치부해요 · 치부했어요 · 치부할 거예요 · 치부하세요
coi là, gạt đi như là, xem như
Ví dụ
그들은 내 의견을 단순한 불평으로 치부했어요.
Họ đã gạt ý kiến của tôi đi như thể đó chỉ là lời phàn nàn.
Thành phần từ
치 đặt+부 sổ sách
Ban đầu là "ghi vào sổ sách", nên nghĩa là xếp điều gì đó vào một cái nhãn trong đầu. Hán Việt: trí bộ.
Bạn nên biết
Thường mang nghĩa tiêu cực: A를 B로 치부하다 = gạt A đi, coi như B.
Từ liên quan