악착같아요 · 악착같았어요 · 악착같은 (+noun)
lì lợm, quyết liệt, bền bỉ không buông
Ví dụ
그는 악착같이 돈을 모아서 집을 샀어요.
Anh ấy chắt bóp tiết kiệm từng đồng và đã mua được nhà.
Thành phần từ
악착 "sự cố chấp bền bỉ" + 같다 "như"; nghĩa gốc là "nhỏ nhen, chật hẹp".
Bạn nên biết
Phó từ 악착같이 phổ biến hơn tính từ: 악착같이 살다 "sống quyết liệt, bươn chải".