박탈감이 · 박탈감을
cảm giác bị tước đoạt, cảm giác thiệt thòi
Ví dụ
상대적 박탈감을 느끼는 젊은이들이 많아요.
Có nhiều người trẻ cảm thấy thiệt thòi khi so sánh với người khác.
Thành phần từ
박 lột+탈 cướp+감 cảm giác
-감 = cảm giác: 박탈감, 고립감, 안도감. Hán Việt: bác đoạt cảm (như "tước đoạt", "bóc lột").
Bạn nên biết
Cụm từ rất phổ biến: 상대적 박탈감 "cảm giác thiệt thòi tương đối".
Từ liên quan