Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

멸망

myeolmang

멸망이 · 멸망을

diệt vong, sụp đổ (quốc gia)

Ví dụ

통일 신라는 935년에 고려에 항복하며 멸망했습니다.

Tân La thống nhất diệt vong vào năm 935 khi đầu hàng Cao Ly.

Thành phần từ

멸 diệt망 mất

Nghĩa đen là "bị diệt và mất". Hán Việt: diệt vong — giống tiếng Việt.