의안이 · 의안을
dự án luật, đề án, kiến nghị
Ví dụ
국회에 새로운 의안이 제출되었습니다.
Một đề án mới đã được đệ trình lên Quốc hội.
Thành phần từ
의 bàn bạc+안 đề án
Nghĩa đen là "đề xuất để bàn bạc". Hán Việt: nghị án.
Bạn nên biết
법안 là dự án luật cụ thể; 의안 bao gồm mọi đề mục được đưa ra trước cơ quan lập pháp.