증가폭이 · 증가폭을
mức tăng, biên độ tăng
Ví dụ
취업자 수의 증가폭이 지난달보다 크게 줄었습니다.
Mức tăng số người có việc làm đã thu hẹp mạnh so với tháng trước.
Thành phần từ
증 tăng+가 thêm+폭 bề rộng
Nghĩa đen là "bề rộng của sự tăng". Hán Việt: tăng gia bức ("tăng gia" = tăng thêm).
Từ liên quan