Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

실향민

silhyangmin

실향민이 · 실향민을

người mất quê hương (nhất là người gốc Bắc Triều Tiên)

Ví dụ

실향민들은 명절마다 북쪽의 고향을 그리워해요.

Cứ mỗi dịp lễ tết, những người xa quê lại nhớ về quê hương ở phương Bắc.

Thành phần từ

실 mất향 quê민 dân

Nghĩa đen là "người mất quê". Hán Việt: thất hương dân.