Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

증가폭

jeunggapok

증가폭이 · 증가폭을

mức tăng, biên độ tăng

Ví dụ

취업자 수의 증가폭이 지난달보다 크게 줄었습니다.

Mức tăng số người có việc làm đã thu hẹp mạnh so với tháng trước.

Thành phần từ

증 tăng가 thêm폭 bề rộng

Nghĩa đen là "bề rộng của sự tăng". Hán Việt: tăng gia bức ("tăng gia" = tăng thêm).