신고자가 · 신고자를
người báo cáo, người tố giác (với cảnh sát hoặc cơ quan chức năng), người gọi báo tin
Ví dụ
경찰은 신고자의 신분을 철저히 보호합니다.
Cảnh sát bảo vệ tuyệt đối danh tính của người báo tin.
Thành phần từ
신 trình báo+고 báo+자 người
-자 = người làm việc đó: 신고자 "người báo cáo", 운전자, 과학자. Hán Việt: thân cáo giả.