스타트업이 · 스타트업을
công ty khởi nghiệp, startup
Ví dụ
요즘 많은 젊은이들이 스타트업에서 일하고 싶어 해요.
Dạo này nhiều bạn trẻ muốn làm việc ở các công ty khởi nghiệp.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "startup"; âm cuối p trở thành một âm tiết đầy đủ 업.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
스타트업이 · 스타트업을
công ty khởi nghiệp, startup
Ví dụ
요즘 많은 젊은이들이 스타트업에서 일하고 싶어 해요.
Dạo này nhiều bạn trẻ muốn làm việc ở các công ty khởi nghiệp.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "startup"; âm cuối p trở thành một âm tiết đầy đủ 업.