캐물어요 · 캐물었어요 · 캐물을 거예요 · 캐물으세요 (ㄷ irregular)
hỏi dồn, tra hỏi, gặng hỏi
Ví dụ
기자는 사고 원인에 대해 계속 캐물었어요.
Phóng viên liên tục gặng hỏi về nguyên nhân vụ tai nạn.
Thành phần từ
Ghép từ 캐다 (đào lên) + 묻다 (hỏi): "vừa hỏi vừa đào bới".
Bạn nên biết
Giống 묻다 (hỏi), từ này theo bất quy tắc ㄷ: 캐물어요, không phải 캐묻어요.