취약 계층을 위한 지원을 늘렸습니다.
Chính phủ đã tăng hỗ trợ cho các nhóm dễ bị tổn thương.
Thành phần từ
취 giòn+약 yếu+계 bậc+층 tầng
Nghĩa đen là "tầng lớp giòn và yếu". Hán Việt: thúy nhược giai tầng.