거품이 · 거품을
bong bóng (kinh tế), giá trị ảo; bọt
Ví dụ
집값 거품이 꺼지면 경제에 큰 충격이 올 수 있어요.
Nếu bong bóng giá nhà vỡ, nền kinh tế có thể bị cú sốc lớn.
Thành phần từ
Từ thường ngày chỉ bọt, như bọt bia hay bọt xà phòng, được mở rộng sang giá cả bị thổi phồng.
Bạn nên biết
Kết hợp: 거품이 끼다 (hình thành bong bóng) và 거품이 꺼지다 (bong bóng vỡ).
Từ liên quan