프레임이 · 프레임을
khung, cách đóng khung vấn đề (cách trình bày một sự việc); gọng (kính), khung (tranh)
Ví dụ
언론이 사건을 어떤 프레임으로 보도하는지가 중요해요.
Điều quan trọng là báo chí đưa tin sự việc theo khung nhìn nào.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "frame"; trong chính trị, 프레임을 씌우다 nghĩa là gán cho ai đó một hình ảnh tiêu cực.
Từ liên quan