Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

입찰

ipchal

입찰이 · 입찰을

đấu thầu, sự bỏ thầu

Ví dụ

그 회사는 정부 공사 입찰에 참여했어요.

Công ty đó đã tham gia đấu thầu công trình của chính phủ.

Thành phần từ

입 vào찰 phiếu, thẻ

Nghĩa đen là "bỏ phiếu thầu vào" — giá thầu được viết trên phiếu. Hán Việt: nhập trát.