허다해요 · 허다했어요 · 허다한 (+noun)
rất nhiều, đầy rẫy, thường gặp
Ví dụ
이런 실수를 하는 사람은 허다합니다.
Người mắc lỗi này nhiều vô số kể.
Thành phần từ
Nghĩa là "rất nhiều"; chủ yếu dùng trong cụm như 허다한 경우 "vô số trường hợp".
Bạn nên biết
Thường dùng để nói việc gì đó xảy ra như cơm bữa: 그런 일은 허다해요.
Từ liên quan