발 벗고 나서요 · 발 벗고 나섰어요 · 발 벗고 나서서 돕다
xắn tay áo vào giúp, nhiệt tình ra tay
Ví dụ
마을 사람들이 발 벗고 나서서 청소를 도왔어요.
Dân làng đã xắn tay áo vào giúp dọn dẹp.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cởi giày bước ra", sẵn sàng làm việc nặng.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
발 벗고 나서요 · 발 벗고 나섰어요 · 발 벗고 나서서 돕다
xắn tay áo vào giúp, nhiệt tình ra tay
Ví dụ
마을 사람들이 발 벗고 나서서 청소를 도왔어요.
Dân làng đã xắn tay áo vào giúp dọn dẹp.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cởi giày bước ra", sẵn sàng làm việc nặng.