자포자기가 · 자포자기를
buông xuôi, tự bỏ mặc bản thân, tuyệt vọng
Ví dụ
한 번 실패했다고 자포자기하지 마세요.
Đừng buông xuôi chỉ vì thất bại một lần nhé.
Thành phần từ
자 tự mình+포 hại, bạo+자 tự mình+기 bỏ
Nghĩa đen là "tự hại mình, tự bỏ mình". Hán Việt: tự bạo tự khí.
Từ liên quan