갓생이 · 갓생을 · 갓생(을) 살다
cuộc sống năng suất, kỷ luật; sống như hình mẫu
Ví dụ
올해는 일찍 일어나서 갓생 살 거예요.
Năm nay tôi sẽ dậy sớm và sống thật năng suất.
Thành phần từ
생 sống, đời
Tiếng Anh "god" + 생 "cuộc sống" (生, Hán Việt: sinh): "cuộc sống đẳng cấp thần thánh".
Bạn nên biết
Tiếng lóng thân mật/trên mạng của giới trẻ chỉ những thói quen như dậy sớm, tập thể dục, học tập. Thường dùng 갓생(을) 살다.
Từ liên quan