시치미를 떼요 · 시치미를 뗐어요 · 시치미 떼지 마
giả vờ không biết, giả ngơ
Ví dụ
동생이 케이크를 먹고도 시치미를 뗐어요.
Em mình ăn bánh rồi mà còn giả vờ không biết.
Thành phần từ
시치미 là thẻ tên chủ gắn trên chim ưng săn; tháo thẻ đi là giấu người chủ thật.
Bạn nên biết
시치미 떼지 마! "Đừng có giả ngơ!" rất hay dùng trong văn nói thân mật.