Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

엎친 데 덮친 격

eopchin de deopchin gyeok [업친 데 덥친 격]

엎친 데 덮친 격으로 · 엎친 데 덮친 격이에요

họa vô đơn chí, đã khổ lại càng khổ thêm

Ví dụ

지갑을 잃어버렸는데 엎친 데 덮친 격으로 비까지 왔어요.

Mình bị mất ví, họa vô đơn chí, trời lại còn đổ mưa.

Thành phần từ

격 kiểu, cách

Nghĩa đen là "đã ngã sấp lại còn bị đè lên". 격 (Hán Việt: cách) = "kiểu, như là".

Bạn nên biết

Trong văn viết trang trọng, 설상가상(으로) cũng có nghĩa như vậy.