징후가 · 징후를
dấu hiệu, triệu chứng
Ví dụ
경기 회복의 징후가 조금씩 나타나고 있습니다.
Dấu hiệu phục hồi kinh tế đang dần xuất hiện.
Thành phần từ
징 dấu hiệu+후 triệu chứng
Nghĩa đen là "dấu hiệu và triệu chứng". Hán Việt: trưng hậu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
징후가 · 징후를
dấu hiệu, triệu chứng
Ví dụ
경기 회복의 징후가 조금씩 나타나고 있습니다.
Dấu hiệu phục hồi kinh tế đang dần xuất hiện.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "dấu hiệu và triệu chứng". Hán Việt: trưng hậu.
Từ liên quan