Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

피해액

pihaeaek

피해액이 · 피해액을

số tiền thiệt hại

Ví dụ

이번 사기 사건의 피해액은 10억 원이 넘습니다.

Số tiền thiệt hại của vụ lừa đảo lần này vượt quá 1 tỷ won.

Thành phần từ

피 chịu해 hại액 số tiền

피해 "thiệt hại" + 액 "số tiền". Hán Việt: bị hại ngạch.

Bạn nên biết

-액 = số tiền: 금액, 총액, 피해액, 판매액.