Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

시치미를 떼다

sichimireul tteda

시치미를 떼요 · 시치미를 뗐어요 · 시치미 떼지 마

giả vờ không biết, giả ngơ

Ví dụ

동생이 케이크를 먹고도 시치미를 뗐어요.

Em mình ăn bánh rồi mà còn giả vờ không biết.

Thành phần từ

시치미 là thẻ tên chủ gắn trên chim ưng săn; tháo thẻ đi là giấu người chủ thật.

Bạn nên biết

시치미 떼지 마! "Đừng có giả ngơ!" rất hay dùng trong văn nói thân mật.