후회스러워요 · 후회스러웠어요 · 후회스러운 (+noun) (ㅂ irregular)
đáng hối hận, đầy hối tiếc
Ví dụ
그때 부모님 말씀을 듣지 않은 게 정말 후회스러워요.
Tôi thật sự hối hận vì hồi đó đã không nghe lời bố mẹ.
Thành phần từ
후 sau+회 hối hận
Nghĩa đen là "hối tiếc về sau" + -스럽다 "có cảm giác". Hán Việt: hậu hối (tiếng Việt nói "hối hận").
Bạn nên biết
후회스럽다 diễn tả cảm giác (việc gì đó đáng hối hận); 후회하다 là động từ hành động có tân ngữ.
Từ liên quan