확연해요 · 확연했어요 · 확연한 (+noun)
rõ rệt, rõ ràng, không thể nhầm
Ví dụ
두 사진은 확연한 차이가 있어요.
Hai bức ảnh có sự khác biệt rõ rệt.
Thành phần từ
확 chắc chắn+연 dáng vẻ
Nghĩa đen là "một cách chắc chắn". Hán Việt: xác nhiên.
Bạn nên biết
Rất hay dùng: 확연히 다르다 "khác hẳn".
Từ liên quan