예시해요 · 예시했어요 · 예시할 거예요 · 예시하세요
đưa ví dụ, minh họa
Ví dụ
선생님은 새로운 문법을 여러 문장으로 예시해 주셨어요.
Thầy giáo đã minh họa ngữ pháp mới bằng nhiều câu ví dụ.
Thành phần từ
예 ví dụ+시 chỉ ra
Nghĩa đen là "chỉ ra ví dụ". Hán Việt: lệ thị.
Bạn nên biết
Trong lời nói hằng ngày, 예를 들다 phổ biến hơn nhiều; 예시하다 mang tính văn viết, trang trọng.
Từ liên quan