Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

박탈감

baktalgam

박탈감이 · 박탈감을

cảm giác bị tước đoạt, cảm giác thiệt thòi

Ví dụ

상대적 박탈감을 느끼는 젊은이들이 많아요.

Có nhiều người trẻ cảm thấy thiệt thòi khi so sánh với người khác.

Thành phần từ

박 lột탈 cướp감 cảm giác

-감 = cảm giác: 박탈감, 고립감, 안도감. Hán Việt: bác đoạt cảm (như "tước đoạt", "bóc lột").

Bạn nên biết

Cụm từ rất phổ biến: 상대적 박탈감 "cảm giác thiệt thòi tương đối".