혀를 내둘러요 · 혀를 내둘렀어요 (르 irregular)
phục lăn, trầm trồ thán phục
Ví dụ
그 아이의 피아노 실력에 모두가 혀를 내둘렀어요.
Ai nấy đều trầm trồ thán phục tài chơi piano của đứa bé.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đảo lưỡi" — kinh ngạc đến không nói nên lời.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 혀를 차다 "tặc lưỡi chê bai".