확증 편향이 · 확증 편향을
thiên kiến xác nhận
Ví dụ
확증 편향 때문에 사람들은 보고 싶은 정보만 봐요.
Vì thiên kiến xác nhận, người ta chỉ nhìn thấy những thông tin mình muốn thấy.
Thành phần từ
확 chắc chắn+증 chứng cứ+편 nghiêng+향 hướng
Nghĩa đen là "thiên về bằng chứng xác nhận". Hán Việt: xác chứng thiên hướng.