병합해요 · 병합했어요 · 병합할 거예요 · 병합하세요
sáp nhập, thôn tính
Ví dụ
정부는 두 지역을 하나의 시로 병합했습니다.
Chính phủ đã sáp nhập hai khu vực thành một thành phố.
Thành phần từ
병 gộp+합 hợp
Nghĩa đen là "gộp và hợp lại". Hán Việt: tính hợp (chữ 倂 như trong "thôn tính").
Bạn nên biết
병합 dùng cho đất đai, lãnh thổ hoặc tập tin; với công ty thường dùng 합병하다.
Từ liên quan