속수무책이 · 속수무책을
bó tay, bất lực, không biết làm sao
Ví dụ
갑작스러운 홍수에 마을 사람들은 속수무책이었어요.
Trước trận lũ bất ngờ, dân làng đành bó tay.
Thành phần từ
속 buộc, bó+수 tay+무 không+책 kế sách
Nghĩa đen là "tay bị trói, không có kế". Hán Việt: thúc thủ vô sách (tiếng Việt có "thúc thủ" = bó tay).
Bạn nên biết
Phát âm là [속쑤무책]; thường dùng 속수무책으로 당하다 "đành chịu trận".