폐쇄해요 · 폐쇄했어요 · 폐쇄할 거예요 · 폐쇄하세요
đóng cửa, phong tỏa
Ví dụ
경찰은 사고 현장 주변 도로를 폐쇄했습니다.
Cảnh sát đã phong tỏa các tuyến đường quanh hiện trường vụ tai nạn.
Thành phần từ
폐 đóng+쇄 khóa
Nghĩa đen là "đóng và khóa". Hán Việt: bế tỏa.
Bạn nên biết
폐쇄적 mô tả thái độ khép kín, bài ngoại: 폐쇄적인 사회 "một xã hội khép kín".
Từ liên quan