철폐가 · 철폐를
sự bãi bỏ, xóa bỏ
Ví dụ
시민 단체들은 차별 제도의 철폐를 요구했습니다.
Các tổ chức dân sự đã yêu cầu xóa bỏ những chế độ phân biệt đối xử.
Thành phần từ
철 rút lại+폐 bỏ
Nghĩa đen là "rút lại và bãi bỏ". Hán Việt: triệt phế.
Bạn nên biết
Từ mạnh dùng trong biểu tình, như 규제 철폐 (dẹp bỏ quy định); 폐지 là từ "bãi bỏ" trung tính hơn.