인지적(인) + noun · 인지적으로 (adverb)
thuộc về nhận thức
Ví dụ
꾸준한 독서는 아이의 인지적 발달에 도움이 됩니다.
Đọc sách đều đặn giúp ích cho sự phát triển nhận thức của trẻ.
Thành phần từ
인 nhận+지 biết+적 tính
Từ 인지 "nhận thức", nghĩa đen là "nhận ra và biết", + -적. Hán Việt: nhận tri.