Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

징후

jinghu

징후가 · 징후를

dấu hiệu, triệu chứng

Ví dụ

경기 회복의 징후가 조금씩 나타나고 있습니다.

Dấu hiệu phục hồi kinh tế đang dần xuất hiện.

Thành phần từ

징 dấu hiệu후 triệu chứng

Nghĩa đen là "dấu hiệu và triệu chứng". Hán Việt: trưng hậu.