발목이 잡혀요 · 발목이 잡혔어요 · ~에 발목이 잡히다
bị níu chân, bị cản trở, bị ràng buộc
Ví dụ
부상에 발목이 잡혀서 올해 대회에 못 나갔어요.
Mình bị chấn thương níu chân nên không thể tham gia giải năm nay.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bị nắm cổ chân".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
발목이 잡혀요 · 발목이 잡혔어요 · ~에 발목이 잡히다
bị níu chân, bị cản trở, bị ràng buộc
Ví dụ
부상에 발목이 잡혀서 올해 대회에 못 나갔어요.
Mình bị chấn thương níu chân nên không thể tham gia giải năm nay.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bị nắm cổ chân".