Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

우호

uho

우호가 · 우호를

hữu nghị, hữu hảo

Ví dụ

양국은 수교 이후 오랫동안 우호 관계를 유지해 왔습니다.

Hai nước đã duy trì quan hệ hữu nghị suốt một thời gian dài kể từ khi thiết lập quan hệ ngoại giao.

Thành phần từ

우 bạn호 tốt đẹp

Nghĩa đen là "thân thiện và tốt đẹp". Hán Việt: hữu hảo — giống tiếng Việt.