가히 + noun + -(이)라 할 만하다 / -(이)라 할 수 있다
quả thật, thực sự (có thể nói là)
Ví dụ
그의 연주는 가히 최고라고 할 만했어요.
Màn trình diễn của anh ấy quả thật đáng gọi là tuyệt nhất.
Thành phần từ
가 có thể, đáng
"Có thể, đáng" + đuôi phó từ -히: "quả thật có thể nói". Hán Việt: khả.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với -라 할 만하다 hoặc -라 할 수 있다.
Từ liên quan