Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

장학생

janghaksaeng [장학쌩]

장학생이 · 장학생을

sinh viên nhận học bổng

Ví dụ

그는 성적이 좋아서 장학생으로 선발됐어요.

Nhờ thành tích tốt, anh ấy được chọn là sinh viên nhận học bổng.

Thành phần từ

장 khuyến khích학 học생 học sinh

Nghĩa đen là "học sinh được khuyến khích học". Hán Việt: tưởng học sinh.