Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

공소 시효

gongso sihyo

공소 시효가 · 공소 시효를

thời hiệu truy tố (hình sự)

Ví dụ

그 사건은 공소 시효가 지나서 처벌할 수 없습니다.

Vụ án đó đã hết thời hiệu truy tố nên không thể xử phạt.

Thành phần từ

공 công소 tố tụng시 thời gian효 hiệu lực

공소 = công tố; 시효 = giới hạn thời gian có hiệu lực. Hán Việt: công tố thời hiệu.

Bạn nên biết

Cụm hay gặp: 공소 시효가 지나다 hoặc 끝나다 (hết thời hiệu) và 공소 시효를 폐지하다 (bãi bỏ thời hiệu).