Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

원전

wonjeon

원전이 · 원전을

nhà máy điện hạt nhân

Ví dụ

정부는 새 원전 건설 계획을 발표했습니다.

Chính phủ đã công bố kế hoạch xây dựng nhà máy điện hạt nhân mới.

Thành phần từ

원 nguyên tử, gốc전 điện

Viết tắt của 원자력 발전소 "nhà máy điện nguyên tử". Hán Việt: nguyên điện.

Bạn nên biết

원전 là từ viết tắt chuẩn trên tin tức; khi nói người ta cũng dùng 원자력 발전소.