엎친 데 덮친 격으로 · 엎친 데 덮친 격이에요
họa vô đơn chí, đã khổ lại càng khổ thêm
Ví dụ
지갑을 잃어버렸는데 엎친 데 덮친 격으로 비까지 왔어요.
Mình bị mất ví, họa vô đơn chí, trời lại còn đổ mưa.
Thành phần từ
격 kiểu, cách
Nghĩa đen là "đã ngã sấp lại còn bị đè lên". 격 (Hán Việt: cách) = "kiểu, như là".
Bạn nên biết
Trong văn viết trang trọng, 설상가상(으로) cũng có nghĩa như vậy.
Từ liên quan