일환이 · 일환을
một phần, một khâu (của kế hoạch lớn)
Ví dụ
이 행사는 환경 보호 캠페인의 일환으로 열렸어요.
Sự kiện này được tổ chức trong khuôn khổ chiến dịch bảo vệ môi trường.
Thành phần từ
일 một+환 vòng, mắt xích
Nghĩa đen là "một mắt xích" trong chuỗi. Hán Việt: nhất hoàn.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng trong mẫu ~의 일환으로 (như một phần của ~, trong khuôn khổ ~).
Từ liên quan