논지가 · 논지를
luận điểm, luận đề, ý chính (của lập luận)
Ví dụ
글쓴이의 논지가 분명하지 않아서 이해하기 어려워요.
Luận điểm của người viết không rõ ràng nên khó hiểu.
Thành phần từ
논 bàn luận+지 ý chỉ
Nghĩa đen là "ý của lập luận". Hán Việt: luận chỉ.
Bạn nên biết
논지 = lập luận nói gì; 논조 = nói theo giọng điệu thế nào.
Từ liên quan