생중계가 · 생중계를
truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp
Ví dụ
오늘 축구 경기는 텔레비전으로 생중계됩니다.
Trận bóng đá hôm nay sẽ được truyền hình trực tiếp trên TV.
Thành phần từ
생 sống+중 giữa+계 tiếp nối
생 "sống, tươi" + 중계 "tiếp sóng". Hán Việt: sinh trung kế ("trung kế" = tiếp sóng).
Từ liên quan