수급자가 · 수급자를
người nhận trợ cấp, đối tượng hưởng phúc lợi
Ví dụ
기초생활 수급자에게는 매달 생계비가 지원됩니다.
Người nhận trợ cấp sinh hoạt cơ bản được hỗ trợ chi phí sinh hoạt hằng tháng.
Thành phần từ
수 nhận+급 cấp+자 người
Nghĩa đen là "người nhận cấp phát". Hán Việt: thụ cấp giả.
Bạn nên biết
Phát âm là [수급짜]; từ đồng âm 수급 (需給) nghĩa là "cung cầu".