트집을 잡아요 · 트집을 잡았어요 · 트집 잡지 마세요
bắt bẻ, bới lông tìm vết
Ví dụ
그 손님은 사소한 일까지 트집을 잡아요.
Vị khách đó bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.
Thành phần từ
트집 còn có nghĩa là vết nứt, kẽ hở; tức là bới móc chỗ khuyết.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
트집을 잡아요 · 트집을 잡았어요 · 트집 잡지 마세요
bắt bẻ, bới lông tìm vết
Ví dụ
그 손님은 사소한 일까지 트집을 잡아요.
Vị khách đó bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.
Thành phần từ
트집 còn có nghĩa là vết nứt, kẽ hở; tức là bới móc chỗ khuyết.