융성이 · 융성을
hưng thịnh, phát triển rực rỡ
Ví dụ
이 시기에 불교 문화가 크게 융성했습니다.
Vào thời kỳ này, văn hóa Phật giáo đã hưng thịnh rực rỡ.
Thành phần từ
융 dâng cao+성 thịnh
Nghĩa đen là "dâng cao và thịnh vượng". Hán Việt: long thịnh (như "hưng long").
Từ liên quan