검약해요 · 검약했어요 · 검약한 (+noun)
tiết kiệm, cần kiệm
Ví dụ
그 부자는 평생 검약한 생활을 했습니다.
Người giàu đó cả đời sống tiết kiệm.
Thành phần từ
검 kiệm+약 tiết chế
Nghĩa đen là "kiệm và tiết chế". Hán Việt: kiệm ước (gần với "cần kiệm").
Bạn nên biết
Phát âm là [거먀카다]; trang trọng hơn 검소하다, từ dùng hằng ngày.