Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

바람을 맞다

barameul matda [바라믈 맏따]

바람을 맞아요 · 바람을 맞았어요 · 바람맞히다 (to stand someone up)

bị cho leo cây

Ví dụ

한 시간이나 기다렸는데 결국 바람을 맞았어요.

Mình đợi cả tiếng đồng hồ mà cuối cùng bị cho leo cây.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "bị gió thổi", đứng trơ trọi ngoài trời lạnh.

Bạn nên biết

Người không đến thì dùng 바람맞히다: 그가 나를 바람맞혔어요 "anh ấy cho mình leo cây".